Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
75/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Về giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017 - 2019
3208/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhiệm và quyền hạn của các bên liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước sản xuất, kinh doanh thực phẩm có quảng cáo trên lãnh thổ Việt Nam hoặc người kinh doanh dịch vụ quảng cáo được tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm ủy quyền thực hiện quảng cáo (sau đây gọi tắt là cơ sở).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quảng cáo thực phẩm : Là hoạt động giới thiệu sản phẩm thực phẩm đến người tiêu dùng do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trực tiếp tiến hành hoặc phối hợp, hoặc tài trợ, uỷ quyền cho đơn vị khác tiến hành; 2. Thực phẩm phối chế : Là t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được xác nhận nội dung quảng cáo 1. Cơ sở có hồ sơ đăng ký đầy đủ và phù hợp theo quy định tại Điều 7 Thông tư này; 2. Sản phẩm thực phẩm được sản xuất từ cơ sở đáp ứng quy định về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm hoặc sản phẩm của cơ sở/quốc gia có tên trong danh sách được cơ quan thẩm quyền Việt Nam cho phép n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Phân công thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo 1. Cấp Trung ương: Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và mời chuyên gia bên ngoài (nếu cần). a) Thực hiện thẩm định đối với các sản phẩm thực phẩm nhập khẩu; sản phẩm thực phẩm của cơ sở sản xuất kinh doanh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện 1. Phí, lệ phí thẩm định hồ sơ đăng ký và xác nhận nội dung đăng ký quảng cáo được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Trường hợp chưa có quy định của Bộ Tài chính về thu phí, lệ phí, Cơ quan thường trực lập kế hoạch, dự trù kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN, HỦY BỎ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hình thức đăng ký 1. Đăng ký lần đầu: Áp dụng đối với cơ sở chưa được xác nhận đăng ký quảng cáo hoặc cơ sở đã được xác nhận nhưng bị hủy bỏ. 2. Đăng ký lại: Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm thực phẩm nhưng thay đổi về nội dung quảng cáo hoặc giấy xác nhận hết thời hạn hiệu lực. Điều...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác phù hợp với phương án giá được Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7. Hình thức đăng ký
- 1. Đăng ký lần đầu: Áp dụng đối với cơ sở chưa được xác nhận đăng ký quảng cáo hoặc cơ sở đã được xác nhận nhưng bị hủy bỏ.
- 2. Đăng ký lại: Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm thực phẩm nhưng thay đổi về nội dung quảng cáo hoặc giấy xác nhận hết thời hạn hiệu lực.
- 1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác phù hợp với phương án giá được Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
- 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- 1. Đăng ký lần đầu: Áp dụng đối với cơ sở chưa được xác nhận đăng ký quảng cáo hoặc cơ sở đã được xác nhận nhưng bị hủy bỏ.
- 2. Đăng ký lại: Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm thực phẩm nhưng thay đổi về nội dung quảng cáo hoặc giấy xác nhận hết thời hạn hiệu lực.
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký
- Left: Điều 7. Hình thức đăng ký Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác phù hợp với phương án giá được Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết đị...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ 1. Cơ quan thường trực theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này có trách nhiệm tiếp nhận các hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo của các cơ sở gửi đến; 2. Trong thời gian 3 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký của cơ sở, cơ quan thường trực phải thẩm tra sơ bộ hồ sơ, hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo 1. Trong thời gian không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ, cơ quan thường trực thông báo kết quả thẩm định cho cơ sở như sau: a) Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm đối với trường hợp thẩm định đạt yêu cầu theo mẫu Phụ lục 3 ban hành kèm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sẽ bị cơ quan thường trực thông báo hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo bằng văn bản trong các trường hợp sau: 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh quảng cáo sản phẩm thực phẩm đã được xác nhận nhưng hết hiệu lực; 2. Phát hiện có sự giả mạo, sửa chữa các nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ sở đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo 1. Thực hiện việc đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo quy định tại Điều 8 Thông tư này; 2. Chấp hành đầy đủ các yêu cầu quy định về xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định trong Thông tư này; 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực đối với việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan thường trực 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và hướng dẫn cơ sở thủ tục đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm; 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan: a) Thẩm tra hồ sơ đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Thông tư này; b) Công bố trên trang thông tin điện tử của đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 1. Phối hợp với Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thẩm định các nội dung đăng ký quảng cáo của cơ sở đối với loại thực phẩm thuộc phạm vi liên quan theo phân công quản lý khi có yêu cầu; 2. Thông tin về Bộ Nông nghiệp và PTNT (qua Cục Quản lý Chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phân công đơn vị là cơ quan thường trực tiếp nhận hồ sơ và tổ chức thẩm định xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm cho các cơ sở theo phân công tại Điều 5 Thông tư này; 2. Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện kiểm tra, giám sát việc tổ chức triển khai Thông tư này trong p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Qua Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản) để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections