Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
75/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động thông tin quảng cáo trên báo chí, phát thanh truyền hình và thông tin điện tử trên mạng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Hà Nội
06/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động thông tin quảng cáo trên báo chí, phát thanh truyền hình và thông tin điện tử trên mạng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động thông tin quảng cáo trên báo chí, phát thanh truyền hình và thông tin điện tử trên mạng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền qu...
- Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhiệm và quyền hạn của các bên liên quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý hoạt động thông tin quảng cáo trên báo chí, phát thanh truyền hình và thông tin điện tử trên mạng thuộc thẩm quyền quản lý của Thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý hoạt động thông tin quảng cáo trên báo chí, phát thanh truyền hình và thông tin điện tử trên mạng thuộc thẩm quyền quản lý của Thà...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhiệm và quyền hạn của các bên liê...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước sản xuất, kinh doanh thực phẩm có quảng cáo trên lãnh thổ Việt Nam hoặc người kinh doanh dịch vụ quảng cáo được tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm ủy quyền thực hiện quảng cáo (sau đây gọi tắt là cơ sở).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước sản xuất, kinh doanh thực phẩm có quảng cáo trên lãnh thổ Việt Nam hoặc người kinh doanh dịch vụ quảng cáo được tổ chức, cá nhâ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quảng cáo thực phẩm : Là hoạt động giới thiệu sản phẩm thực phẩm đến người tiêu dùng do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trực tiếp tiến hành hoặc phối hợp, hoặc tài trợ, uỷ quyền cho đơn vị khác tiến hành; 2. Thực phẩm phối chế : Là t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Thủ trưởng các Sở: Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ TTTT; - TTTU; Thường trự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Thủ trưởng các Sở: Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Quảng cáo thực phẩm :
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được xác nhận nội dung quảng cáo 1. Cơ sở có hồ sơ đăng ký đầy đủ và phù hợp theo quy định tại Điều 7 Thông tư này; 2. Sản phẩm thực phẩm được sản xuất từ cơ sở đáp ứng quy định về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm hoặc sản phẩm của cơ sở/quốc gia có tên trong danh sách được cơ quan thẩm quyền Việt Nam cho phép n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý thông tin quảng cáo 1. Các Sở Y tế, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chịu trách nhiệm cấp giấy xác nhận và quản lý nội dung đăng ký quảng cáo thuộc lĩnh vực chuyên ngành theo quy định của pháp luật; b) Thực hiện cung cấp và công khai thông tin về các nội dung quảng cáo đã được tiếp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các Sở Y tế, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chịu trách nhiệm cấp giấy xác nhận và quản lý nội dung đăng ký quảng cáo thuộc lĩnh vực chuyên ngành theo quy định của pháp luật;
- b) Thực hiện cung cấp và công khai thông tin về các nội dung quảng cáo đã được tiếp nhận hoặc cấp giấy xác nhận quảng cáo cho tổ chức, cá nhân thuộc ngành, lĩnh vực được phân cấp quản lý, cụ thể:
- 1. Cơ sở có hồ sơ đăng ký đầy đủ và phù hợp theo quy định tại Điều 7 Thông tư này;
- Sản phẩm thực phẩm được sản xuất từ cơ sở đáp ứng quy định về điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm hoặc sản phẩm của cơ sở/quốc gia có tên trong danh sách được cơ quan thẩm quyền Việt Nam cho phép n...
- 3. Nội dung quảng cáo thực phẩm chính xác, đúng chất lượng, đảm bảo an toàn thực phẩm (ATTP) như đã công bố và đăng ký.
