Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
66/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương
31/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP
- ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động – Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động – Thương binh và Xã hội
- Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Left
Chương II
Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ
- SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi Cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 6 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Một số quy định chi tiết về địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất và nhân viên kỹ thuật như sau: 1. Đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ thành lập Hợp tác xã Các sáng lập viên chuẩn bị thành lập HTX viết đơn đề nghị hỗ trợ thành lập HTX có xác nhận của xã, phường, thị trấn nơi HTX sẽ đóng trụ sở gửi đến Liên minh Hợp tác xã tỉnh thẩm định (có quy định riêng) sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng). Đây là nguồn vốn công trợ, vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hỗ trợ thành lập Hợp tác xã
- Các sáng lập viên chuẩn bị thành lập HTX viết đơn đề nghị hỗ trợ thành lập HTX có xác nhận của xã, phường, thị trấn nơi HTX sẽ đóng trụ sở gửi đến Liên minh Hợp tác xã tỉnh thẩm định (có quy định r...
- Đây là nguồn vốn công trợ, vốn không chia của HTX, hỗ trợ ban đầu cho HTX để tìm hiểu thông tin, nghiên cứu Luật Hợp tác xã và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, xây dựng điều lệ, kế hoạc...
- Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
- Cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 6 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
- Một số quy định chi tiết về địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất và nhân viên kỹ thuật như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 7 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Một số quy định chi tiết về địa điểm, phương tiện vận chuyển và dụng cụ kinh doanh thức ăn chăn nuôi cụ thể như sau...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tuyên truyền, tập huấn Việc tuyên truyền, tập huấn về kinh tế tập thể được triển khai rộng rãi đến toàn thể nhân dân trong tỉnh, Ban chỉ đạo kinh tế tập thể các cấp, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể từ tỉnh đến chi hội cơ sở, tổ hợp tác, câu lạc bộ, nông dân sản xuất giỏi... được hỗ trợ toàn bộ chi phí về tài liệu, báo cáo viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tuyên truyền, tập huấn
- Việc tuyên truyền, tập huấn về kinh tế tập thể được triển khai rộng rãi đến toàn thể nhân dân trong tỉnh, Ban chỉ đạo kinh tế tập thể các cấp, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể từ tỉnh đến chi hội c...
- được hỗ trợ toàn bộ chi phí về tài liệu, báo cáo viên, tiền ăn, công tác tổ chức lớp theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi
- Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 7 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
- Một số quy định chi tiết về địa điểm, phương tiện vận chuyển và dụng cụ kinh doanh thức ăn chăn nuôi cụ thể như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam 1. Thức ăn chăn nuôi đưa vào Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Danh mục) phải đáp ứng một trong các điều kiện sau: a) Đã công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy theo quy định của pháp luật; đã được xác nhận chất lượng bở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng 1. Về đào tạo: các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, Kế toán trưởng, cán bộ, xã viên làm việc chuyên môn, nghiệp vụ của HTX đáp ứng điều kiện của cơ sở chiêu sinh được HTX cử đi học theo hình thức chính quy hoặc tại chức từ đào tạo nghề đến đại học có đơn cam kết phục vụ HTX sau khi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng
- các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, Kế toán trưởng, cán bộ, xã viên làm việc chuyên môn, nghiệp vụ của HTX đáp ứng điều kiện của cơ sở chiêu sinh được HTX cử đi học theo...
- 2. Về bồi dưỡng: các chức danh trên và tổ trưởng tổ hợp tác khi được HTX, tổ hợp tác cử tham dự các khóa bồi dưỡng ngắn hạn được hưởng chế độ do Ban tổ chức khóa học quy định.
- Điều 5. Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam
- 1. Thức ăn chăn nuôi đưa vào Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Danh mục) phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:
- a) Đã công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy theo quy định của pháp luật; đã được xác nhận chất lượng bởi Tổng cục Thuỷ sản hoặc Cục Chăn nuôi;
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Đối với thức ăn chăn nuôi đã có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam, khi nhập khẩu, tổ chức, cá nhân làm thủ tục tại cơ quan hải quan và thực hiện kiểm tra chất lượng theo Chương III Thông tư này. 2. Đối với thức ăn chăn nuôi chưa có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi đư...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đất đai 1. HTX có nhu cầu sử dụng đất được thực hiện theo Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định hướng dẫn hồ sơ giao đất, thuê đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các HTX trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. HTX được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đất đai
- HTX có nhu cầu sử dụng đất được thực hiện theo Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định hướng dẫn hồ sơ giao đất, thuê đất, góp vốn...
