Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin về truyền thông
30/2011/TT-BTTTT
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn các hoạt động về tổ chức lễ phát hành đặc biệt tem bưu chính Việt Nam
25/2011/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin về truyền thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn các hoạt động về tổ chức lễ phát hành đặc biệt tem bưu chính Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn các hoạt động về tổ chức lễ phát hành đặc biệt tem bưu chính Việt Nam
- Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin về truyền thông
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định các hoạt động chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (sau đây gọi tắt là chứng nhận và công bố hợp quy) đối với các sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi chung là sản phẩm), bao gồm:...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn các hoạt động về tổ chức lễ phát hành đặc biệt tem bưu chính Việt Nam (dưới đây gọi là lễ phát hành đặc biệt). 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện, tham gia thực hiện các hoạt động về tổ chức lễ phát hành đặc biệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn các hoạt động về tổ chức lễ phát hành đặc biệt tem bưu chính Việt Nam (dưới đây gọi là lễ phát hành đặc biệt).
- 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện, tham gia thực hiện các hoạt động về tổ chức lễ phát hành đặc biệt.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định các hoạt động chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (sau đây gọi tắt là chứng nhận và công bố hợp quy) đối với các sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực quả...
- các thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện
- các thiết bị điện tử và công nghệ thông tin (trừ các thiết bị sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chứng nhận hợp quy là việc xác nhận sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành và/hoặc tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định bắt buộc áp dụng (sau đây gọi chung là quy chuẩn kỹ thuật) nhằm bảo đảm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Lễ phát hành đặc biệt là buổi lễ được tổ chức để giới thiệu và công bố việc phát hành bộ tem bưu chính Việt Nam được quyết định phát hành đặc biệt nhân dịp các sự kiện quan trọng của Việt Nam và quốc tế. 2. Ấn phẩm phát hành đặc biệt là ấn phẩm phục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lễ phát hành đặc biệt là buổi lễ được tổ chức để giới thiệu và công bố việc phát hành bộ tem bưu chính Việt Nam được quyết định phát hành đặc biệt nhân dịp các sự kiện quan trọng của Việt Nam và...
- 2. Ấn phẩm phát hành đặc biệt là ấn phẩm phục vụ cho lễ phát hành đặc biệt, bao gồm bìa phát hành đặc biệt, phong bì ngày phát hành đầu tiên, phong bì kỷ niệm và các ấn phẩm khác có liên quan đến b...
- a) Bìa phát hành đặc biệt là ấn phẩm được thiết kế để dán tem, blốc, phục vụ cho việc đóng dấu đặc biệt và ký phát hành đặc biệt.
- Chứng nhận hợp quy là việc xác nhận sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành và/hoặc tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định bắt buộc áp dụng (sa...
- 2. Công bố hợp quy là việc tổ chức, cá nhân công bố với cơ quan quản lý nhà nước và người tiêu dùng về sự phù hợp của sản phẩm với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng sau khi thực hiện quá trình đánh giá...
- 3. Đo kiếm sản phẩm là việc xác định một hay nhiều đặc tính kỹ thuật của sản phẩm theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tính chất hoạt động chứng nhận và công bố hợp quy Chứng nhận và công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuộc đối tượng áp dụng của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng phục vụ công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành trước khi lưu thông trên thị trường.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian tổ chức lễ phát hành đặc biệt Lễ phát hành đặc biệt được tổ chức vào ngày phát hành đầu tiên của bộ tem.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian tổ chức lễ phát hành đặc biệt
- Lễ phát hành đặc biệt được tổ chức vào ngày phát hành đầu tiên của bộ tem.
