Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương Right: Về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
left-only unmatched

Mục I. Hệ thống biểu mẫu báo cáo:

Mục I. Hệ thống biểu mẫu báo cáo:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Biểu mẫu báo cáo 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo: a/. Báo cáo tháng: 1 biểu mẫu. b/. Báo cáo 6 tháng: 4 biểu mẫu. c/. Báo cáo năm: 6 biểu mẫu. d/. Báo cáo chính thức năm: 1 biểu mẫu. 2. Biểu mẫu báo cáo: a/. Biểu số 01/BCT: Báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh tháng b/. Biểu số 02a/BCT: Báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuấ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước (kể cả Tập đoàn, Tổng công ty Nhà nước), doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước (kể cả Tập đoàn, Tổng công ty Nhà nước), doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Biểu mẫu báo cáo
  • 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo:
  • a/. Báo cáo tháng: 1 biểu mẫu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích biểu mẫu báo cáo Giải thích cụ thể các chỉ tiêu trong biểu mẫu báo cáo: 1. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế 2. Sản phẩm chủ yếu sản xuất 3. Sản phẩm chủ yếu tiêu thụ 4. Sản phẩm chủ yếu tồn kho 5. Doanh thu 6. Khối lượng hàng hóa kinh doanh và dịch vụ chủ yếu 7. Doanh thu thuần 8. Thuế và các khoản phải...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị báo cáo: 1. Doanh nghiệp nhà nước (doanh nghiệp do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ), bao gồm: - Doanh nghiệp có 100% vốn nhà nước; - Văn phòng Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước (báo cáo phần hoạt động của văn phòng Tập đoàn, Tổng công ty và các đơn vị hạch toán phụ thuộc); - Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Doanh nghiệp nhà nước (doanh nghiệp do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ), bao gồm:
  • - Doanh nghiệp có 100% vốn nhà nước;
  • - Văn phòng Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước (báo cáo phần hoạt động của văn phòng Tập đoàn, Tổng công ty và các đơn vị hạch toán phụ thuộc);
Removed / left-side focus
  • Giải thích cụ thể các chỉ tiêu trong biểu mẫu báo cáo:
  • 1. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế
  • 2. Sản phẩm chủ yếu sản xuất
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích biểu mẫu báo cáo Right: Điều 2. Đơn vị báo cáo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Hệ thống áp dụng 1. Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007 (Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007) 2. Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo Báo cáo tháng: Báo cáo tháng được áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài hoạt động trong các ngành: khai khoáng, công nghiệp chế biến, điện, khí đốt, cung cấp nước, xử lý rác thải, nước thải, thông tin và truyền thông, kinh doanh bất động sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung báo cáo và kỳ báo cáo
  • Báo cáo tháng:
  • Báo cáo tháng được áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài hoạt động trong các ngành:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Hệ thống áp dụng
  • 1. Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007
  • (Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007)
left-only unmatched

Mục II. Đơn vị báo cáo:

Mục II. Đơn vị báo cáo: Các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công Thương, bao gồm: 1. Doanh nghiệp có 100% vốn nhà n ước; 2. Công ty cổ phần, Công ty TNHH sở hữu vốn nhà nước trên 50% vốn điều lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III. Thời hạn báo cáo:

Mục III. Thời hạn báo cáo: 1. Báo cáo tháng: Ngày 17 hàng tháng 2. Báo cáo 6 tháng: Ngày 17 tháng 6 hàng năm 3. Báo cáo năm: Ngày 17 tháng 11 hàng năm 4. Báo cáo chính thức năm: Ngày 17 tháng 4 năm sau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV. Đơn vị nhận báo cáo:

Mục IV. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V. Yêu cầu báo cáo:

Mục V. Yêu cầu báo cáo:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm và nghĩa vụ báo cáo Các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ có trách nhiệm và nghĩa vụ: 1. Chấp hành báo cáo đầy đủ, chính xác những chỉ tiêu quy định trong từng biểu mẫu báo cáo. 2. Lập báo cáo theo đúng quy định về thời điểm báo cáo, thời kỳ báo cáo. 3. Gửi báo cáo cho đơn vị nhận báo cáo theo đúng quy định v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị nhận báo cáo: - Tổng cục Thống kê (Cục Thống kê các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) nhận báo cáo của toàn bộ doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn. - Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư trực tiếp nước ngoài tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhận báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Tổng cục Thống kê (Cục Thống kê các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) nhận báo cáo của toàn bộ doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp và dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn.
  • - Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư trực tiếp nước ngoài tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhận báo cáo của doanh nghiệp, dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ có trách nhiệm và nghĩa vụ:
  • 1. Chấp hành báo cáo đầy đủ, chính xác những chỉ tiêu quy định trong từng biểu mẫu báo cáo.
  • 2. Lập báo cáo theo đúng quy định về thời điểm báo cáo, thời kỳ báo cáo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm và nghĩa vụ báo cáo Right: Điều 4. Đơn vị nhận báo cáo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức gửi báo cáo Báo cáo được gửi dưới hai hình thức: 1. Bằng văn bản và phải có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị. 2. Bằng tệp dữ liệu báo cáo (gửi kèm thư điện tử) cho Vụ Kế hoạch và công chức trực tiếp được phân công theo dõi hoạt động của đơn vị (có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị).

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn nhận báo cáo Báo cáo tháng: ngày 12 hàng tháng Báo cáo quý: ngày 12 tháng cuối quý Báo cáo 6 tháng: ngày 12 tháng 6 và ngày 12 tháng 12 Báo cáo 6 tháng về số lượng và sản phẩm chăn nuôi vào ngày 12 tháng 4 Báo cáo năm: ngày 31 tháng 3 năm sau Báo cáo năm đối với hoạt động nông, lâm nghiệp và thủy sản: ước năm vào ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Báo cáo tháng: ngày 12 hàng tháng
  • Báo cáo quý: ngày 12 tháng cuối quý
  • Báo cáo 6 tháng: ngày 12 tháng 6 và ngày 12 tháng 12
Removed / left-side focus
  • Báo cáo được gửi dưới hai hình thức:
  • 1. Bằng văn bản và phải có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị.
  • 2. Bằng tệp dữ liệu báo cáo (gửi kèm thư điện tử) cho Vụ Kế hoạch và công chức trực tiếp được phân công theo dõi hoạt động của đơn vị (có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phương thức gửi báo cáo Right: Điều 5. Thời hạn nhận báo cáo
left-only unmatched

Mục VI. Tổ chức thực hiện:

Mục VI. Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2011. 2. Các Vụ, Tổng cục, Cục chức năng thuộc Bộ; các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Công Thương (Vụ Kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ Quyết định này, quy định cụ thể hệ thống biểu mẫu và giải thích chế độ báo cáo thống kê cơ sở; đồng thời có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Chế độ báo cáo và báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc thi hành Quyết định này.
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2011 và bãi bỏ các văn bản sau: - Quyết định số 62/2003/QĐ-BKH ngày 27 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành Chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước; - Quyết định số 373/QĐ-TCTK ngày 10 tháng 9 năm 1996 của Tổng cục Trư...
Điều 8. Điều 8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp, dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.