- 2. HTX được quyền thuê đất trong các khu công nghiệp, khu kinh tế, tiểu khu công nghiệp làng nghề để phát triển sản xuất kinh doanh và được hưởng các ưu đãi như doanh nghiệp thuộc mọi thành phần ki...
- Điều 6. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
- Đối với thức ăn chăn nuôi đã có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam, khi nhập khẩu, tổ chức, cá nhân làm thủ tục tại cơ quan hải quan và thực hiện kiểm tra chất lượng t...
- Đối với thức ăn chăn nuôi chưa có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam khi nhập khẩu phải có công nhận chất lượng của Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi và thực hiện k...
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi Việc thực hiện kiểm tra Nhà nước về thức ăn chăn nuôi được quy định tại Điều 17 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Chi tiết một số nội dung cụ thể sau: 1. Kiểm tra điều kiện cơ sơ sản xuất, gia công và kinh doanh thức ăn chăn nuôi được qu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tài chính, tín dụng 1. Xã viên HTX nông nghiệp được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn điền. 2. HTX được vay vốn từ Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã, Quỹ đầu tư phát triển và Quỹ bảo vệ môi trường để đầu tư các dự án được Quỹ đầu tư phát triển và Liên minh Hợp tác xã tỉnh thẩm định có tính khả thi để sản xuất kinh doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tài chính, tín dụng
- 1. Xã viên HTX nông nghiệp được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn điền.
- 2. HTX được vay vốn từ Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã, Quỹ đầu tư phát triển và Quỹ bảo vệ môi trường để đầu tư các dự án được Quỹ đầu tư phát triển và Liên minh Hợp tác xã tỉnh thẩm định có tính...
- Điều 7. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi
- Việc thực hiện kiểm tra Nhà nước về thức ăn chăn nuôi được quy định tại Điều 17 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Chi tiết một số nội dung cụ th...
- Kiểm tra điều kiện cơ sơ sản xuất, gia công và kinh doanh thức ăn chăn nuôi được quy định tại Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức và đối tượng kiểm tra chất lượng 1. Kiểm tra theo quy định, áp dụng cho: a) Thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh, cơ sở sử dụng; b) Thức ăn chăn nuôi xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu kiểm tra, xác nhận hoặc chứng nhận chất lượng bởi cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam; c) Thức ăn chăn nuôi nhập...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xúc tiến thương mại, tìm kiếm thị trường 1. HTX có sản phẩm tham gia hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài được ngân sách hỗ trợ 50% tiền thuê mặt bằng, chi phí vận chuyển sản phẩm, hàng hóa trong suốt thời gian hội chợ. 2. HTX được hỗ trợ 100% kinh phí cho công tác bồi dưỡng quản trị doanh nghiệp, kỹ năng xúc tiến thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. HTX có sản phẩm tham gia hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài được ngân sách hỗ trợ 50% tiền thuê mặt bằng, chi phí vận chuyển sản phẩm, hàng hóa trong suốt thời gian hội chợ.
- 2. HTX được hỗ trợ 100% kinh phí cho công tác bồi dưỡng quản trị doanh nghiệp, kỹ năng xúc tiến thương mại, bao gồm: tài liệu, hỗ trợ tiền ăn, ngủ đêm học viên ở xa, giảng viên, tổ chức lớp học...
- 3. HTX được ngân sách hỗ trợ 50% cho việc khảo sát, tìm kiếm thị trường trong nước hoặc nước ngoài để hợp tác kinh doanh hoặc liên doanh, liên kết, học hỏi kinh nghiệm.
- 1. Kiểm tra theo quy định, áp dụng cho:
- a) Thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh, cơ sở sử dụng;
- b) Thức ăn chăn nuôi xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu kiểm tra, xác nhận hoặc chứng nhận chất lượng bởi cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam;
- Left: Điều 8. Hình thức và đối tượng kiểm tra chất lượng Right: Điều 8. Xúc tiến thương mại, tìm kiếm thị trường
Left
Điều 9.
Điều 9. Căn cứ kiểm tra chất lượng 1. Nhãn hàng hoá (theo mẫu tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B ban hành kèm theo Thông tư này); 2. Tiêu chuẩn công bố áp dụng (các chỉ kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này); 3. Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; các quy định về kháng sinh, chất cấm sử dụng trong c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ khuyến công, khuyến nông, ứng dụng, chuyển giao khoa học – công nghệ 1. HTX được hỗ trợ toàn bộ kinh phí đào tạo nghề cho xã viên, người lao động đúng với ngành nghề HTX đang hoạt động và được hỗ trợ 50% chi phí cho việc di dời trụ sở, cơ sở sản xuất kinh doanh theo quy hoạch của tỉnh. 2. HTX được hỗ trợ 30 - 50% tổng ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ khuyến công, khuyến nông, ứng dụng, chuyển giao khoa học – công nghệ
- 1. HTX được hỗ trợ toàn bộ kinh phí đào tạo nghề cho xã viên, người lao động đúng với ngành nghề HTX đang hoạt động và được hỗ trợ 50% chi phí cho việc di dời trụ sở, cơ sở sản xuất kinh doanh theo...
