Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước
144/2011/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
68/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- Quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Chương thuộc trung ương quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 180 “Ban Quản lý Làng Văn hoá – Du lịch các dân tộc Việt Nam”; 2. Chương 181 “Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hoà Lạc”; 3. Chương 182 “Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam”; 4. Chương 183 “Liên hiệp (Uỷ ban toàn quốc liên hiệp) các hội văn họ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ. 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở, nhà làm việc, nhà xưởng, nhà kho, cửa hàng, cửa hiệu và các công trình kiến trúc khác. b) Đất, gồm: các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 đã thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ.
- a) Nhà, gồm: nhà ở, nhà làm việc, nhà xưởng, nhà kho, cửa hàng, cửa hiệu và các công trình kiến trúc khác.
- các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 đã thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đã xây dựng c...
- Điều 1. Bổ sung Chương thuộc trung ương quy định tại phụ lục số 01 như sau:
- 1. Chương 180 “Ban Quản lý Làng Văn hoá – Du lịch các dân tộc Việt Nam”;
- 2. Chương 181 “Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hoà Lạc”;
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung Chương thuộc cấp tỉnh quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 516 “Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật”; 2. Chương 517 “Liên hiệp các tổ chức hữu nghị”; 3. Chương 518 “Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật”; 4. Chương 519 “Hội Nhà văn”; 5. Chương 520 “Hội Nhà báo”; 6. Chương 521 “Hội Luật gia”; 7. Chương 522 “Hộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, kể cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nay là Luật Đầu tư) hoặc không theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ.
- Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, kể cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nay là Luật Đầu tư) hoặc không theo Luậ...
- Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận có quy định khác thì thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế đó.
- Điều 2. Bổ sung Chương thuộc cấp tỉnh quy định tại phụ lục số 01 như sau:
- 1. Chương 516 “Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật”;
- 2. Chương 517 “Liên hiệp các tổ chức hữu nghị”;
Left
Điều 3.
Điều 3. Bổ sung Chương thuộc cấp huyện quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 716 “Liên minh hợp tác xã”; 2. Chương 717 “Hội Chữ thập đỏ”; 3. Chương 718 “Hội Người cao tuổi”; 4. Chương 719 “Hội Người mù”; 5. Chương 720 “Hội Đông y”; 6. Chương 721 “Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin”; 7. Chương 722 “Hội Cựu thanh niên xung phong...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ. Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc các trường hợp sau đây không phải nộp lệ phí trước bạ: 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam. Trụ sở của cơ quan đại diện n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ.
- Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc các trường hợp sau đây không phải nộp lệ phí trước bạ:
- 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam.
- Điều 3. Bổ sung Chương thuộc cấp huyện quy định tại phụ lục số 01 như sau:
- 1. Chương 716 “Liên minh hợp tác xã”;
- 2. Chương 717 “Hội Chữ thập đỏ”;
Left
Điều 4.
Điều 4. Bổ sung Chương thuộc cấp xã quy định tại phụ lục số 01 như sau: 1. Chương 824 “Hội Chữ thập đỏ”; 2. Chương 825 “Hội Người cao tuổi”; 3. Chương 826 “Hội Khuyến học”.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Miễn lệ phí trước bạ. Theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 80/2008/NĐ-CP việc miễn lệ phí trước bạ được thực hiện như sau: 1. Miễn lệ phí trước bạ đối với: nhà ở, đất ở của hộ nghèo; nhà ở, đất ở của người dân tộc thiểu số ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn. Trong đó: a) Hộ nghèo là hộ tại thời điểm kê khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Miễn lệ phí trước bạ.
- Theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 80/2008/NĐ-CP việc miễn lệ phí trước bạ được thực hiện như sau:
- 1. Miễn lệ phí trước bạ đối với: nhà ở, đất ở của hộ nghèo; nhà ở, đất ở của người dân tộc thiểu số ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn. Trong đó:
- Điều 4. Bổ sung Chương thuộc cấp xã quy định tại phụ lục số 01 như sau:
- 1. Chương 824 “Hội Chữ thập đỏ”;
- 2. Chương 825 “Hội Người cao tuổi”;
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục quy định tại phụ lục số 03 như sau: 1. Huỷ bỏ Mục 0011 “Vay ngân sách cấp trên”. 2. Sửa đổi các Tiểu mục của Mục 1050 “Thuế thu nhập doanh nghiệp”, như sau: a) Huỷ bỏ các Tiểu mục: Tiểu mục 1054 “Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất”; Tiểu mục 1058 “Thuế thu nhập doanh ngh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ghi nợ lệ phí trước bạ. 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Hộ gia đình, cá nhân khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở mà chưa nộp hoặc nộp chưa đủ số tiền lệ phí trước bạ phải nộp theo quy định thì được ghi nợ lệ phí trước bạ nhà ở, đất ở còn chưa nộp ngân sách nhà nước đối với các đối tượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Ghi nợ lệ phí trước bạ.
