Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
69/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
01/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg) bao gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước các ngành, lĩnh vực: nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước các ngành, lĩnh vực: nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nôn...
- quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ.
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắ...
- Lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh được tạo thành từ việc thực hiện các hoạt động lâm sinh (sau đây gọi tắt là dự án lâm sinh).
- 2. Dự án lâm sinh đã bao gồm cả thiết kế kỹ thuật, nội dung cụ thể đến từng lô tác nghiệp và đặc thù của công trình đầu tư lâm sinh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư thôn liên quan đến phát triển lâm nghiệp có sử dụng nguồn vốn Nhà nước (bao gồm vốn ngân sách, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...
- 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư thôn liên quan đến phát triển lâm nghiệp có sử dụng nguồn vốn Nhà nước (bao gồm vốn ngân sách, vốn t...
Left
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN LÂM SINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện lập dự án lâm sinh Việc lập dự án lâm sinh phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Kế hoạch. 2. Vụ Tài chính. 3. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. 4. Vụ Hợp tác quốc tế. 5. Vụ Pháp chế. 6. Vụ Tổ chức cán bộ. 7. Thanh tra Bộ. 8. Văn phòng Bộ. 9. Cục Trồng trọt. 10. Cục Bảo vệ thực vật. 11. Cục Chăn nuôi. 12. Cục Thú y. 13. Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối. 14. Cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Vụ Kế hoạch.
- 2. Vụ Tài chính.
- Điều 3. Điều kiện lập dự án lâm sinh
- Việc lập dự án lâm sinh phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 20...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung công việc chuẩn bị lập dự án 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập tài liệu, văn bản quy định liên quan, các loại bản đồ theo quy định; b) Chuẩn bị vật tư, kinh phí; c) Lập kế hoạch thực hiện. d) Thu thập các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật liên quan đến hoạt động lâm sinh. 2. Công tác ngoại nghiệp a) Khảo sát xác định r...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 43/2003/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- thay thế Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 43/200...
- Điều 4. Nội dung công việc chuẩn bị lập dự án
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Thu thập tài liệu, văn bản quy định liên quan, các loại bản đồ theo quy định;
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập dự án, bao gồm: 1. Bản thuyết minh dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 1 ban hành kèm theo thông tư này) 2. Hệ thống biểu kèm theo Dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 2 ban hành kèm theo thông tư này) 3. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất; 4. Bản đồ tác nghiệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập dự án, bao gồm:
- 1. Bản thuyết minh dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 1 ban hành kèm theo thông tư này)
- 2. Hệ thống biểu kèm theo Dự án lâm sinh (theo mẫu tại phụ lục 2 ban hành kèm theo thông tư này)
- Left: Điều 5. Lập dự án Right: Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chủ yếu của thuyết minh dự án lâm sinh 1. Khái quát chung về dự án a) Chủ quản đầu tư b) Chủ đầu tư c) Chủ sử dụng đất d) Tên dự án: Xác định rõ loại dự án lâm sinh là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng, cải tạo rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, xây dựng nguồn giống cây rừng. đ) Xuất xứ hình thành D...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và Bản đồ thiết kế kỹ thuật (bản đồ tác nghiệp) lâm sinh 1. Việc xây dựng bản đồ thực hiện theo phụ lục 3 của thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân lập dự án và chủ đầu tư đồng xác nhận trên bản đồ thành quả của dự án lâm sinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh gồm: 1. Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án (theo mẫu tại phụ lục 4 ban hành kèm theo thông tư này; bản chính); 2. Dự án lâm sinh, có ký tên, đóng dấu của chủ đầu tư và tổ chức, cá nhân tư vấn lập dự án; bản chính); 3. Bản đồ hiện tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh 1. Chủ đầu tư là các vườn quốc gia, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi 0 5 bộ hồ sơ (01 bản chính, 04 bản sao chụp) về Tổng cục Lâm nghiệp thẩm định, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định; Chủ đầu tư thuộc các Bộ, ngành khác g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN, NGHIỆM THU DỰ ÁN LÂM SINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện dự án lâm sinh 1. Sau khi dự án được phê duyêt, Chủ đầu tư chủ động xây dựng kế hoạch chi tiết, bố trí các nguồn lực để thực hiện dự án; 2. Việc thực hiện dự án tuân thủ theo kế hoạch và thiết kế dự án đã được phê duyệt. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn bộ về tiến độ, chất lượng, khối lượng thực hiện dự án. Nếu dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghiệm thu hàng năm đối với từng hoạt động trong quá trình thực hiện dự án lâm sinh 1. Việc nghiệm thu hàng năm là kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt trong dự án lâm sinh nhằm xác định kết quả đã đạt được, làm cơ sở để thanh quyết toán khối lượng thực hiện giữa Chủ đầu tư và nhà thầu hoặc người nhận k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh 1. Khi kết thúc dự án lâm sinh, Chủ đầu tư thành lập Hội đồng nghiệm thu gồm các thành phần như sau: a) Đại diện chủ đầu tư (lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, kế toán, cán bộ giám sát thực thi dự án); b) Các bên nhận khoán: người đại diện các bên nhận khoán qua các công đoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu đối với nghiệm thu kết thúc dự án 1. Xác định khối lượng, chất lượng các hạng mục công việc được thực hiện trên cơ sở kiểm tra báo cáo kết quả và hồ sơ nghiệm thu hàng năm (đối với dự án thực hiện trên 01 năm); 2. Xác định giá trị tài sản của công trình đầu tư lâm sinh: Diện tích rừng được hình thành qua đầu tư công tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung, phương pháp nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh đối với dự án trồng rừng, dự án cải tạo rừng, làm giầu rừng, xây dựng nguồn giống cây rừng 1. Nghiệm thu về khối lượng a) Xem xét kết quả thực hiện khối lượng công việc thông qua các Biên bản nghiệm thu hàng năm của Chủ đầu tư. b) Kiểm tra 100% các lô đã thực hiện tại hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nghiệm thu kết thúc dự án khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng 1. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng kết hợp trồng cây lâm nghiệp thực hiện theo qui định tại Điều 14 Thông tư này. 2. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng có tác động biện pháp kỹ thuật lâm sinh a) Nghiệm thu về khối lượng Thực hiện theo qui địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu kết thúc dự án nuôi dưỡng rừng Dự án nuôi dưỡng rừng được thực hiện trọn trong năm, kết quả nghiệm thu hàng năm cũng là kết quả nghiệm thu kết thúc dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phúc tra nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh 1. Phúc tra nghiệm thu: Là kiểm tra lại kết quả nghiệm thu kết thúc dự án lâm sinh. Phúc tra nghiệm thu do Người quyết định đầu tư thực hiện đối với Chủ đầu tư; Thành phần phúc tra nghiệm thu do người quyết định đầu tư quyết định (bao gồm đại diện: Cấp quyết định đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn trong hoạt động xây dựng công trình lâm sinh: Cơ sở đào tạo là các Trường Đại học, Cao đẳng chuyên ngành lâm nghiệp và các trường dạy nghề có chuyên ngành lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc các tổ chức được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh và các Chủ đầu tư dự án lâm sinh có tỷ lệ rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng cao ( 90% đối với rừng trồng trên cạn hoặc 60 % đối với rừng trồng trên đất ngập mặn) được khen thưởng theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Lâm nghiệp chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra các cấp, các ngành thuộc địa phương thực hiện tốt Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, đề nghị Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh kịp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.