- 2. HTX được hỗ trợ 30 - 50% tổng kinh phí dự án trong chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học - công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi.
- Điều 9. Căn cứ kiểm tra chất lượng
- 1. Nhãn hàng hoá (theo mẫu tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B ban hành kèm theo Thông tư này);
- 2. Tiêu chuẩn công bố áp dụng (các chỉ kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này);
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng 1. Doanh nghiệp lập 01 bộ hồ sơ và làm thủ tục đăng ký với cơ quan kiểm tra. Hồ sơ bao gồm: a) Trường hợp nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng (03 bản) theo mẫu tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này; Bản sao chứng thực các giấy tờ: Hợp đồng mua bán,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ giải quyết việc làm HTX có nhu cầu mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh, giải quyết việc làm cho từ 05 lao động trở lên được vay vốn ưu đãi từ Chương trình quốc gia giải quyết việc làm của Trung ương và của tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ giải quyết việc làm
- HTX có nhu cầu mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh, giải quyết việc làm cho từ 05 lao động trở lên được vay vốn ưu đãi từ Chương trình quốc gia giải quyết việc làm của Trung ương và của tỉnh.
- Điều 10. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng
- 1. Doanh nghiệp lập 01 bộ hồ sơ và làm thủ tục đăng ký với cơ quan kiểm tra. Hồ sơ bao gồm:
- a) Trường hợp nhập khẩu thức ăn chăn nuôi:
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí kiểm tra 1. Kiểm tra theo quy định: a) Ngân sách nhà nước; b) Phí, lệ phí theo quy định hiện hành. 2. Kiểm tra theo đề nghị: Do tổ chức, cá nhân đề nghị chi trả.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng Hàng năm, ngân sách tỉnh ưu tiên bố trí kế hoạch để đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi, giao thông, điện, cấp nước ở những nơi có nhiều HTX, xã viên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đầu tư các công trình kết cấu hạ tầng
- Hàng năm, ngân sách tỉnh ưu tiên bố trí kế hoạch để đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi, giao thông, điện, cấp nước ở những nơi có nhiều HTX, xã viên.
- Điều 11. Kinh phí kiểm tra
- 1. Kiểm tra theo quy định:
- a) Ngân sách nhà nước;
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan kiểm tra 1. Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc cơ quan, đơn vị được Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi uỷ quyền chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi tại cơ sở sản xuất, kinh...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện và thị xã có trách nhiệm hàng năm tổng hợp nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, xúc tiến thương mại, ứng dụng khoa học - công nghệ, giải quyết việc làm, thành lập mới HTX vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của huyện, thị xã báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư . 2. Sở Kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện và thị xã có trách nhiệm hàng năm tổng hợp nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, xúc tiến thương mại, ứng dụng khoa học
- công nghệ, giải quyết việc làm, thành lập mới HTX vào kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội chung của huyện, thị xã báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư .
- 1. Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc cơ quan, đơn vị được Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi uỷ quyền chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi tại cơ sở sản xuất, kinh doanh...
- Left: Điều 12. Cơ quan kiểm tra Right: Điều 12. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 13.
Điều 13. Giấy xác nhận chất lượng và Giấy thông báo không đạt 1. Giấy xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi (gọi tắt là Giấy xác nhận, theo Phụ lục 10) được Cơ quan kiểm tra cấp cho lô hàng có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu. Giấy xác nhận chỉ có giá trị đối với lô hàng được cấp trong điều kiện vận chuyển, bảo quản không làm thay đổi chất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định một số chính sách của tỉnh Bình Dương hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã (HTX) trên địa bàn tỉnh về thành lập HTX, tuyên truyền, tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng, đất đai, tín dụng, xúc tiến thương mại, khuyến công, khuyến nông, ứng dụng chuyển giao khoa học - công nghệ, phát triển sản phẩm mới,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định một số chính sách của tỉnh Bình Dương hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã (HTX) trên địa bàn tỉnh về thành lập HTX, tuyên truyền, tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng, đất đai, tín dụng, xú...
