Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 22
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải và vùng biển Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, tàu thuyền Việt Nam và nước ngoài hoạt động trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tàu thuyền bao gồm tàu biển, tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa và thủy phi cơ. 2. Báo hiệu hàng hải là thiết bị hoặc công trình, tàu thuyền dùng làm báo hiệu hàng hải được thiết lập và vận hành trên mặt nước hoặc trên đất liề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH BÁO HIỆU HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BÁO HIỆU HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải 1. Việc đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải phải phù hợp với quy hoạch phát triển hệ thống báo hiệu hàng hải được Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, các quy định của Thông tư này và pháp luật về đầu tư, xây dựng. 2. Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch phát triển hệ thống báo hiệu hàng hải 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống báo hiệu hàng hải. 2. Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì, phối hợp với các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải và các tổ chức có liên quan xây dựng quy hoạch phát triển hệ thống báo hiệu hàng hải trình Bộ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải 1. Căn cứ vào quy mô, tính chất và đặc điểm của dự án đầu tư báo hiệu hàng hải từ nguồn vốn nhà nước, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định đầu tư hoặc phân cấp, ủy quyền cho Cục Hàng hải Việt Nam hoặc các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải. 2. Ngoài các quy định tại khoản 1 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ đề nghị đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng tới Tổ chức có thẩm quyền công bố thông báo hàng hải quy định tại Điều 14 của Thông tư này. Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị của chủ đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục XIa của Thông tư này; b) Thiết kế kỹ thuật được cấ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền công bố thông báo hàng hải 1. Các đơn vị bảo đảm an toàn hàng hải thực hiện công bố thông báo hàng hải quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 12 của Thông tư này. 2. Cảng vụ hàng hải thực hiện công bố thông báo hàng hải quy định tại các khoản 6, 7 và 8 Điều 12 của Thông tư này trong phạm vi vùng nước cảng biển...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thủ tục đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng
  • 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ đề nghị đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng tới Tổ chức có thẩm quyền công bố thông báo hàng hải quy định tại Điều 14 của Thông tư này. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị của chủ đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục XIa của Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền công bố thông báo hàng hải
  • 1. Các đơn vị bảo đảm an toàn hàng hải thực hiện công bố thông báo hàng hải quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 12 của Thông tư này.
  • 2. Cảng vụ hàng hải thực hiện công bố thông báo hàng hải quy định tại các khoản 6, 7 và 8 Điều 12 của Thông tư này trong phạm vi vùng nước cảng biển và khu vực quản lý được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng
  • a) Văn bản đề nghị của chủ đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục XIa của Thông tư này;
  • b) Thiết kế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ đề nghị đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng tới Tổ chức có thẩm quyền công bố thông báo hàng hải quy định tại Điều 14 của Thông tư này. Hồ sơ bao gồm: Right: 3. Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện công bố thông báo hàng hải quy định tại khoản 9 Điều 12 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 14. Thẩm quyền công bố thông báo hàng hải 1. Các đơn vị bảo đảm an toàn hàng hải thực hiện công bố thông báo hàng hải quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 12 của Thông tư này. 2. Cảng vụ hàng hải thực hiện...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ BÁO HIỆU HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý báo hiệu hàng hải 1. Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện quản lý nhà nước về báo hiệu hàng hải trong phạm vi cả nước. 2. Cảng vụ hàng hải chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động của hệ thống báo hiệu hàng hải trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý. 3. Các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành báo hiệu hàng hải 1. Lập kế hoạch định kỳ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp báo hiệu hàng hải trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng báo hiệu hàng hải để các thông số kỹ thuật của báo hiệu luôn phù hợp với thông báo hàng hải đã công bố. 3. Khi báo hiệu hàng hải bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ báo hiệu hàng hải 1. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ báo hiệu hàng hải. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi phá hoại, lấy cắp hoặc làm hư hỏng báo hiệu hàng hải bị xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong bảo vệ báo hiệu hàng hải được khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc công bố thông báo hàng hải 1. Thông báo hàng hải phải được tổ chức có thẩm quyền công bố kịp thời tới các cơ quan, tổ chức liên quan. 2. Thông báo hàng hải đồng thời được truyền phát trên hệ thống đài thông tin duyên hải và trên phương tiện thông tin phù hợp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phân loại thông báo hàng hải Căn cứ vào mục đích sử dụng, thông báo hàng hải được phân loại như sau: 1. Thông báo hàng hải về hoạt động của báo hiệu hàng hải: a) Thông báo hàng hải về việc thiết lập mới báo hiệu hàng hải: Các báo hiệu hàng hải thị giác, vô tuyến điện, âm thanh sau khi được thiết lập phải được công bố thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung và yêu cầu của thông báo hàng hải 1. Nội dung của thông báo hàng hải phải rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu và phản ánh một cách đầy đủ, chính xác các thông tin cần cung cấp. 2. Yêu cầu của thông báo hàng hải: a) Vị trí trong thông báo hàng hải được lấy theo hệ tọa độ địa lý quốc gia Việt Nam VN-2000, hệ tọa độ WGS-84 và đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền công bố thông báo hàng hải 1. Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện việc quản lý nhà nước về công bố thông báo hàng hải. 2. Các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải thực hiện việc công bố thông báo hàng hải quy định tại Điều 12 của Thông tư này. 3. Thông tin trong thông báo hàng hải có giá trị từ thời điểm công bố thông...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phân loại thông báo hàng hải Căn cứ vào mục đích sử dụng, thông báo hàng hải được phân loại như sau: 1. Thông báo hàng hải về hoạt động của báo hiệu hàng hải: a) Thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải: các báo hiệu hàng hải thị giác, vô tuyến điện, âm thanh sau khi được thiết lập phải được công bố thông báo hàng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thẩm quyền công bố thông báo hàng hải
  • 1. Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện việc quản lý nhà nước về công bố thông báo hàng hải.
  • 2. Các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải thực hiện việc công bố thông báo hàng hải quy định tại Điều 12 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Căn cứ vào mục đích sử dụng, thông báo hàng hải được phân loại như sau:
  • 1. Thông báo hàng hải về hoạt động của báo hiệu hàng hải:
  • a) Thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải:
Removed / left-side focus
  • 1. Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện việc quản lý nhà nước về công bố thông báo hàng hải.
  • 3. Thông tin trong thông báo hàng hải có giá trị từ thời điểm công bố thông báo hàng hải và hết giá trị khi có thông báo hàng hải khác thay thế thông tin đó.
  • 4. Khi phát hiện có sai sót về nội dung trong thông báo hàng hải, Tổ chức có thẩm quyền công bố thông báo hàng hải phải kịp thời hiệu chỉnh và công bố lại thông báo hàng hải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thẩm quyền công bố thông báo hàng hải Right: Điều 12. Phân loại thông báo hàng hải
  • Left: 2. Các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải thực hiện việc công bố thông báo hàng hải quy định tại Điều 12 của Thông tư này. Right: sau khi đã sửa chữa xong sự cố của báo hiệu hàng hải thì phải công bố thông báo hàng hải về việc phục hồi hoạt động của báo hiệu hàng hải đó theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 của Thông tư này;
Target excerpt

Điều 12. Phân loại thông báo hàng hải Căn cứ vào mục đích sử dụng, thông báo hàng hải được phân loại như sau: 1. Thông báo hàng hải về hoạt động của báo hiệu hàng hải: a) Thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu h...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục công bố thông báo hàng hải 1. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải: Thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này. 2. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về hoạt động của báo hiệu hàng hải quy định tại các điểm b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải 1. Tổ chức, cá nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác tới Cục Hàng hải Việt Nam, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị của tổ chức, cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Thủ tục công bố thông báo hàng hải
  • 1. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải:
  • Thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác tới Cục Hàng hải Việt Nam, hồ sơ bao gồm:
  • 2. Trình tự tiếp nhận và xử lý hồ sơ như sau:
  • a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải:
  • Thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này.