- 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ:
- Hộ gia đình, cá nhân khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở mà chưa nộp hoặc nộp chưa đủ số tiền lệ phí trước bạ phải nộp theo quy định thì được ghi nợ lệ phí trước bạ...
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục quy định tại phụ lục số 03 như sau:
- 1. Huỷ bỏ Mục 0011 “Vay ngân sách cấp trên”.
- 2. Sửa đổi các Tiểu mục của Mục 1050 “Thuế thu nhập doanh nghiệp”, như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Bổ sung mã dự án của Chương trình quốc gia về bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động (0270), như sau: Bổ sung mã số dự án 0278 “Hoạt động quản lý và giám sát Chương trình”.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng tài sản thực tế trên thị trường trong nước tại thời điểm tính lệ phí trước bạ. Việc xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ trong một số trường hợp thực hiện như sau: 1. Giá trị đất tính lệ phí trước bạ: Giá trị đất tính lệ phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ.
- Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng tài sản thực tế trên thị trường trong nước tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.
- Việc xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ trong một số trường hợp thực hiện như sau:
- Điều 6. Bổ sung mã dự án của Chương trình quốc gia về bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động (0270), như sau:
- Bổ sung mã số dự án 0278 “Hoạt động quản lý và giám sát Chương trình”.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hướng dẫn hạch toán Mục lục Ngân sách nhà nước về một số nội dung sau: 1. Chi hoạt động xúc tiến đầu tư du lịch hạch toán vào Khoản 441 “Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch”. 2. Chi hoạt động dân số và kế hoạch hoá gia đình hạch toán vào K...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức thu lệ phí trước bạ. Mức thu lệ phí trước bạ được xác định theo tỷ lệ (%) trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ, cụ thể như sau: 1. Nhà, đất: 0,5% (không phẩy năm phần trăm). 2. Phương tiện vận tải cơ giới đường thuỷ, phưong tiện đánh bắt và vận chuyển thuỷ sản (kể cả vỏ, khung, tổng thành máy thuỷ): 1% (một phần trăm);...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức thu lệ phí trước bạ.
- Mức thu lệ phí trước bạ được xác định theo tỷ lệ (%) trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ, cụ thể như sau:
- 1. Nhà, đất: 0,5% (không phẩy năm phần trăm).
- Điều 7. Hướng dẫn hạch toán Mục lục Ngân sách nhà nước về một số nội dung sau:
- 1. Chi hoạt động xúc tiến đầu tư du lịch hạch toán vào Khoản 441 “Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch”.
- 2. Chi hoạt động dân số và kế hoạch hoá gia đình hạch toán vào Khoản 533 “Sự nghiệp gia đình”.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực và tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 12 năm 2011. Việc hạch toán chi tiết theo từng Chương quy định tại các Điều 1, 2, 3 và Điều 4 Thông tư này được thực hiện từ năm ngân sách 2012 và tuỳ theo tình hình tổ chức thực tế tại các Bộ, cơ quan trung ương và các địa phương, cụ thể: a) N...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xác định số tiền lệ phí trước bạ nộp ngân sách nhà nước. 1. Xác định số tiền lệ phí trước bạ đối với một tài sản căn cứ vào giá trị tài sản trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này: Số tiền lệ phí trước bạ = Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ x Mức thu lệ phí trước bạ (%) 2. Số tiền lệ phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xác định số tiền lệ phí trước bạ nộp ngân sách nhà nước.
- 1. Xác định số tiền lệ phí trước bạ đối với một tài sản căn cứ vào giá trị tài sản trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này:
- Số tiền lệ phí trước bạ
- Điều 8. Hiệu lực và tổ chức thực hiện:
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 12 năm 2011.
- Việc hạch toán chi tiết theo từng Chương quy định tại các Điều 1, 2, 3 và Điều 4 Thông tư này được thực hiện từ năm ngân sách 2012 và tuỳ theo tình hình tổ chức thực tế tại các Bộ, cơ quan trung ươ...
Unmatched right-side sections