Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới
13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTNMT
Right document
Hướng dẫn về quy hoạch xây dựng nông thôn
02/2017/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về quy hoạch xây dựng nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới Right: Hướng dẫn về quy hoạch xây dựng nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt, nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới (gọi tắt là quy hoạch nông thôn mới). 2. Quy hoạch nông thôn mới bao gồm quy hoạch định hướng phát triển không gian; quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn; hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Quy hoạch nông thôn mới bao gồm quy hoạch định hướng phát triển không gian
- quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ
- quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt, nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới (gọi tắt là quy hoạch nông thôn mới). Right: 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn; hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.
- Left: 3. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, quản lý quy hoạch nông thôn mới. Right: 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng nông thôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc lập quy hoạch. 1. Quy hoạch nông thôn mới phải phù hợp với Quyết định số 491//QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đồ án quy hoạch nông thôn mới phải tuân thủ các đồ án quy hoạch cấp trên đã được phê duyệt (quy hoạch vùng Huyện, vùng Tỉnh, Quy hoạch chung đô thị …) 3. Đối với những xã đã có quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Tuân thủ Điều 16 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 44/2015/NĐ-CP). 2. Đảm bảo thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới cấp xã, cấp huyện có liên quan theo Quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tuân thủ Điều 16 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 44/2015/NĐ-CP).
- 2. Đảm bảo thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới cấp xã, cấp huyện có liên quan theo Quyết định phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ.
- 1. Quy hoạch nông thôn mới phải phù hợp với Quyết định số 491//QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Đồ án quy hoạch nông thôn mới phải tuân thủ các đồ án quy hoạch cấp trên đã được phê duyệt (quy hoạch vùng Huyện, vùng Tỉnh, Quy hoạch chung đô thị …)
- 3. Đối với những xã đã có quy hoạch đáp ứng các tiêu chí về xây dựng xã nông thôn mới thì không phải phê duyệt lại
- Left: Điều 2. Nguyên tắc lập quy hoạch. Right: Điều 2. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng nông thôn
Left
Điều 3.
Điều 3. Lấy ý kiến đối với đồ án quy hoạch nông thôn mới. 1. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch nông thôn mới, Ủy ban nhân dân xã chịu trách nhiệm lấy ý kiến của cộng đồng dân cư trước khi thông qua Hội đồng nhân dân xã. 2. Nội dung lấy ý kiến: những định hướng cơ bản về phát triển dân cư, các công trình hạ tầng công cộng, phát triển...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Trách nhiệm, hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn thực hiện theo Điều 16, Điều 17 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 23. Điều 24 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP. 2. Nội dung lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn: a) Nội dung lấy ý kiến về nhiệm vụ và đồ án quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm, hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn thực hiện theo Điều 16, Điều 17 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 23. Điều 24 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP.
- 2. Nội dung lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn:
- a) Nội dung lấy ý kiến về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng xã bao gồm: Những định hướng cơ bản về phát triển dân cư
- 1. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch nông thôn mới, Ủy ban nhân dân xã chịu trách nhiệm lấy ý kiến của cộng đồng dân cư trước khi thông qua Hội đồng nhân dân xã.
- 2. Nội dung lấy ý kiến: những định hướng cơ bản về phát triển dân cư, các công trình hạ tầng công cộng, phát triển sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, môi trường.
- Left: Điều 3. Lấy ý kiến đối với đồ án quy hoạch nông thôn mới. Right: Điều 3. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự lập và quản lý quy hoạch nông thôn mới. 1. Trình tự lập quy hoạch a) Trước khi tiến hành lập đồ án quy hoạch nông thôn mới, Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch và trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt. b) Sau khi nhiệm vụ quy hoạch được duyệt, Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập đồ án quy hoạch, quy định quản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Nội dung thuyết minh, bản vẽ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn phải tuân thủ quy định tại Chương II của Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Hệ thống ký hiệu bản vẽ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung và quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Nội dung thuyết minh, bản vẽ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn phải tuân thủ quy định tại Chương II của Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
- 2. Hệ thống ký hiệu bản vẽ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn phải tuân thủ quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 4. Trình tự lập và quản lý quy hoạch nông thôn mới.
- 1. Trình tự lập quy hoạch
- a) Trước khi tiến hành lập đồ án quy hoạch nông thôn mới, Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch và trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, thanh quyết toán kinh phí quy hoạch. 1. Kinh phí quy hoạch do Ngân sách Nhà nước cấp; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chủ động lập kế hoạch kinh phí quy hoạch và quy định mức kinh phí quy hoạch cho cấp xã phù hợp với thực tế trong tỉnh. Mức kinh phí cụ thể tham khảo sổ tay hướng dẫn xây dựng nông thôn mới của B...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP. Thời hạn quy hoạch chung xây dựng xã là 10 năm và phân kỳ quy hoạch là 05 năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã
- Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP.
- Thời hạn quy hoạch chung xây dựng xã là 10 năm và phân kỳ quy hoạch là 05 năm.
- Điều 5. Quản lý, thanh quyết toán kinh phí quy hoạch.
- 1. Kinh phí quy hoạch do Ngân sách Nhà nước cấp
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chủ động lập kế hoạch kinh phí quy hoạch và quy định mức kinh phí quy hoạch cho cấp xã phù hợp với thực tế trong tỉnh. Mức kinh phí cụ thể tham khảo sổ tay h...
Left
Chương II
Chương II LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch nông thôn mới. Nhiệm vụ quy hoạch là các yêu cầu đối với việc lập đồ án quy hoạch nông thôn mới; sau khi có nhiệm vụ quy hoạch, Ủy ban nhân dân xã trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt bằng quyết định. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch gồm: 1. Tên đồ án; Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch; 2. Mục tiêu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng huyện, vùng liên huyện, bản đồ ranh giới phạm vi nghiên cứu quy hoạch chung xây dựng xã theo tỷ lệ thích hợp. 2. Thuyết minh: a) Lý do, sự cần thiết, căn cứ lập quy hoạch; xác định quy mô, phạm vi và ranh giới lập quy hoạch. b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng huyện, vùng liên huyện, bản đồ ranh giới phạm vi nghiên cứu quy hoạch chung xây dựng xã theo tỷ lệ thích hợp.
- 2. Thuyết minh:
- b) Xác định mục tiêu của quy hoạch; tính chất, chức năng, kinh tế chủ đạo của xã (kinh tế thuần nông, nông lâm kết hợp, tiểu thủ công nghiệp…).
- Nhiệm vụ quy hoạch là các yêu cầu đối với việc lập đồ án quy hoạch nông thôn mới; sau khi có nhiệm vụ quy hoạch, Ủy ban nhân dân xã trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt bằng quyết định. Nội dung n...
- 2. Mục tiêu yêu cầu về nội dung nghiên cứu của đồ án;
- 3. Dự báo quy mô dân số, đất đai, quy mô xây dựng;
- Left: Điều 6. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch nông thôn mới. Right: Điều 6. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã
- Left: 1. Tên đồ án; Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch; Right: a) Lý do, sự cần thiết, căn cứ lập quy hoạch; xác định quy mô, phạm vi và ranh giới lập quy hoạch.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập đồ án quy hoạch nông thôn mới Nội dung đồ án quy hoạch nông thôn mới bao gồm : 1. Phân tích và đánh giá hiện trạng tổng hợp. 2. Dự báo tiềm năng và định hướng phát triển. 3. Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã. 4. Quy hoạch sử dụng đất. 5. Quy hoạch sản xuất. 6. Quy hoạch xây dựng.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã Yêu cầu về nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Yêu cầu về nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP.
- Nội dung đồ án quy hoạch nông thôn mới bao gồm :
- 1. Phân tích và đánh giá hiện trạng tổng hợp.
- 2. Dự báo tiềm năng và định hướng phát triển.
- Left: Điều 7. Lập đồ án quy hoạch nông thôn mới Right: Điều 7. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân tích và đánh giá hiện trạng tổng hợp: 1. Phân tích và đánh giá tổng hợp hiện trạng về điều kiện tự nhiên (đặc điểm địa lý, địa hình, địa mạo, khí hậu, thuỷ văn, thổ nhưỡng, tài nguyên: nước, rừng, biển…), môi trường và các hệ sinh thái để từ đó xác định nguồn lực và tiềm năng phát triển. 2. Đánh giá việc thực hiện các quy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã 1. Thành phần bản vẽ: a) Sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng: Xác định vị trí, ranh giới lập quy hoạch (toàn bộ ranh giới hành chính của xã); thể hiện các mối quan hệ giữa xã và vùng trong huyện có liên quan về kinh tế - xã hội; Điều kiện địa hình, địa vật, các vùng có ảnh hưởng lớn đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã
- 1. Thành phần bản vẽ:
- a) Sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng: Xác định vị trí, ranh giới lập quy hoạch (toàn bộ ranh giới hành chính của xã)
- Điều 8. Phân tích và đánh giá hiện trạng tổng hợp:
- Phân tích và đánh giá tổng hợp hiện trạng về điều kiện tự nhiên (đặc điểm địa lý, địa hình, địa mạo, khí hậu, thuỷ văn, thổ nhưỡng, tài nguyên:
- nước, rừng, biển…), môi trường và các hệ sinh thái để từ đó xác định nguồn lực và tiềm năng phát triển.
