Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Thú y: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm - Quy trình kiểm tra, đánh giá điều kiện vệ sinh thú y. Ký hiệu: QCVN 01 - 79: 2011/BNNPTNT 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở nuôi trồng thủy sản thương phẩm - Điều kiện vệ sinh thú...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Thú y:
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm - Quy trình kiểm tra, đánh giá điều kiện vệ sinh thú y.
  • Ký hiệu: QCVN 01 - 79: 2011/BNNPTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành quy định về quy hoạch trại tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành quy định về quy hoạch trại tôm gi...
  • Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ môi trường trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau ( Ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản
  • trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. 2. Quy định này quy định điều kiện trong hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản; hoạt động quản lý của cơ quan nhà nước đối với...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Những từ ngữ sử dụng trong sản xuất, kinh doanh giống thủy sản dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất giống thủy sản: Là cơ sở có hoạt động sản xuất giống thủy sản bằng phương pháp nhân tạo. 2. Cơ sở kinh doanh giống thủy sản: Là cơ sở hoạt động mua bán, di nhập, vận chuyển, ương và thuần dưỡng giống th...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN
Điều 3. Điều 3. Điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật 1. Đối với cơ sở sản xuất (sinh sản) giống thủy sản a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư sản xuất giống thủy sản của cơ quan có thẩm quyền cấp; b) Địa điểm xây dựng phải nằm trong quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt; trường hợp nằm ngoài quy hoạch phải...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu trong hoạt động của cơ sở 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh, ương dưỡng giống thủy sản, giống thủy sản bố mẹ phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống theo quy định; đảm bảo chất lượng giống theo tiêu chuẩn đã công bố; ghi nhãn giống thủy sản khi lưu thông theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-B...
Điều 5. Điều 5. Quản lý và xử lý nước thải 1. Nước thải của cơ sở sản xuất kinh doanh, ương dưỡng giống thủy sản, bao gồm: Nước thải vệ sinh nhà trại, hồ, bể; tẩy rửa các trang thiết bị; thay đổi nguồn nước trong các hồ, bể trong quá trình sản xuất kinh doanh; nước xả thải khi tôm bệnh… phải được xử lý đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép...
Điều 6. Điều 6. Quản lý và xử lý chất thải rắn 1. Bùn thải khi cải tạo ao ương giống không được xả thải trực tiếp ra môi trường khi chưa qua xử lý. Mỗi cơ sở phải dành diện tích nhất định đủ để chứa bùn thải để xử lý trước khi thải ra môi trường bên ngoài. 2. Các chất thải rắn, bao gồm: Bao bì, vỏ chai, vỏ thuốc và các vật dụng khác; các chất...