Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ; Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
  • Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
  • Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Target excerpt

Hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện việc khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ 1. Điểm c khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: " 1. Rừng gỗ và rừng hỗn giao gỗ với tre nứa là rừng tự nhiên. Đườn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị thiết kế, trách nhiệm của đơn vị thiết kế 1. Đơn vị được phép thiết kế khai thác a) Tổ chức có chức năng điều tra, thiết kế, quy hoạch lâm nghiệp của trung ương hoặc địa phương; b) Trường chuyên nghiệp: đại học, cao đẳng, trung cấp, công nhân kỹ thuật lâm nghiệp của trung ương hoặc địa phương có chức năng thiết kế khai t...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện việc khai thác, tận thu gỗ và...
  • 1. Điểm c khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • " 1. Rừng gỗ và rừng hỗn giao gỗ với tre nứa là rừng tự nhiên.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị thiết kế, trách nhiệm của đơn vị thiết kế
  • 1. Đơn vị được phép thiết kế khai thác
  • a) Tổ chức có chức năng điều tra, thiết kế, quy hoạch lâm nghiệp của trung ương hoặc địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện việc khai thác, tận thu gỗ và...
  • 1. Điểm c khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • " 1. Rừng gỗ và rừng hỗn giao gỗ với tre nứa là rừng tự nhiên.
Target excerpt

Điều 4. Đơn vị thiết kế, trách nhiệm của đơn vị thiết kế 1. Đơn vị được phép thiết kế khai thác a) Tổ chức có chức năng điều tra, thiết kế, quy hoạch lâm nghiệp của trung ương hoặc địa phương; b) Trường chuyên nghiệp:...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên 1. Khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau: "1. Tất cả những lô rừng thiết kế khai thác, sau khi chia lô, xác định diện tích, tiến h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Gỗ thân: là đoạn gỗ từ mạch cắt gốc chặt đến mạch cắt ở chiều cao dưới cành đạt tiêu chuẩn gỗ tròn. Đơn vị tính là mét khối (viết tắt là m3); 2. Gỗ cành, ngọn: là gỗ cành, đoạn ngọn phía trên mạch cắt dưới cành đạt tiêu chuẩn gỗ tròn. Đơn vị tính là m3; 3. Củi: là phần còn lại của cây gỗ. Đơn vị tính là m3;...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên
  • 1. Khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "1. Tất cả những lô rừng thiết kế khai thác, sau khi chia lô, xác định diện tích, tiến hành điều tra tài nguyên rừng trên ô tiêu chuẩn 500m2 (20 x 25m) theo phương pháp ô điển hình."
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Gỗ thân: là đoạn gỗ từ mạch cắt gốc chặt đến mạch cắt ở chiều cao dưới cành đạt tiêu chuẩn gỗ tròn. Đơn vị tính là mét khối (viết tắt là m3);
  • 2. Gỗ cành, ngọn: là gỗ cành, đoạn ngọn phía trên mạch cắt dưới cành đạt tiêu chuẩn gỗ tròn. Đơn vị tính là m3;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên
  • 1. Khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "1. Tất cả những lô rừng thiết kế khai thác, sau khi chia lô, xác định diện tích, tiến hành điều tra tài nguyên rừng trên ô tiêu chuẩn 500m2 (20 x 25m) theo phương pháp ô điển hình."
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Gỗ thân: là đoạn gỗ từ mạch cắt gốc chặt đến mạch cắt ở chiều cao dưới cành đạt tiêu chuẩn gỗ tròn. Đơn vị tính là mét khối (viết tắt là m3); 2. Gỗ cành, ngọn: là gỗ cành, đoạn ngọn phía t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định nội dung, trình tự các bước công việc thiết kế và trình duyệt hồ sơ thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên là rừng sản xuất, rừng phòng hộ trên phạm vi cả nước. 2. Đối tượng áp dụng: Các lâm trường, công ty lâm nghiệp, ban quản lý rừng phòng hộ...
Điều 3. Điều 3. Căn cứ thiết kế khai thác 1. Địa danh, diện tích, sản lượng khai thác hàng năm đã hoạch định trong phương án điều chế rừng hoặc phương án quản lý rừng bền vững hoặc phương án khai thác rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi tắt là phương án). 2. Kế hoạch khai thác gỗ được cấp có thẩm quyền giao hàng năm.
Điều 5. Điều 5. Cường độ khai thác 1. Cường độ khai thác, không kể cây chặt bài thải và đổ vỡ, tối đa đối với rừng sản xuất là 35%; rừng phòng hộ là 20%. 2. Cường độ khai thác trên được xác định cho nơi có độ dốc từ 15 độ trở xuống (viết tắt là 0). Đối với rừng sản xuất, độ dốc trên 150 thì cứ tăng lên 20, cường độ khai thác giảm xuống 1%. Đối...
Điều 6. Điều 6. Tỷ lệ lợi dụng cây đứng Tuỳ theo đặc tính loài cây khai thác, điều kiện địa hình, cự ly vận chuyển, khả năng tiêu thụ, tỷ lệ lợi dụng quy định như sau: a) Tỷ lệ lợi dụng gỗ thân từ 55% trở lên; b) Tỷ lệ lợi dụng gỗ cành, ngọn từ 5% trở lên; c) Tỷ lệ lợi dụng củi từ 5% trở lên.
Chương II Chương II THIẾT KẾ NGOẠI NGHIỆP
Điều 7. Điều 7. Công tác chuẩn bị 1. Thu thập phương án, bản đồ qui hoạch ba loại rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các tài liệu liên quan đến khu thiết kế khai thác. 2. Bản đồ địa hình hệ tọa độ VN 2000 tỷ lệ gốc 1/10.000 hoặc 1/25.000; chuyển ranh giới và số hiệu tiểu khu, khoảnh từ bản đồ giải thửa tiểu khu lên bản đồ địa hình hệ tọa...
Điều 8. Điều 8. Xác định khu vực khai thác và chia lô. 1. Căn cứ địa danh đã hoạch định trong phương án, xác định vị trí, ranh giới khu thiết kế khai thác ngoài thực địa. Đường ranh giới khu khai thác phát rộng 1,0m kết hợp đánh dấu nhân (x) ở vị trí D1,3m trên thân cây. 2. Căn cứ vào loại rừng, địa hình tiến hành chia lô khai thác. Diện tích...