  • 2. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về hoạt động của báo hiệu hàng hải quy định tại các điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Thủ tục công bố thông báo hàng hải Right: Điều 7. Thủ tục chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải
  • Left: - Văn bản đề nghị công bố thông báo hàng hải về hoạt động của báo hiệu hàng hải theo mẫu quy định tại Phụ lục XIb của Thông tư này; Right: a) Đơn đề nghị của tổ chức, cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này;
  • Left: - Biên bản xác định tình trạng của báo hiệu hàng hải. Right: b) Thiết kế kỹ thuật của báo hiệu hàng hải.
Target excerpt

Điều 7. Thủ tục chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải 1. Tổ chức, cá nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác tới Cục...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Truyền phát thông báo hàng hải 1. Thông báo hàng hải sau khi được công bố phải gửi ngay tới Bộ Giao thông vận tải, Cục Hàng hải Việt Nam, Cảng vụ hàng hải tại khu vực, các Tổ chức hoa tiêu hàng hải tại khu vực, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam và các tổ chức, cá nhân liên quan bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Cung cấp thông tin thông báo hàng hải 1. Đối tượng quy định tại Điều 2 của Thông tư này được quyền yêu cầu cung cấp thông báo hàng hải. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải và vùng biển của Việt Nam có nghĩa vụ cung cấp kịp thời, chính xác cho Tổ chức có thẩm quyền công bố thông báo hàng hải...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải; tổ chức, cá nhân có liên quan, tàu thuyền hoạt động trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Cung cấp thông tin thông báo hàng hải
  • 1. Đối tượng quy định tại Điều 2 của Thông tư này được quyền yêu cầu cung cấp thông báo hàng hải.
  • Tổ chức, cá nhân hoạt động trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải và vùng biển của Việt Nam có nghĩa vụ cung cấp kịp thời, chính xác cho Tổ chức có thẩm quyền công bố thông báo hàng hải các thôn...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải
  • tổ chức, cá nhân có liên quan, tàu thuyền hoạt động trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cung cấp thông tin thông báo hàng hải
  • 1. Đối tượng quy định tại Điều 2 của Thông tư này được quyền yêu cầu cung cấp thông báo hàng hải.
  • Tổ chức, cá nhân hoạt động trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải và vùng biển của Việt Nam có nghĩa vụ cung cấp kịp thời, chính xác cho Tổ chức có thẩm quyền công bố thông báo hàng hải các thôn...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải; tổ chức, cá nhân có liên quan, tàu thuyền hoạt động trong vùng nước c...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 15 Phụ lục. 3. Bãi bỏ Quyết định số 53/2005/QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo hiệu hàng hải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc các Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải, Thủ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành báo hiệu hàng hải và thông báo hàng hải trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tàu thuyền bao gồm tàu biển, tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, thủy phi cơ và các phương tiện thủy khác. 2. Báo hiệu hàng hải là thiết bị hoặc công trình, tàu thuyền được thiết lập và vận hành trên mặt nước hoặc trên đất liề...
Chương II Chương II BÁO HIỆU HÀNG HẢI
Mục 1 Mục 1 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BÁO HIỆU HÀNG HẢI
Điều 4. Điều 4. Quy hoạch phát triển hệ thống báo hiệu hàng hải 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống báo hiệu hàng hải. 2. Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì, phối hợp với các đơn vị bảo đảm an toàn hàng hải và các tổ chức có liên quan xây dựng quy hoạch phát triển hệ thống báo hiệu hàng hải, trình Bộ trưởng Bộ...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải 1. Việc đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải phải phù hợp với quy hoạch được phê duyệt, các quy định của Thông tư này, pháp luật về đầu tư, xây dựng. Các báo hiệu hàng hải phải được bố trí tại các vị trí cần thiết nhằm bảo đảm an toàn hàng hải. 2. Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện quản lý...