Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

Quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao... Right: Quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ
Target excerpt

Quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 03 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 1. Bỏ điểm d khoản 1 Điều 4. 2. Bỏ Điều 8. 3. Bỏ khoản 4 Điều 11. 4. Bỏ điểm c khoản 1 Điều 18. 5. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 19 như sau: “a) Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng nộp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký sang tên ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầu 1. Hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầu bao gồm: a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng; b) Chứng từ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng; c) Chứng từ nguồn gốc xe máy chuyên dùng; d) Chứng từ lệ phí trước bạ. 2. Số lượng hồ sơ phải nộp là 01 (một) bộ.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 03 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
  • 1. Bỏ điểm d khoản 1 Điều 4.
  • 3. Bỏ khoản 4 Điều 11.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầu
  • a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng;
  • b) Chứng từ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 03 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
  • 1. Bỏ điểm d khoản 1 Điều 4.
  • 3. Bỏ khoản 4 Điều 11.
Rewritten clauses
  • Left: “a) Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng nộp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký sang tên chủ sở hữu bao gồm: Right: 1. Hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầu bao gồm:
Target excerpt

Điều 4. Hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầu 1. Hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầu bao gồm: a) Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng; b) Chứng từ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng; c) Chứng từ nguồn gốc...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cấp, đổi, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
Điều 3. Điều 3. Danh mục xe máy chuyên dùng phải đăng ký Danh mục xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ (sau đây gọi chung là xe máy chuyên dùng) phải đăng ký được quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này.
Chương II Chương II CẤP ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG LẦN ĐẦU
Điều 5. Điều 5. Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này (bản chính).
Điều 6. Điều 6. Chứng từ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng 1. Chứng từ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng là một trong những chứng từ sau: a) Quyết định hoặc hợp đồng mua bán kèm hoá đơn theo quy định của Bộ Tài chính (bản chính); b) Giấy bán, cho, tặng theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này (bản chính hoặc bản sao có ch...
Điều 7. Điều 7. Chứng từ nguồn gốc xe máy chuyên dùng 1. Đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nước, chứng từ nguồn gốc là phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của cơ sở sản xuất (bản chính). 2. Đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu, chứng từ nguồn gốc là tờ khai hàng hoá nhập khẩu theo mẫu quy định của Bộ Tài chính (bản chính hoặc...