- Left: Điều 4. Điều kiện để được xác nhận nội dung quảng cáo Right: Điều 4. Trách nhiệm quản lý thông tin quảng cáo
Left
Điều 5
Điều 5: Phân công thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo 1. Cấp Trung ương: Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và mời chuyên gia bên ngoài (nếu cần). a) Thực hiện thẩm định đối với các sản phẩm thực phẩm nhập khẩu; sản phẩm thực phẩm của cơ sở sản xuất kinh doanh v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh tra, kiểm tra Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Y tế; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND quận, huyện, thị xã thanh tra, kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quảng cáo trên báo chí, phát thanh, truyền hình và thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thanh tra, kiểm tra
- Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Sở Công thương
- Điều 5: Phân công thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo
- 1. Cấp Trung ương: Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và mời chuyên gia bên ngoài (nếu cần).
- a) Thực hiện thẩm định đối với các sản phẩm thực phẩm nhập khẩu; sản phẩm thực phẩm của cơ sở sản xuất kinh doanh vừa có sản phẩm xuất khẩu và vừa có sản phẩm tiêu thụ nội địa;
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện 1. Phí, lệ phí thẩm định hồ sơ đăng ký và xác nhận nội dung đăng ký quảng cáo được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Trường hợp chưa có quy định của Bộ Tài chính về thu phí, lệ phí, Cơ quan thường trực lập kế hoạch, dự trù kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội, các cơ quan báo chí của Thành phố, mạng xã hội, trang thông tin điện tử thuộc thẩm quyền quản lý của Thành phố chịu trách nhiệm báo cáo việc thực hiện đăng, phát thông tin quảng cáo trên phương tiện của mình để Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ báo cáo
- Định kỳ 6 tháng, Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội, các cơ quan báo chí của Thành phố, mạng xã hội, trang thông tin điện tử thuộc thẩm quyền quản lý của Thành phố chịu trách nhiệm báo cáo việc t...
- Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đánh giá công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin quảng cáo trên báo chí, phát thanh, truyền hình và thô...
- Điều 6. Kinh phí thực hiện
- 1. Phí, lệ phí thẩm định hồ sơ đăng ký và xác nhận nội dung đăng ký quảng cáo được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
- 2. Trường hợp chưa có quy định của Bộ Tài chính về thu phí, lệ phí, Cơ quan thường trực lập kế hoạch, dự trù kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN, HỦY BỎ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN, HỦY BỎ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM
Left
Điều 7.
Điều 7. Hình thức đăng ký 1. Đăng ký lần đầu: Áp dụng đối với cơ sở chưa được xác nhận đăng ký quảng cáo hoặc cơ sở đã được xác nhận nhưng bị hủy bỏ. 2. Đăng ký lại: Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm thực phẩm nhưng thay đổi về nội dung quảng cáo hoặc giấy xác nhận hết thời hạn hiệu lực. Điều...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Y tế; Công Thương; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc được xem xét khen thưởng, các cơ quan, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Y tế; Công Thương; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức thự...
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc được xem xét khen thưởng, các cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan thường trực, theo dõi đôn đốc việc thực hiện Quy chế:
- 1. Đăng ký lần đầu: Áp dụng đối với cơ sở chưa được xác nhận đăng ký quảng cáo hoặc cơ sở đã được xác nhận nhưng bị hủy bỏ.
- 2. Đăng ký lại: Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm thực phẩm nhưng thay đổi về nội dung quảng cáo hoặc giấy xác nhận hết thời hạn hiệu lực.
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký
- Left: Điều 7. Hình thức đăng ký Right: Điều 7. Điều khoản thi hành
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ 1. Cơ quan thường trực theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này có trách nhiệm tiếp nhận các hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo của các cơ sở gửi đến; 2. Trong thời gian 3 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký của cơ sở, cơ quan thường trực phải thẩm tra sơ bộ hồ sơ, hướng dẫn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm và nội dung phối hợp quản lý hoạt động thông tin quảng cáo trên báo chí, phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử trên mạng thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Hà Nội. 2. Quy chế này áp dụng đối với các phương tiện quảng cáo gồm: a) Báo chí của Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm và nội dung phối hợp quản lý hoạt động thông tin quảng cáo trên báo chí, phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử trên mạng thuộc thẩm quyền quản lý...