- Điều 3. Tính chất hoạt động chứng nhận và công bố hợp quy
- Chứng nhận và công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuộc đối tượng áp dụng của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng phục vụ công tác quản lý chất lượ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chứng nhận và công bố hợp quy 1. Cục Viễn thông chịu trách nhiệm thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về chứng nhận và công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông trên phạm vi cả nước. 2. Các Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Tru...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Địa điểm tổ chức lễ phát hành đặc biệt Lễ phát hành đặc biệt được tổ chức tại một hoặc nhiều địa điểm theo nguyên tắc ưu tiên lựa chọn những địa điểm có liên quan đến sự kiện, hình ảnh và nội dung được thể hiện trên bộ tem.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Địa điểm tổ chức lễ phát hành đặc biệt
- Lễ phát hành đặc biệt được tổ chức tại một hoặc nhiều địa điểm theo nguyên tắc ưu tiên lựa chọn những địa điểm có liên quan đến sự kiện, hình ảnh và nội dung được thể hiện trên bộ tem.
- Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chứng nhận và công bố hợp quy
- 1. Cục Viễn thông chịu trách nhiệm thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về chứng nhận và công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông trên phạm vi c...
- Các Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Thông tin và Truyền thông) phối hợp với Cục Viễn thông thực thi nhiệm vụ quản lý về chứng nhận và công...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị đo kiểm phục vụ chứng nhận và công bố hợp quy 1. Đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động chứng nhận hợp quy là đơn vị đo kiểm được chỉ định hoặc thừa nhận. 2. Đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động công bố hợp quy là đơn vị đo kiểm được chỉ định hoặc thừa nhận hoặc công nhận. 3. Đơn vị đo kiểm nước ngoài có đủ năng lực đo kiểm được C...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trang trí địa điểm tổ chức lễ phát hành đặc biệt 1. Phông của buổi lễ phát hành đặc biệt được thiết kế phù hợp với diện tích và không gian của địa điểm tổ chức theo mẫu trình bày chung thống nhất bằng tiếng Việt quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể gồm các nội dung sau: a) Tên Bộ Thông tin và Truyền thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phông của buổi lễ phát hành đặc biệt được thiết kế phù hợp với diện tích và không gian của địa điểm tổ chức theo mẫu trình bày chung thống nhất bằng tiếng Việt quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm t...
- a) Tên Bộ Thông tin và Truyền thông.
- b) Tên đơn vị phối hợp tổ chức (Bộ, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức trong nước và nước ngoài).
- 1. Đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động chứng nhận hợp quy là đơn vị đo kiểm được chỉ định hoặc thừa nhận.
- 2. Đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động công bố hợp quy là đơn vị đo kiểm được chỉ định hoặc thừa nhận hoặc công nhận.
- 3. Đơn vị đo kiểm nước ngoài có đủ năng lực đo kiểm được Cục Viễn thông thừa nhận kết quả đo kiểm để phục vụ hoạt động chứng nhận hợp quy đối với các phép đo mà năng lực đo kiểm trong nước chưa đáp...
- Left: Điều 5. Đơn vị đo kiểm phục vụ chứng nhận và công bố hợp quy Right: Điều 5. Trang trí địa điểm tổ chức lễ phát hành đặc biệt
Left
Điều 6.
Điều 6. Các Danh mục sản phẩm và hình thức quản lý 1. Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy” và “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chương trình buổi lễ phát hành đặc biệt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chương trình buổi lễ phát hành đặc biệt
- Điều 6. Các Danh mục sản phẩm và hình thức quản lý
- Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy” và “Danh mục sản...
- Đối với “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy”, tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc nhập khẩu các sản phẩm thuộc danh...
Left
Điều 7.
Điều 7. Các trường hợp không phải chứng nhận hợp quy Sản phẩm thuộc Danh mục nêu tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này nhưng không phải chứng nhận hợp quy trong các trường hợp sau: 1. Sản phẩm nhập khẩu theo người hoặc qua đường hàng hóa để sử dụng cho mục đích cá nhân theo quy định của pháp luật, bao gồm: thiết bị điện tử, công nghệ thô...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung trình duyệt Đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức buổi lễ phát hành đặc biệt có trách nhiệm trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt các nội dung dưới đây chậm nhất 15 ngày trước ngày tổ chức buổi lễ phát hành đặc biệt: 1. Mẫu giấy mời lãnh đạo Đảng, Nhà nước và dự kiến danh sách khách mời. 2. Chương trình và kịch bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung trình duyệt
- Đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức buổi lễ phát hành đặc biệt có trách nhiệm trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt các nội dung dưới đây chậm nhất 15 ngày trước ngày tổ chức buổi lễ phát hành...
