Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương
38/2011/TT-BCT
Right document
Quy định nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã
02/2011/TT-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã
- Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương
Left
Mục I. Hệ thống biểu mẫu báo cáo:
Mục I. Hệ thống biểu mẫu báo cáo:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Biểu mẫu báo cáo 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo: a/. Báo cáo tháng: 1 biểu mẫu. b/. Báo cáo 6 tháng: 4 biểu mẫu. c/. Báo cáo năm: 6 biểu mẫu. d/. Báo cáo chính thức năm: 1 biểu mẫu. 2. Biểu mẫu báo cáo: a/. Biểu số 01/BCT: Báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh tháng b/. Biểu số 02a/BCT: Báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuấ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia theo Danh mục Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia được quy định tại Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã
- Ban hành kèm theo Thông tư này:
- 1. Nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia theo Danh mục Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia được quy định tại Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 1. Biểu mẫu báo cáo
- 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo:
- a/. Báo cáo tháng: 1 biểu mẫu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích biểu mẫu báo cáo Giải thích cụ thể các chỉ tiêu trong biểu mẫu báo cáo: 1. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế 2. Sản phẩm chủ yếu sản xuất 3. Sản phẩm chủ yếu tiêu thụ 4. Sản phẩm chủ yếu tồn kho 5. Doanh thu 6. Khối lượng hàng hóa kinh doanh và dịch vụ chủ yếu 7. Doanh thu thuần 8. Thuế và các khoản phải...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm thu thập, tổng hợp và công bố thông tin 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao căn cứ vào nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia có trách nhiệm thu thập, tổng hợp những chỉ tiêu được phân công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm thu thập, tổng hợp và công bố thông tin
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao căn cứ vào nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các Sở, ngành, phòng, ban và các cơ qua...
- Điều 2. Giải thích biểu mẫu báo cáo
- Giải thích cụ thể các chỉ tiêu trong biểu mẫu báo cáo:
- 1. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Hệ thống áp dụng 1. Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007 (Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007) 2. Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2011. 2. Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân các cấp, Tòa án nhân dân các cấp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở, ban, ngành ở cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, phòng, ban chuyên môn cấp huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2011.
- 2. Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân các cấp, Tòa án nhân dân các cấp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở, ban, ngành ở cấp tỉnh
- Điều 3. Các Hệ thống áp dụng
- 1. Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007
- (Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007)
Left
Mục II. Đơn vị báo cáo:
Mục II. Đơn vị báo cáo: Các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công Thương, bao gồm: 1. Doanh nghiệp có 100% vốn nhà n ước; 2. Công ty cổ phần, Công ty TNHH sở hữu vốn nhà nước trên 50% vốn điều lệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. Thời hạn báo cáo:
Mục III. Thời hạn báo cáo: 1. Báo cáo tháng: Ngày 17 hàng tháng 2. Báo cáo 6 tháng: Ngày 17 tháng 6 hàng năm 3. Báo cáo năm: Ngày 17 tháng 11 hàng năm 4. Báo cáo chính thức năm: Ngày 17 tháng 4 năm sau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. Đơn vị nhận báo cáo:
Mục IV. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Bộ Công Thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V. Yêu cầu báo cáo:
Mục V. Yêu cầu báo cáo:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm và nghĩa vụ báo cáo Các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ có trách nhiệm và nghĩa vụ: 1. Chấp hành báo cáo đầy đủ, chính xác những chỉ tiêu quy định trong từng biểu mẫu báo cáo. 2. Lập báo cáo theo đúng quy định về thời điểm báo cáo, thời kỳ báo cáo. 3. Gửi báo cáo cho đơn vị nhận báo cáo theo đúng quy định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức gửi báo cáo Báo cáo được gửi dưới hai hình thức: 1. Bằng văn bản và phải có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị. 2. Bằng tệp dữ liệu báo cáo (gửi kèm thư điện tử) cho Vụ Kế hoạch và công chức trực tiếp được phân công theo dõi hoạt động của đơn vị (có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI. Tổ chức thực hiện:
Mục VI. Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2011. 2. Các Vụ, Tổng cục, Cục chức năng thuộc Bộ; các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Công Thương (Vụ Kế hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.