- công nghệ, phát triển sản phẩm mới, các chương trình mục tiêu quốc gia, đầu tư hạ tầng.
- Điều 13. Giấy xác nhận chất lượng và Giấy thông báo không đạt
- Giấy xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi (gọi tắt là Giấy xác nhận, theo Phụ lục 10) được Cơ quan kiểm tra cấp cho lô hàng có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu.
- Giấy xác nhận chỉ có giá trị đối với lô hàng được cấp trong điều kiện vận chuyển, bảo quản không làm thay đổi chất lượng đối với thức ăn chăn nuôi đã kiểm tra.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lấy mẫu và phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi 1. Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi: a) Phải thực hiện theo phương pháp lấy mẫu ghi trong tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 4325:2007); b) Người lấy mẫu thức ăn chăn nuôi phải có chứng chỉ do Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi cấp. 2. Phân tích kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (sau đây gọi chung là HTX) đăng ký và hoạt động theo Luật Hợp tác xã. Riêng chính sách hỗ trợ công tác tuyên truyền, tập huấn, bồi dưỡng mở rộng đến quần chúng nhân dân và tổ hợp tác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (sau đây gọi chung là HTX) đăng ký và hoạt động theo Luật Hợp tác xã. Riêng chính sách hỗ trợ công tác tuyên truyền, tập huấn, bồi dưỡng mở rộng đến quần chúng nhân...
- Điều 14. Lấy mẫu và phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi
- 1. Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi:
- a) Phải thực hiện theo phương pháp lấy mẫu ghi trong tiêu chuẩn công bố áp dụng hoặc theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 4325:2007);
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 1. Xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng để làm thủ tục khai hải quan; khi đã được xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng doanh nghiệp được phép chuyển hàng về địa điểm ghi trong giấy đăng ký kiểm tra. Giữ nguyên hiện trạng hàng hoá, không được sản xuất, ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi bị triệu hồi hoặc trả về 1. Xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng để làm thủ tục khai hải quan. 2. Kiểm tra quy cách bao gói, ghi nhãn, hạn sử dụng, ngoại quan về sản phẩm (Phụ lục 12). 3. Kiểm tra về nguyên nhân thức ăn chăn nuôi triệu hồi hoặc bị trả về.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi xuất khẩu 1. Xác nhận Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng để làm thủ tục khai hải quan; 2. Kiểm tra hồ sơ công bố chất lượng, hồ sơ hợp chuẩn/hợp quy; 3. Kiểm tra quy cách bao gói, ghi nhãn, hạn sử dụng, ngoại quan về sản phẩm (Phụ lục 12); 4. Phân tích chất lượng theo yêu cầu của doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng 1. Việc thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy; 2. Việc thực hiện các biện pháp quản lý về chất lượng thức ăn chăn nuôi; 3. Việc thực hiện và kết quả đánh giá sự phù hợp, ghi nhãn, thể hiện dấu hợp chuẩn, dấu hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cấp Giấy xác nhận chất lượng 1. Kể từ khi kết thúc kiểm tra tại hiện trường, Cơ quan kiểm tra cấp Giấy xác nhận cho lô hàng có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu theo thời hạn sau: a) Không quá 07 ngày làm việc đối với thức ăn hỗn hợp, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi; b) Không quá 10 ngày làm việc đối với chất bổ sung thức ăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thông báo lô hàng không đạt chất lượng 1. Khi có kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu, Cơ quan kiểm tra thông báo bằng điện thoại, fax/ e-mail cho doanh nghiệp về kết quả kiểm tra; 2. Sau thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày được thông báo, nếu doanh nghiệp không khiếu nại về kết quả phân tích, Cơ quan kiểm tra gửi Thông báo kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định và xử lý thức ăn không đạt chất lượng 1. Quy định về thức ăn chăn nuôi bị thu hồi tái chế hoặc tiêu hủy: a) Buộc thu hồi tái chế thức ăn chăn nuôi không đảm bảo chất lượng như đã công bố; b) Buộc tiêu hủy thức ăn chăn nuôi có thành phần bị cấm, quá hạn sử dụng hoặc không có trong danh mục được phép lưu hành tại Việt N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV K HẢO NGHIỆM, CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các loại thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm Thức ăn chăn nuôi phải qua khảo nghiệm được quy định tại khoản 1, 2 Điều 12 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Việc xác định các loại thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm và nội dung khảo nghiệm trong từng trường hợp cụ thể do Tổng cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm 1. Tổ chức, cá nhân có thức ăn chăn nuôi khảo nghiệm nộp 02 bộ hồ sơ về Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi. Đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài muốn đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi phải có văn phòng đại diện hoặc người đại diện tại Việt Nam. 2. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm gồm: a) Đơn đăng ký khả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thực hiện khảo nghiệm 1. Nội dung khảo nghiệm a) Xác định chất lượng, thành phần hóa học và các chất độc hại trong sản phẩm tại phòng thử nghiệm được chỉ định; b) Đánh giá tác động của sản phẩm đối với khả năng sinh trưởng, phát triển của vật nuôi, thủy sản và môi trường. 2. Yêu cầu khảo nghiệm a) Thực hiện khảo nghiệm theo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đơn vị khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Điều kiện đối với đơn vị khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: a) Có chức năng khảo nghiệm hoặc nghiên cứu về thức ăn chăn nuôi; b) Có cơ sở vật chất kỹ thuật cần thiết để thực hiện khảo nghiệm; c) Về nhân sự, có hoặc thuê ít nhất 02 nhân viên kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành chăn nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Kiểm tra và giám sát hoạt động khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Kiểm tra khảo nghiệm: a) Kiểm tra định kỳ: Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi tổ chức đoàn kiểm tra hoạt động khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo định kỳ ít nhất là 01 lần trong thời gian khảo nghiệm. Nội dung và thời gian kiểm tra được thông báo trước cho đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đánh giá kết quả khảo nghiệm 1. Hồ sơ đề nghị đánh giá và công nhận thức ăn chăn nuôi mới: Sau khi kết thúc khảo nghiệm, tổ chức, cá nhân có thức ăn chăn nuôi khảo nghiệm gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị đánh giá và công nhận thức ăn chăn nuôi mới về Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi, hồ sơ gồm: - Đơn đề nghị đánh giá và công nhận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kinh phí khảo nghiệm 1. Toàn bộ kinh phí khảo nghiệm do tổ chức, cá nhân có thức ăn chăn nuôi yêu cầu khảo nghiệm chi trả, bao gồm: kinh phí thẩm định đề cương khảo nghiệm, khảo nghiệm, giám sát khảo nghiệm, đánh giá nghiệm thu và chi phí khác liên quan đến khảo nghiệm. 2. Kinh phí kiểm tra khảo nghiệm do cơ quan Nhà nước tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới Sau khi được Hội đồng khoa học chuyên ngành đánh giá và có kết luận đạt yêu cầu về chất lượng, trong thời hạn 07 ngày làm việc, Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Chăn nuôi ban hành quyết định công nhận thức ăn chăn nuôi mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi 1. Trách nhiệm: a) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi phải chấp hành đầy đủ các quy định sản xuất, kinh doanh, sử dụng an toàn, đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh thức ăn chăn nuôi. Chấp hành việc kiểm tra, thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm và quyền hạn của người thực hiện công tác kiểm tra 1. Trách nhiệm a) Thực hiện việc kiểm tra theo đúng quy định trong phạm vi được phân công và theo quy định của pháp luật; b) Tuân thủ đúng trình tự, thủ tục kiểm tra; đảm bảo tính chính xác, trung thực và khách quan khi kiểm tra; c) Bảo mật các thông tin liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan kiểm tra 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện việc kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi theo đúng quy định trong phạm vi được phân công, phân cấp; đảm bảo tính chính xác, trung thực và khách quan khi kiểm tra và xác nhận; b) Cung cấp mẫu biểu và hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký kiểm tra (nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về thức ăn chăn nuôi trong phạm vi địa phương. 2. Thống nhất quản lý Nhà nước về thức ăn chăn nuôi tại địa phương; 3. Kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của Tổng cục Thuỷ sản 1. Chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến hoạt động kiểm tra và xác nhận chất lượng thức ăn thủy sản của các Cơ quan kiểm tra; tập huấn và cấp Chứng chỉ lấy mẫu thức ăn thuỷ sản. 2. Thực hiện kiểm tra và xác nhận chất lượng thức ăn thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Chăn nuôi 1. Chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến hoạt động kiểm tra và xác nhận chất lượng thức ăn gia súc, gia cầm của các Cơ quan kiểm tra; tập huấn và cấp Chứng chỉ lấy mẫu thức ăn gia súc, gia cầm. 2. Thực hiện kiểm tra và xác nhận chất lượng thức ăn gia súc, gia cầm xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Thay thế Thông tư số 08/NN/KNKL/TT ngày 17/9/1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi và Thông tư số 02/1998/TT-BTS ngày 14/3/1998...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuỷ sản, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.