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các phương tiện quảng cáo gồm:
- Điều 9. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
- 1. Cơ quan thường trực theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này có trách nhiệm tiếp nhận các hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo của các cơ sở gửi đến;
- 2. Trong thời gian 3 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký của cơ sở, cơ quan thường trực phải thẩm tra sơ bộ hồ sơ, hướng dẫn cơ sở bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đú...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo 1. Trong thời gian không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ, cơ quan thường trực thông báo kết quả thẩm định cho cơ sở như sau: a) Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm đối với trường hợp thẩm định đạt yêu cầu theo mẫu Phụ lục 3 ban hành kèm th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp, quản lý. 1. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ hoặc về tổ chức, cá nhân mình trên báo chí và thông tin điện tử trên mạng chịu trách nhiệm về các thông tin, điều kiện, yêu cầu đối với nội dung quảng cáo và các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật. 2. Người đứng đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phối hợp, quản lý.
- Tổ chức, cá nhân có yêu cầu quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ hoặc về tổ chức, cá nhân mình trên báo chí và thông tin điện tử trên mạng chịu trách nhiệm về các thông tin, điều kiện, yêu cầu đối...
- 2. Người đứng đầu cơ quan báo chí, người chịu trách nhiệm quản lý mạng xã hội, trang thông tin điện tử chịu trách nhiệm về nội dung sản phẩm quảng cáo đăng, phát trên phương tiện của mình.
- Điều 10. Thẩm định và xác nhận nội dung quảng cáo
- 1. Trong thời gian không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ, cơ quan thường trực thông báo kết quả thẩm định cho cơ sở như sau:
- a) Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm đối với trường hợp thẩm định đạt yêu cầu theo mẫu Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 11.
Điều 11. Hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sẽ bị cơ quan thường trực thông báo hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo bằng văn bản trong các trường hợp sau: 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh quảng cáo sản phẩm thực phẩm đã được xác nhận nhưng hết hiệu lực; 2. Phát hiện có sự giả mạo, sửa chữa các nội...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu khi đăng, phát quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng. 1. Các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ trước khi quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng phải có đủ giấy chứng nhận tiêu chuẩn của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý; 2. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giới thiệu về tổ chức, cá nhân mình hoặc q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu khi đăng, phát quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
- 1. Các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ trước khi quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng phải có đủ giấy chứng nhận tiêu chuẩn của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý;
- 2. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giới thiệu về tổ chức, cá nhân mình hoặc quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ phải cung cấp thông tin cần thiết, trung thực, chính xác về cơ quan, tổ chức, cá nhân,...
- Điều 11. Hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo
- Cơ sở đã được xác nhận nội dung quảng cáo sẽ bị cơ quan thường trực thông báo hủy bỏ xác nhận nội dung quảng cáo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh quảng cáo sản phẩm thực phẩm đã được xác nhận nhưng hết hiệu lực;
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ sở đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo 1. Thực hiện việc đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo quy định tại Điều 8 Thông tư này; 2. Chấp hành đầy đủ các yêu cầu quy định về xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định trong Thông tư này; 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực đối với việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan thường trực 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và hướng dẫn cơ sở thủ tục đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm; 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan: a) Thẩm tra hồ sơ đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Thông tư này; b) Công bố trên trang thông tin điện tử của đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các đơn vị liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 1. Phối hợp với Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thẩm định các nội dung đăng ký quảng cáo của cơ sở đối với loại thực phẩm thuộc phạm vi liên quan theo phân công quản lý khi có yêu cầu; 2. Thông tin về Bộ Nông nghiệp và PTNT (qua Cục Quản lý Chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phân công đơn vị là cơ quan thường trực tiếp nhận hồ sơ và tổ chức thẩm định xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm cho các cơ sở theo phân công tại Điều 5 Thông tư này; 2. Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện kiểm tra, giám sát việc tổ chức triển khai Thông tư này trong p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Qua Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản) để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.