- 1. Mẫu giấy mời lãnh đạo Đảng, Nhà nước và dự kiến danh sách khách mời.
- Điều 7. Các trường hợp không phải chứng nhận hợp quy
- Sản phẩm thuộc Danh mục nêu tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này nhưng không phải chứng nhận hợp quy trong các trường hợp sau:
- 1. Sản phẩm nhập khẩu theo người hoặc qua đường hàng hóa để sử dụng cho mục đích cá nhân theo quy định của pháp luật, bao gồm: thiết bị điện tử, công nghệ thông tin
Left
Điều 8.
Điều 8. Các trường hợp không phải công bố hợp quy Sản phẩm thuộc các Danh mục nêu tại khoản 2 và 3 Điều 6 của Thông tư này nhưng không phải công bố hợp quy trong các trường hợp sau: 1. Các trường hợp không phải chứng nhận hợp quy quy định tại Điều 7 của Thông tư này. 2. Sản phẩm sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu để chính tổ chức, cá n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đại biểu tham dự 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm mời đại diện lãnh đạo Đảng và Nhà nước. 2. Đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức lễ phát hành đặc biệt chịu trách nhiệm mời đại diện lãnh đạo Bộ, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức trong nước và nước ngoài, cơ quan báo chí tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đại biểu tham dự
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm mời đại diện lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
- Đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức lễ phát hành đặc biệt chịu trách nhiệm mời đại diện lãnh đạo Bộ, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức trong nước và nước ng...
- Điều 8. Các trường hợp không phải công bố hợp quy
- Sản phẩm thuộc các Danh mục nêu tại khoản 2 và 3 Điều 6 của Thông tư này nhưng không phải công bố hợp quy trong các trường hợp sau:
- 1. Các trường hợp không phải chứng nhận hợp quy quy định tại Điều 7 của Thông tư này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chứng nhận hợp quy đối với thiết bị vô tuyến điện Việc chứng nhận hợp quy đối với thiết bị vô tuyến điện phải phù hợp với các quy hoạch tần số vô tuyến điện và bảo đảm các quy định quản lý về chất lượng phát xạ, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tương thích điện từ theo quy định của pháp luật. Ngoài việc tuân thủ Thông tư này về...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí tổ chức lễ phát hành đặc biệt Kinh phí tổ chức lễ phát hành đặc biệt được trích từ nguồn kinh phí hoạt động hàng năm của Bộ Thông tin và Truyền thông và từ các nguồn tài trợ khác (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kinh phí tổ chức lễ phát hành đặc biệt
- Kinh phí tổ chức lễ phát hành đặc biệt được trích từ nguồn kinh phí hoạt động hàng năm của Bộ Thông tin và Truyền thông và từ các nguồn tài trợ khác (nếu có).
- Điều 9. Chứng nhận hợp quy đối với thiết bị vô tuyến điện
- Việc chứng nhận hợp quy đối với thiết bị vô tuyến điện phải phù hợp với các quy hoạch tần số vô tuyến điện và bảo đảm các quy định quản lý về chất lượng phát xạ, an toàn bức xạ vô tuyến điện và tươ...
- Ngoài việc tuân thủ Thông tư này về chứng nhận và công bố hợp quy, các thiết bị vô tuyến điện khi sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam còn phải có Giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi phí chứng nhận và công bố hợp quy Tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ trả chi phí chứng nhận hợp quy, lệ phí tiếp nhận công bố hợp quy theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Dấu đặc biệt 1. Dấu đặc biệt bao gồm các nội dung được ghi dưới đây: a) Tên bộ tem được tổ chức lễ phát hành đặc biệt. b) Dòng chữ “Ngày phát hành đầu tiên”. c) Tên địa điểm tổ chức buổi lễ phát hành đặc biệt (tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương). d) Ngày, tháng và năm phát hành đầu tiên của bộ tem. đ) Nội dung, hình ảnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Dấu đặc biệt
- 1. Dấu đặc biệt bao gồm các nội dung được ghi dưới đây:
- a) Tên bộ tem được tổ chức lễ phát hành đặc biệt.