Left
Điều 9.
Điều 9. Dự báo tiềm năng và định hướng phát triển 1. Dự báo tiềm năng. a) Đánh giá tiềm năng đất đai phục vụ cho việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất phục vụ dân cư, công trình hạ tầng và sản xuất. Dự báo quy mô đất, xây dựng cho từng loại công trình cấp xã, thôn, bản và đất ở; b) Dự báo loại hình, tính chất kinh tế chủ đạo như: kinh tế...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã 1. Tên đồ án, vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô lập quy hoạch. 2. Quan điểm, mục tiêu, động lực phát triển kinh tế chủ đạo của xã. 3. Dự báo sơ bộ về quy mô dân số, lao động; quy mô đất đai; lựa chọn các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật áp dụng. 4. Các yêu cầu nghiên cứu đồ án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã
- 1. Tên đồ án, vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô lập quy hoạch.
- 2. Quan điểm, mục tiêu, động lực phát triển kinh tế chủ đạo của xã.
- Điều 9. Dự báo tiềm năng và định hướng phát triển
- 1. Dự báo tiềm năng.
- a) Đánh giá tiềm năng đất đai phục vụ cho việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất phục vụ dân cư, công trình hạ tầng và sản xuất. Dự báo quy mô đất, xây dựng cho từng loại công trình cấp xã, thôn, bản v...
- Left: c) Dự báo quy mô dân số, lao động, số hộ theo các giai đoạn quy hoạch; Right: 3. Dự báo sơ bộ về quy mô dân số, lao động; quy mô đất đai; lựa chọn các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật áp dụng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã. 1. Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã cần nghiên cứu các phương án cơ cấu tổ chức không gian, lựa chọn giải pháp phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và hiện trạng của xã. Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã là căn cứ để triển khai các quy hoạch sản xuất, quy hoạch xây dựng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng xã 1. Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô lập quy hoạch. 2. Mục tiêu quy hoạch, tính chất, chức năng của xã. 3. Quy mô dân số, lao động; các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu. 4. Phân khu chức năng. Hệ thống trung tâm xã; hệ thống thôn, bản, các khu dân cư tập trung; khu sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô lập quy hoạch.
- 2. Mục tiêu quy hoạch, tính chất, chức năng của xã.
- 3. Quy mô dân số, lao động; các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu.
- Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã cần nghiên cứu các phương án cơ cấu tổ chức không gian, lựa chọn giải pháp phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và hiện trạng của xã.
- Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã là căn cứ để triển khai các quy hoạch sản xuất, quy hoạch xây dựng và quy hoạch sử dụng đất.
- Xác định qui mô dân số, chỉ tiêu đất cho từng nhóm hộ, qui mô chiếm đất và nhu cầu đất của toàn thôn.
- Left: Điều 10. Quy hoạch không gian tổng thể toàn xã. Right: Điều 10. Nội dung phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng xã
- Left: Định hướng tổ chức hệ thống khu dân cư mới và cải tạo thôn xóm cũ: Right: b) Chỉ tiêu, hình thức kiến trúc cho từng loại đất ở khu dân cư mới và cải tạo thôn, bản cũ.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy hoạch sử dụng đất. 1. Lập quy hoạch sử dụng đất. a. Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã được cấp huyện phân bổ. b. Xác định diện tích đất cho nhu cầu phát triển, cụ thể: diện tích đất lúa nương, đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nông nghiệp khác, đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp của xã, đất...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các loại quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Quy hoạch chi tiết cải tạo xây dựng hoặc xây dựng mới Trung tâm xã. 2. Quy hoạch chi tiết cải tạo xây dựng thôn, bản hoặc xây dựng các khu dân cư mới và khu tái định cư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy hoạch chi tiết cải tạo xây dựng hoặc xây dựng mới Trung tâm xã.
- 2. Quy hoạch chi tiết cải tạo xây dựng thôn, bản hoặc xây dựng các khu dân cư mới và khu tái định cư.
- 1. Lập quy hoạch sử dụng đất.
- a. Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã được cấp huyện phân bổ.
- Xác định diện tích đất cho nhu cầu phát triển, cụ thể:
- Left: Điều 11. Quy hoạch sử dụng đất. Right: Điều 11. Các loại quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy hoạch sản xuất. 1. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp: a. Xác định tiềm năng, quy mô của từng loại hình sản xuất (những cây trồng, vật nuôi hiện là thế mạnh của địa phương và định hướng những cây trồng, vật nuôi mới phù hợp với điều kiện sản xuất tại địa phương; dự báo khả năng sản xuất, sản lượng theo từng giai đoạn; Định hướ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP.
- Điều 12. Quy hoạch sản xuất.
- 1. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp:
- a. Xác định tiềm năng, quy mô của từng loại hình sản xuất (những cây trồng, vật nuôi hiện là thế mạnh của địa phương và định hướng những cây trồng, vật nuôi mới phù hợp với điều kiện sản xuất tại đ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy hoạch xây dựng. 1. Đối với thôn, bản và khu dân cư mới: a) Xác định quy mô dân, số hộ theo đặc điểm sinh thái, tập quán văn hóa; công trình công cộng từng thôn, khu dân cư mới. b) Xác định hệ thống thôn, bản và khu dân cư mới. c) Cơ cấu phân khu chức năng, tổ chức không gian; Yêu cầu, nguyên tắc, định hướng giải pháp tổ ch...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí, mối liên hệ khu vực; bản đồ ranh giới phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch theo tỷ lệ thích hợp. 2. Thuyết minh: 2.1. Nội dung thuyết minh nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết cải tạo xây dựng hoặc xây dựng mới Trung tâm xã. a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- 1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí, mối liên hệ khu vực; bản đồ ranh giới phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch theo tỷ lệ thích hợp.
- 2. Thuyết minh:
- Điều 13. Quy hoạch xây dựng.
- 1. Đối với thôn, bản và khu dân cư mới:
- a) Xác định quy mô dân, số hộ theo đặc điểm sinh thái, tập quán văn hóa; công trình công cộng từng thôn, khu dân cư mới.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đánh giá hiệu quả của quy hoạch nông thôn mới về kinh tế- xã hội và môi trường. Trong đồ án quy hoạch nông thôn mới cần thuyết minh, làm rõ hiệu quả của định hướng phát triển không gian và các quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch sản xuất, quy hoạch xây dựng đối với việc phát triển kinh tế, xã hội và môi trường.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn Yêu cầu về nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- Yêu cầu về nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP.
- Điều 14. Đánh giá hiệu quả của quy hoạch nông thôn mới về kinh tế- xã hội và môi trường.
- Trong đồ án quy hoạch nông thôn mới cần thuyết minh, làm rõ hiệu quả của định hướng phát triển không gian và các quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch sản xuất, quy hoạch xây dựng đối với việc phát triể...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thành phần hồ sơ đồ án quy hoạch nông thôn mới. 1. Thuyết minh tổng hợp kèm theo các bản vẽ thu nhỏ khổ A3, các phụ lục tính toán, hướng dẫn thiết kế và minh họa. 2. Bản vẽ của đồ án quy hoạch được thể hiện trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất có tỷ lệ từ 1/5.000 đến 1/10.000, riêng đối với các xã có diện tích từ 20.000 ha t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Thành phần bản vẽ của đồ án được thể hiện theo tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2000 bao gồm: a) Sơ đồ vị trí, ranh giới khu vực lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2000. b) Bản đồ hiện trạng tổng hợp: Đánh giá hiện trạng kiến trúc cảnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành phần bản vẽ của đồ án được thể hiện theo tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2000 bao gồm:
- a) Sơ đồ vị trí, ranh giới khu vực lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2000.
- b) Bản đồ hiện trạng tổng hợp: Đánh giá hiện trạng kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật và đánh giá đất xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.
- 1. Thuyết minh tổng hợp kèm theo các bản vẽ thu nhỏ khổ A3, các phụ lục tính toán, hướng dẫn thiết kế và minh họa.
- 2. Bản vẽ của đồ án quy hoạch được thể hiện trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất có tỷ lệ từ 1/5.000 đến 1/10.000, riêng đối với các xã có diện tích từ 20.000 ha trở lên thể hiện trên bản đồ tỷ l...
- a) Bản vẽ hiện trạng tổng hợp;
- Left: Điều 15. Thành phần hồ sơ đồ án quy hoạch nông thôn mới. Right: Điều 15. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung phê duyệt đồ án quy hoạch nông thôn mới. 1. Vị trí và quy mô quy hoạch: a) Ranh giới, quy mô diện tích. b) Quy mô và cơ cấu dân số, lao động của xã theo từng giai đoạn quy hoạch. 2. Mục tiêu, nội dung, yêu cầu của đồ án: a) Cụ thể hóa định hướng phát triển kinh tế - xã hội. b) Làm cơ sở pháp lý cho việc lập đề án, dự...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Tên đồ án, vị trí và quy mô lập quy hoạch. 2. Mục tiêu, tính chất khu vực lập quy hoạch. 3. Dự báo sơ bộ về quy mô dân số, lao động; quy mô đất đai; lựa chọn các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật áp dụng. 4. Các yêu cầu nghiên cứu đồ án: a) Công tác đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Dự báo sơ bộ về quy mô dân số, lao động; quy mô đất đai; lựa chọn các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật áp dụng.
- a) Công tác điều tra khảo sát hiện trạng và thu thập tài liệu.
- b) Chức năng, diện tích, chỉ tiêu sử dụng đối với từng ô đất cải tạo, hoặc xây dựng mới (mật độ, hệ số sử dụng đất, chiều cao công trình, chỉ giới xây dựng đối với từng công trình).
- a) Ranh giới, quy mô diện tích.
- b) Quy mô và cơ cấu dân số, lao động của xã theo từng giai đoạn quy hoạch.
- a) Cụ thể hóa định hướng phát triển kinh tế - xã hội.
- Left: Điều 16. Nội dung phê duyệt đồ án quy hoạch nông thôn mới. Right: Điều 16. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- Left: 1. Vị trí và quy mô quy hoạch: Right: 1. Tên đồ án, vị trí và quy mô lập quy hoạch.
- Left: 2. Mục tiêu, nội dung, yêu cầu của đồ án: Right: 4. Các yêu cầu nghiên cứu đồ án:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm các Bộ. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường giúp Ban chỉ đạo Trung ương về Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới kiểm tra, đẩy mạnh công tác quy hoạch xây dựng nông thôn mới, định kỳ 6 tháng báo cáo Ban chỉ đạo.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nội dung phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô lập quy hoạch. 2. Mục tiêu quy hoạch, tính chất khu vực lập quy hoạch. 3. Quy mô, cơ cấu dân số, lao động. 4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật: Chức năng, diện tích, chỉ tiêu sử dụng đối với từng ô đất cải tạo, hoặc xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nội dung phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- 1. Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô lập quy hoạch.
- 2. Mục tiêu quy hoạch, tính chất khu vực lập quy hoạch.
- Điều 17. Trách nhiệm các Bộ.
- Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường giúp Ban chỉ đạo Trung ương về Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới kiểm tra,...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp. Ủy ban nhân dân các cấp kiện toàn bộ máy quản lý xây dựng tại địa phương để có đủ năng lực thực hiện việc lập, thẩm đinh quy hoạch, chỉ đạo, đôn đốc, truyên truyền, kiểm tra việc quy hoạch, quản lý xây dựng nông thôn mới. 1. Uỷ ban nhân dân xã là chủ đầu tư, có trách nhiệm tổ chức lập,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Việc tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn được thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và Thông tư này. 2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Việc tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn được thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và Thông tư này.
- Cơ quan trình duyệt: Uỷ ban nhân dân xã trình nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.
- Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp.
- Ủy ban nhân dân các cấp kiện toàn bộ máy quản lý xây dựng tại địa phương để có đủ năng lực thực hiện việc lập, thẩm đinh quy hoạch, chỉ đạo, đôn đốc, truyên truyền, kiểm tra việc quy hoạch, quản lý...
- Cơ quan thẩm định:
- Left: 1. Uỷ ban nhân dân xã là chủ đầu tư, có trách nhiệm tổ chức lập, trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch nông thôn mới. Right: Cơ quan phê duyệt: Uỷ ban nhân dân huyện phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.
- Left: 3. Uỷ ban nhân dân huyện quyết định phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch nông thôn mới, đồng thời ban hành quy định quản lý xây dựng theo đồ án quy hoạch; Right: 2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn bằng văn bản với các nội dung được hướng dẫn tại Thông tư này, đồng thời ban hành Quy định quản lý xây dựng theo qu...
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành. 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng, Ban chỉ đạo Trung ương về Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới để nghiên cứu, giải quyết./.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Trình tự điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn thực hiện theo điều 38 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. 2. Các trường hợp thực hiện điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn. a) Đối với những xã đã có quy hoạch xây dựng nông thôn được duyệt nhưng chưa đáp ứng các chỉ tiêu về nông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình tự điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn thực hiện theo điều 38 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- 2. Các trường hợp thực hiện điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.
- a) Đối với những xã đã có quy hoạch xây dựng nông thôn được duyệt nhưng chưa đáp ứng các chỉ tiêu về nông thôn mới quy định tại Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới cấp xã, cấp huyện có liên quan...
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2011.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng, Ban chỉ đạo Trung ương về Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới để nghiên cứu,...
- Left: Điều 19. Điều khoản thi hành. Right: Điều 19. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng nông thôn
Unmatched right-side sections