Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20 tháng 5 năm 2010 quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng và quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20 tháng 5 năm 2010 quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng và quy chế cho vay của tổ chức tín d...
Added / right-side focus
  • Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20 tháng 5 năm 2010 quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng và quy chế cho vay của tổ chức tín d...
Target excerpt

Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Ban hành điểm d khoản 5.6 Điều 5 Thông tư 13/2010/TT-NHNN như sau: “d) Các khoản cho vay được bảo đảm bằng vàng.”

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ của tổ chức tín dụng 1. Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ được xác định như sau: Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ = Vốn tự có Tổng tài sản “Có” rủi ro Trong đó: - Vốn tự có là tổng vốn cấp 1 quy định tại Khoản 2 và vốn cấp 2 quy định tại Khoản 3, trừ đi các khoản phải trừ quy định tại Khoản 4 Điều này. - Tổng tài...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành điểm d khoản 5.6 Điều 5 Thông tư 13/2010/TT-NHNN như sau:
  • “d) Các khoản cho vay được bảo đảm bằng vàng.”
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ của tổ chức tín dụng
  • 1. Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ được xác định như sau:
  • Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ =
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành điểm d khoản 5.6 Điều 5 Thông tư 13/2010/TT-NHNN như sau:
  • “d) Các khoản cho vay được bảo đảm bằng vàng.”
Target excerpt

Điều 5. Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ của tổ chức tín dụng 1. Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ được xác định như sau: Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ = Vốn tự có Tổng tài sản “Có” rủi ro Trong đó: - Vốn tự có là tổng vốn cấp 1 quy...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 9 Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau: “d) Để mua vàng, trừ trường hợp được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho phép vay vốn mua vàng để sản xuất vàng miếng, sản xuất, gia công vàng trang sức mỹ nghệ và cho vay để nhập khẩu vàng nguyên liệu theo giấy phép của Ngân...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giới hạn cho thuê tài chính 1. Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một khách hàng không được vượt quá 30% vốn tự có của công ty cho thuê tài chính. 2. Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một nhóm khách hàng có liên quan không được vượt quá 50% vốn tự có của công ty cho thuê tài chính, trong đó mức cho thuê tài chính đối với...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 9 Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau:
  • “d) Để mua vàng, trừ trường hợp được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho phép vay vốn mua vàng để sản xuất vàng miếng, sản xuất, gia công vàng trang sức mỹ nghệ và cho vay để nhập khẩu vàng...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Giới hạn cho thuê tài chính
  • 1. Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một khách hàng không được vượt quá 30% vốn tự có của công ty cho thuê tài chính.
  • Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một nhóm khách hàng có liên quan không được vượt quá 50% vốn tự có của công ty cho thuê tài chính, trong đó mức cho thuê tài chính đối với một khách hàng không...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 9 Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng như sau:
  • “d) Để mua vàng, trừ trường hợp được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho phép vay vốn mua vàng để sản xuất vàng miếng, sản xuất, gia công vàng trang sức mỹ nghệ và cho vay để nhập khẩu vàng...
Target excerpt

Điều 9. Giới hạn cho thuê tài chính 1. Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một khách hàng không được vượt quá 30% vốn tự có của công ty cho thuê tài chính. 2. Tổng dư nợ cho thuê tài chính đối với một nhóm khách hàn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2011. 2. Đối với các hợp đồng tín dụng được ký kết, có hiệu lực trước ngày Thông tư này có hiệu lực, tổ chức tín dụng và khách hàng vay tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã ký kết cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi vốn vay; hoặc tổ chức tín dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng), trừ Ngân hàng Chính sách Xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam và quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, phải thường xuyên duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động quy định tại Thông tư này. 2. Các tỷ lệ bảo đảm an toàn...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoản phải đòi gồm các tài sản “Có” hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay, ứng trước, thấu chi, cho thuê tài chính, bao thanh toán, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác và các khoản đầu tư chứng khoán. 2. Khách...
Điều 3. Điều 3. Công nghệ thông tin Tổ chức tín dụng phải bảo đảm có hệ thống công nghệ thông tin được kết nối toàn hệ thống để: 1. Lưu giữ, truy cập, bổ sung cơ sở dữ liệu về khách hàng, thị trường, bảo đảm quản lý rủi ro theo các quy định nội bộ của tổ chức tín dụng. 2. Quản lý dòng tiền, thống kê, theo dõi các khoản mục vốn, tài sản, đảm bả...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC 1. TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU MỤC 1. TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
Điều 4. Điều 4. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 1. Tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 9% giữa vốn tự có so với tổng tài sản “Có” rủi ro của tổ chức tín dụng (tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ). 2. Tổ chức tín dụng phải thực hiện Báo cáo tài chính hợp nhất theo quy định của pháp luật, ngoài việc...
Điều 6. Điều 6. Tỷ lệ an toàn vốn hợp nhất 1. Tổ chức tín dụng phải thực hiện Báo cáo tài chính hợp nhất theo quy định của pháp luật căn cứ vào số liệu từ Báo cáo cân đối, Báo cáo tài chính, Báo cáo tài chính hợp nhất, các thông tin khác để duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu hợp nhất, như sau: 1.1. Đối tượng hợp nhất: gồm các công ty quy định...