- Điều 10. Chi phí chứng nhận và công bố hợp quy
- Tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ trả chi phí chứng nhận hợp quy, lệ phí tiếp nhận công bố hợp quy theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Chương II
Chương II CHỨNG NHẬN HỢP QUY
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG TỔ CHỨC LỄ PHÁT HÀNH ĐẶC BIỆT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG TỔ CHỨC LỄ PHÁT HÀNH ĐẶC BIỆT
- CHỨNG NHẬN HỢP QUY
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương thức chứng nhận hợp quy 1. Phương thức chứng nhận hợp quy cho các sản phẩm phù hợp với quy định quản lý tại quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 2. Cục Viễn thông hướng dẫn chi tiết việc áp dụng phương thức chứng nhận hợp quy nêu tại khoản 1 Điều này đối với từng đối tượng cụ thể nhằm đảm bảo tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Ấn phẩm phát hành đặc biệt 1. Ấn phẩm phát hành đặc biệt gồm: a) Bìa phát hành đặc biệt; b) Phong bì ngày phát hành đầu tiên; c) Phong bì kỷ niệm; d) Bưu ảnh kỷ niệm; đ) Bìa gài tem, album tem; e) Các ấn phẩm khác phục vụ lễ phát hành đặc biệt. 2. Các ấn phẩm ghi tại các điểm a, b khoản 1 Điều này là bắt buộc đối với tất cả cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Ấn phẩm phát hành đặc biệt
- 1. Ấn phẩm phát hành đặc biệt gồm:
- a) Bìa phát hành đặc biệt;
- Điều 11. Phương thức chứng nhận hợp quy
- 1. Phương thức chứng nhận hợp quy cho các sản phẩm phù hợp với quy định quản lý tại quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
- 2. Cục Viễn thông hướng dẫn chi tiết việc áp dụng phương thức chứng nhận hợp quy nêu tại khoản 1 Điều này đối với từng đối tượng cụ thể nhằm đảm bảo tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giấy chứng nhận hợp quy 1. Giấy chứng nhận hợp quy do Tổ chức chứng nhận hợp quy cấp có giá trị trên phạm vi toàn quốc. 2. Giấy chứng nhận hợp quy được cấp cho từng chủng loại sản phẩm, có thời hạn tối đa ba (03) năm. Trong thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy, tổ chức, cá nhân được phép cung cấp sản phẩm ra thị trườn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Bìa phát hành đặc biệt 1. Bìa phát hành đặc biệt gồm có 02 tờ, 04 trang, được làm bằng giấy phấn, không dòng kẻ, khổ A3 gập thành khổ A4, định lượng giấy từ 170g/m2 trở lên. 2. Số lượng bìa phát hành đặc biệt cho 01 bộ tem phát hành đặc biệt tại 01 địa điểm phát hành là 04 bìa. 3. Nội dung bìa phát hành đặc biệt được thiết kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bìa phát hành đặc biệt gồm có 02 tờ, 04 trang, được làm bằng giấy phấn, không dòng kẻ, khổ A3 gập thành khổ A4, định lượng giấy từ 170g/m2 trở lên.
- 2. Số lượng bìa phát hành đặc biệt cho 01 bộ tem phát hành đặc biệt tại 01 địa điểm phát hành là 04 bìa.
- 3. Nội dung bìa phát hành đặc biệt được thiết kế theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể gồm các nội dung sau:
- 1. Giấy chứng nhận hợp quy do Tổ chức chứng nhận hợp quy cấp có giá trị trên phạm vi toàn quốc.
- Giấy chứng nhận hợp quy được cấp cho từng chủng loại sản phẩm, có thời hạn tối đa ba (03) năm.
- Trong thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy, tổ chức, cá nhân được phép cung cấp sản phẩm ra thị trường không hạn chế về số lượng.
- Left: Điều 12. Giấy chứng nhận hợp quy Right: Điều 12. Bìa phát hành đặc biệt
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục chứng nhận hợp quy 1. Các tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị chứng nhận hợp quy theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Thông tư này và gửi một (01) bộ hồ sơ đến Tổ chức chứng nhận hợp quy. 2. Thời gian Tổ chức chứng nhận hợp quy đánh giá và cấp Giấy chứng nhận hợp quy là không quá mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lưu trữ dấu đặc biệt, bìa phát hành đặc biệt Dấu đặc biệt, bìa phát hành đặc biệt được phân bổ và lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị sau: 1. Bộ Thông tin và Truyền thông: 02 dấu đặc biệt và 01 bìa phát hành đặc biệt của tất cả các địa điểm tổ chức lễ phát hành đặc biệt. 2. Đơn vị phối hợp tổ chức lễ phát hành đặc biệt: 01 bìa phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lưu trữ dấu đặc biệt, bìa phát hành đặc biệt
- Dấu đặc biệt, bìa phát hành đặc biệt được phân bổ và lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị sau:
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông: 02 dấu đặc biệt và 01 bìa phát hành đặc biệt của tất cả các địa điểm tổ chức lễ phát hành đặc biệt.
- Điều 13. Thủ tục chứng nhận hợp quy
- 1. Các tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị chứng nhận hợp quy theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Thông tư này và gửi một (01) bộ hồ sơ đến Tổ chức chứng nhận hợp quy.
- Thời gian Tổ chức chứng nhận hợp quy đánh giá và cấp Giấy chứng nhận hợp quy là không quá mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Thông tư này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đề nghị chứng nhận hợp quy và địa điểm tiếp nhận hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị chứng nhận hợp quy bao gồm: a) Văn bản đề nghị chứng nhận hợp quy (theo mẫu tại Phụ lục II của Thông tư này); b) Giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân: Bản sao có chứng thực một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết địn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
- Điều 14. Hồ sơ đề nghị chứng nhận hợp quy và địa điểm tiếp nhận hồ sơ
- 1. Hồ sơ đề nghị chứng nhận hợp quy bao gồm:
- a) Văn bản đề nghị chứng nhận hợp quy (theo mẫu tại Phụ lục II của Thông tư này);
Left
Chương III
Chương III CÔNG BỐ HỢP QUY
Open sectionRight
Chương III
Chương III DẤU ĐẶC BIỆT, ẤN PHẨM PHÁT HÀNH ĐẶC BIỆT VÀ LƯU TRỮ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DẤU ĐẶC BIỆT, ẤN PHẨM PHÁT HÀNH ĐẶC BIỆT VÀ LƯU TRỮ
- CÔNG BỐ HỢP QUY
Left
Điều 15.
Điều 15. Phương thức công bố hợp quy 1. Đối với các sản phẩm thuộc danh mục nêu tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này, tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc đăng ký Bản công bố hợp quy (theo mẫu tại Phụ lục III của Thông tư này) sau khi có Giấy chứng nhận hợp quy được cấp bởi Tổ chức chứng nhận hợp quy. 2. Đối với các sản phẩm thuộc danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy trình, thủ tục đăng ký công bố hợp quy 1. Các tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đăng ký công bố hợp quy theo quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư này và gửi một (01) bộ hồ sơ đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy. 2. Trong thời gian bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ cơ quan tiếp nhận hồ sơ có Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ công bố hợp quy và địa điểm tiếp nhận hồ sơ 1. Hồ sơ đăng ký công bố hợp quy bao gồm: a) Bản công bố hợp quy; b) Giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân: Bản sao có chứng thực một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định/Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (với trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SỬ DỤNG DẤU HỢP QUY
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- SỬ DỤNG DẤU HỢP QUY
Left
Điều 18.
Điều 18. Sử dụng dấu hợp quy 1. Dấu hợp quy là dấu hiệu thể hiện sự phù hợp của sản phẩm với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 2. Tùy theo phương thức công bố hợp quy quy định tại Điều 15 của Thông tư này, dấu hợp quy bao gồm: a) Dấu hợp quy cho sản phẩm bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy (theo mẫu tại Phụ lục V của Thông tư này);...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cách thể hiện dấu hợp quy 1. Dấu hợp quy có thể được phóng to hoặc thu nhỏ nhưng phải đảm bảo đúng tỷ lệ và nhận biết được bằng mắt thường. 2. Màu sắc của dấu hợp quy do tổ chức, cá nhân tự chọn, nhưng phải được thể hiện cùng một màu, bảo đảm rõ ràng, dễ thấy và bền vững. Không được in thêm bất kỳ ký tự, hình ảnh, hoa văn khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý dấu hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng dấu hợp quy phải tuân thủ theo Thông tư này và chịu trách nhiệm trước cơ quan có thẩm quyền về tính chính xác của dấu hợp quy. 2. Tổ chức, cá nhân có sản phẩm chứng nhận hợp quy có trách nhiệm: a) Lập sổ theo dõi và báo cáo việc sử dụng dấu hợp quy định kỳ theo hướng dẫn của Tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ SẢN PHẨM SAU CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu các sản phẩm thuộc danh mục mục nêu tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này chỉ được phép đưa sản phẩm ra thị trường trong nước sau khi đã được cấp Giấy chứng nhận hợp quy, thực hiện công bố hợp quy và gắn dấu hợp quy. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cấp lại Giấy chứng nhận hợp quy 1. Trong những trường hợp sau đây, tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận hợp quy phải thực hiện lại thủ tục chứng nhận hợp quy: a) Tên, ký hiệu, phiên bản của sản phẩm đã được cấp chứng nhận thay đổi; b) Thiết kế kỹ thuật của sản phẩm đã được cấp chứng nhận thay đổi làm thay đổi chỉ tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thu hồi Giấy chứng nhận hợp quy và quyền sử dụng dấu hợp quy 1. Trong những trường hợp sau đây, Tổ chức chứng nhận hợp quy phải thực hiện thu hồi và hủy bỏ hiệu lực đối với Giấy chứng nhận hợp quy, quyền sử dụng dấu hợp quy đã cấp cho tổ chức, cá nhân: a) Kết quả giám sát chất lượng sản phẩm cho thấy sản phẩm không phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thực hiện lại công bố hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân phải thực hiện lại việc công bố hợp quy khi có bất kỳ sự thay đổi nào về nội dung bản công bố hợp quy đã công bố. 2. Thủ tục thực hiện lại công bố hợp quy theo quy định tại Chương III của Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Lưu trữ hồ sơ và báo cáo 1. Tổ chức, cá nhân phải lưu trữ hồ sơ và xuất trình cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu. 2. Hồ sơ lưu trữ bao gồm: a) Trường hợp sản phẩm đã được chứng nhận hợp quy và thực hiện công bố hợp quy theo phương thức nêu tại khoản 1 Điều 15 của Thông tư này: - Bản công bố hợp quy đã đăng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Giám sát của Tổ chức chứng nhận hợp quy đối với sản phẩm đã được chứng nhận hợp quy 1. Giám sát của Tổ chức chứng nhận hợp quy đối với sản phẩm đã được chứng nhận hợp quy nhằm mục đích kiểm tra, theo dõi việc sử dụng dấu hợp quy và duy trì chất lượng sản phẩm của các tổ chức, cá nhân có sản phẩm đã được chứng nhận hợp quy. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý 1. Cục Viễn thông có trách nhiệm: a) Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra các Tổ chức chứng nhận hợp quy và tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Thông tư này. b) Chủ trì hướng dẫn phương thức, quy trình, thủ tục chứng nhận và công bố hợp quy cho các đơn vị có liên quan; c) Ban hành và hướng dẫn quy t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hướng dẫn thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế cho Thông tư 06/2009/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông. 2. Chánh Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections