Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 17
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhiệm và quyền hạn của các bên liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước sản xuất, kinh doanh thực phẩm có quảng cáo trên lãnh thổ Việt Nam hoặc người kinh doanh dịch vụ quảng cáo được tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm ủy quyền thực hiện quảng cáo (sau đây gọi tắt là cơ sở).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quảng cáo thực phẩm : Là hoạt động giới thiệu sản phẩm thực phẩm đến người tiêu dùng do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trực tiếp tiến hành hoặc phối hợp, hoặc tài trợ, uỷ quyền cho đơn vị khác tiến hành; 2. Thực phẩm phối chế : Là t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được xác nhận nội dung quảng cáo 1. Cơ sở có hồ sơ đăng ký đầy đủ và phù hợp theo quy định tại Điều 7 Thông tư này; 2. Sản phẩm thực phẩm được sản xuất từ cơ sở đáp ứng quy định về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm hoặc sản phẩm của cơ sở/quốc gia có tên trong danh sách được cơ quan thẩm quyền Việt Nam cho phép n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phân công cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện để được xác nhận nội dung quảng cáo
  • 1. Cơ sở có hồ sơ đăng ký đầy đủ và phù hợp theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;
  • Sản phẩm thực phẩm được sản xuất từ cơ sở đáp ứng quy định về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm hoặc sản phẩm của cơ sở/quốc gia có tên trong danh sách được cơ quan thẩm quyền Việt Nam cho phép n...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
  • Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phân công cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để được xác nhận nội dung quảng cáo
  • 1. Cơ sở có hồ sơ đăng ký đầy đủ và phù hợp theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;
  • Sản phẩm thực phẩm được sản xuất từ cơ sở đáp ứng quy định về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm hoặc sản phẩm của cơ sở/quốc gia có tên trong danh sách được cơ quan thẩm quyền Việt Nam cho phép n...
Target excerpt

Điều 7. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phân công cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi, cấp lại...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Phân công thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo 1. Cấp Trung ương: Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và mời chuyên gia bên ngoài (nếu cần). a) Thực hiện thẩm định đối với các sản phẩm thực phẩm nhập khẩu; sản phẩm thực phẩm của cơ sở sản xuất kinh doanh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện 1. Phí, lệ phí thẩm định hồ sơ đăng ký và xác nhận nội dung đăng ký quảng cáo được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Trường hợp chưa có quy định của Bộ Tài chính về thu phí, lệ phí, Cơ quan thường trực lập kế hoạch, dự trù kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN, HỦY BỎ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hình thức đăng ký 1. Đăng ký lần đầu: Áp dụng đối với cơ sở chưa được xác nhận đăng ký quảng cáo hoặc cơ sở đã được xác nhận nhưng bị hủy bỏ. 2. Đăng ký lại: Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm thực phẩm nhưng thay đổi về nội dung quảng cáo hoặc giấy xác nhận hết thời hạn hiệu lực. Điều...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Hồ sơ xin cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hình thức đăng ký
  • 1. Đăng ký lần đầu: Áp dụng đối với cơ sở chưa được xác nhận đăng ký quảng cáo hoặc cơ sở đã được xác nhận nhưng bị hủy bỏ.
  • 2. Đăng ký lại: Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm thực phẩm nhưng thay đổi về nội dung quảng cáo hoặc giấy xác nhận hết thời hạn hiệu lực.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • 1. Hồ sơ xin cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm bao gồm:
  • c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hình thức đăng ký
  • 1. Đăng ký lần đầu: Áp dụng đối với cơ sở chưa được xác nhận đăng ký quảng cáo hoặc cơ sở đã được xác nhận nhưng bị hủy bỏ.
  • 2. Đăng ký lại: Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm thực phẩm nhưng thay đổi về nội dung quảng cáo hoặc giấy xác nhận hết thời hạn hiệu lực.
Rewritten clauses
  • Left: Các cơ sở nêu tại Điều 2 của Thông tư này phải gửi đầy đủ 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm tới cơ quan thường trực theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. Hồ sơ đăng... Right: Cơ sở nộp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được quy định tại Điều 7 của Quy định này theo các h...
  • Left: a) Giấy đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; Right: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này;
  • Left: c) Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp của cơ sở sản xuất kinh doanh; Right: b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản hoặc quyết định thành lập;
Target excerpt

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Hồ sơ xin cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thự...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ 1. Cơ quan thường trực theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này có trách nhiệm tiếp nhận các hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo của các cơ sở gửi đến; 2. Trong thời gian 3 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký của cơ sở, cơ quan thường trực phải thẩm tra sơ bộ hồ sơ, hướng dẫn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm 1. Tàu cá, cảng cá. a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT. b) Cáng cá: Cảng cá đảm bảo an toàn thực phẩm phải đáp ứng các quy định tại QCVN 02-12:2009/BNNPTNT. 2. Cơ sở (vùng) nuôi trồng thủy...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
  • 1. Cơ quan thường trực theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này có trách nhiệm tiếp nhận các hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo của các cơ sở gửi đến;
  • 2. Trong thời gian 3 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký của cơ sở, cơ quan thường trực phải thẩm tra sơ bộ hồ sơ, hướng dẫn cơ sở bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đú...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn
  • 1. Tàu cá, cảng cá.
  • a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
  • 1. Cơ quan thường trực theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này có trách nhiệm tiếp nhận các hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo của các cơ sở gửi đến;
  • 2. Trong thời gian 3 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký của cơ sở, cơ quan thường trực phải thẩm tra sơ bộ hồ sơ, hướng dẫn cơ sở bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đú...
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện sản xuất, kinh doanh thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm 1. Tàu cá, cảng cá. a) Tàu cá: Tàu cá đánh bắt thủy sản phải đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định tại QCVN 02-13:2009/BNNPTNT. b) Cáng cá: C...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo 1. Trong thời gian không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ, cơ quan thường trực thông báo kết quả thẩm định cho cơ sở như sau: a) Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm đối với trường hợp thẩm định đạt yêu cầu theo mẫu Phụ lục 3 ban hành kèm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sẽ bị cơ quan thường trực thông báo hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo bằng văn bản trong các trường hợp sau: 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh quảng cáo sản phẩm thực phẩm đã được xác nhận nhưng hết hiệu lực; 2. Phát hiện có sự giả mạo, sửa chữa các nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ sở đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo 1. Thực hiện việc đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo quy định tại Điều 8 Thông tư này; 2. Chấp hành đầy đủ các yêu cầu quy định về xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định trong Thông tư này; 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực đối với việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan thường trực 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và hướng dẫn cơ sở thủ tục đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm; 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan: a) Thẩm tra hồ sơ đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Thông tư này; b) Công bố trên trang thông tin điện tử của đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường Sản phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường phải đáp ứng các quy định sau: 1. Đối với thực phẩm nông lâm thủy sản tươi sống: a) Tuân thủ các quy định tại Điều 11 của Luật An toàn thực phẩm; b) Có đủ thông tin để truy xuất được nguồn gốc, x...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Cơ quan thường trực
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và hướng dẫn cơ sở thủ tục đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm;
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường
  • Sản phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường phải đáp ứng các quy định sau:
  • 1. Đối với thực phẩm nông lâm thủy sản tươi sống:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cơ quan thường trực
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và hướng dẫn cơ sở thủ tục đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm;
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan:
Target excerpt

Điều 9. Điều kiện đảm bảo chất lượng thực phẩm nông lâm thủy sản khi đưa ra thị trường Sản phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường phải đáp ứng các quy định sau: 1. Đối với thực phẩm nông lâm thủy sản tươi...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 1. Phối hợp với Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thẩm định các nội dung đăng ký quảng cáo của cơ sở đối với loại thực phẩm thuộc phạm vi liên quan theo phân công quản lý khi có yêu cầu; 2. Thông tin về Bộ Nông nghiệp và PTNT (qua Cục Quản lý Chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phân công đơn vị là cơ quan thường trực tiếp nhận hồ sơ và tổ chức thẩm định xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm cho các cơ sở theo phân công tại Điều 5 Thông tư này; 2. Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện kiểm tra, giám sát việc tổ chức triển khai Thông tư này trong p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Qua Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản) để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Giám đốc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh; Báo Nghệ An; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý chất lượng sản phẩm nông lâm thủy sản và muối được sử dụng làm thực phẩm (sau đây gọi là thực phẩm nông lâm thủy sản) bao gồm: điều kiện sản xuất kinh doanh đảm bảo an toàn thực phẩm (ATTP); trình tự, thủ tục chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực p...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Sản phẩm nông lâm thủy sản: bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc động vật, các sản phẩm có nguồn gốc thực vật và muối. 2. Sản xuất ban đầu nông lâm thủy sản là quá trình sản xuất nông lâm thủy sản tại các công đoạn trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng, đánh bắt...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM