Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp

Open section

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Công dân Việt Nam, người nước ngoài đã hoặc đang cư trú tại Việt Nam có yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp phải nộp lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp theo quy định tại Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
  • Công dân Việt Nam, người nước ngoài đã hoặc đang cư trú tại Việt Nam có yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp phải nộp lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp theo quy định tại Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được miễn lệ phí Những trường hợp sau đây được miễn lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp: Người thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật; Người cư trú tại xã đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 23/7/2017 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 của UBND Thành phố về việc hỗ trợ học nghề, tạo việc làm và tín dụng cho người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội theo Quyết định số 52/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 23/7/2017 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 25/9/2013 của UBND Thành phố về việc hỗ trợ học nghề, tạo việc làm và tín dụng cho người lao động bị thu hồi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được miễn lệ phí
  • Những trường hợp sau đây được miễn lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp:
  • Người thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu lệ phí Mức thu lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp được quy định như sau: Stt Nội dung thu Mức thu (đồng/lần/người) 1 Lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp 200.000 2 Lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp đối với học sinh, sinh viên, người có công với cách mạng, thân nhân liệt sỹ. 100.000 Trường hợp người được cấp Phiếu lý lịch tư ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Đ/c Bí thư Thành ủy; - Các Bộ: Lao động-Thương binh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu lệ phí
  • Mức thu lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp được quy định như sau:
  • Nội dung thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Cơ quan thu lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp là Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia và Sở Tư pháp. 2. Cơ quan thu lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp trích 80% số tiền lệ phí thu được trước khi nộp ngân sách nhà nước để trang trải cho việc thu lệ phí. Số tiền trích để lại cho cơ quan t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn giải quyết chính sách hỗ trợ Người lao động thuộc diện đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được hưởng chính sách hỗ trợ một lần trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có Quyết định thu hồi đất. Người lao động bị thu hồi đất kinh doanh có quyết định thu hồi đất sau ngày 01/7/2014 được hưởng chính sách hỗ trợ đào tạo ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời hạn giải quyết chính sách hỗ trợ
  • Người lao động thuộc diện đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được hưởng chính sách hỗ trợ một lần trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có Quyết định thu hồi đất.
  • Người lao động bị thu hồi đất kinh doanh có quyết định thu hồi đất sau ngày 01/7/2014 được hưởng chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm theo quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
  • 1. Cơ quan thu lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp là Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia và Sở Tư pháp.
  • 2. Cơ quan thu lệ phí cấp Phiếu lý lịch tư pháp trích 80% số tiền lệ phí thu được trước khi nộp ngân sách nhà nước để trang trải cho việc thu lệ phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2012. Thay thế Quyết định số 94/2004/QĐ-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ - Thực hiện hỗ trợ đúng đối tượng được quy định tại Điều 2 quy định này; - Đảm bảo nguyên tắc công khai và minh bạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ
  • - Thực hiện hỗ trợ đúng đối tượng được quy định tại Điều 2 quy định này;
  • - Đảm bảo nguyên tắc công khai và minh bạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2012.
  • Thay thế Quyết định số 94/2004/QĐ-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Người lao động bị thu hồi đất bao gồm: 1. Người lao động thuộc hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo quy định tại các Điểm a, b, c, d, Khoản 1, Điều 19 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân là cán bộ, công nhân viên của nông trường quốc doanh, lâm trường quốc doanh...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Người lao động bị thu hồi đất được hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có nhu cầu đào tạo nghề, giải quyết việc làm. 2. Trong độ tuổi lao động (đối với nam từ đủ 15 tuổi đến 60 tuổi; đối với nữ từ đủ 15 tuổi đến 55 tuổi). 3. Có hộ khẩu thường trú tại hộ gia đình có đất n...
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ cho người lao động bị thu hồi đất học nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng theo quy định tại Điều 7 Quy định này, được bố trí từ ngân sách Thành phố cho việc đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đồ...
Chương II Chương II HỖ TRỢ HỌC NGHỀ
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 (ba) tháng 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 (ba) tháng theo quy định Luật Giáo dục nghề nghiệp: Được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 và Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướ...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ học phí học nghề ở trình độ trung cấp hoặc cao đẳng 1. Nội dung hỗ trợ Người lao động được hỗ trợ học phí để học nghề theo các cấp trình độ đào tạo trung cấp hoặc cao đẳng theo quy định Luật Giáo dục nghề nghiệp. 2. Mức hỗ trợ học phí Mức hỗ trợ học phí học nghề ở trình độ trung cấp hoặc cao đẳng theo quy định tại Khoản...