Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015
24/2011/TT-BKHCN
Right document
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ; thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh An Giang
08/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ; thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
- thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh An Giang
- Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tổ chức thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 (sau đây gọi là Đề án TBT) được phê duyệt tại Quyết định số 682/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang theo quy định tại điểm c khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 91 Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- a) Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang theo quy định tại điểm c khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 91 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ng...
- Thông tư này quy định về tổ chức thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 (sau đây gọi là Đề án TBT) được phê duyệt tại Quyết địn...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Bộ, ngành, địa phương) và tổ chức, cá nhân trong thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án TBT.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ 1. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở và cấp quốc gia ủy quyền cho tỉnh An Giang quản lý) sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở và cấp quốc gia ủy quyền cho tỉnh An Giang quản lý) sử dụng ngâ...
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc mua sắm tài sản đối với gói thầu, nội dung mua sắm có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Bộ, ngành, địa phương) và tổ chức, cá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan tổ chức thực hiện Đề án TBT 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức thực hiện Đề án TBT. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là Cơ quan thường trực giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện Đề án TBT. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm, thuê các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang. a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm, thuê các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin đối với gói thầu, nội dung mua sắm có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên.
- Điều 3. Cơ quan tổ chức thực hiện Đề án TBT
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức thực hiện Đề án TBT.
- Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là Cơ quan thường trực giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện Đề án TBT.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN TBT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng Chương trình hành động, dự án thuộc Đề án TBT 1. Bộ, địa phương xây dựng Chương trình hành động triển khai Đề án TBT giai đoạn 2011-2015 theo Khung chương trình hành động triển khai Đề án tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.
- Điều 4. Xây dựng Chương trình hành động, dự án thuộc Đề án TBT
- 1. Bộ, địa phương xây dựng Chương trình hành động triển khai Đề án TBT giai đoạn 2011-2015 theo Khung chương trình hành động triển khai Đề án tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Chương trình hành động của các Bộ, địa phương được gửi cho Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp và phối hợp thực hiện.
Chương trình hành động của các Bộ, địa phương được gửi cho Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp và phối hợp thực hiện. 2. Bộ chủ trì thực hiện dự án thuộc Đề án TBT xây dựng các dự án được giao chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương tổ chức thực hiện dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước chi thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án TBT 1. Hàng năm, theo tiến độ xây dựng kế hoạch, căn cứ Chương trình hành động triển khai Đề án TBT, căn cứ nhiệm vụ, dự án thuộc Đề án TBT, Bộ, ngành, địa phương lập kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án TBT cho năm kế hoạch. 2...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 29 tháng 5 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 30 (chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2025 . Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 29 tháng 5 năm 2025.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 30 (chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2025 .
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Điều 5. Xây dựng kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước chi thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án TBT
- Hàng năm, theo tiến độ xây dựng kế hoạch, căn cứ Chương trình hành động triển khai Đề án TBT, căn cứ nhiệm vụ, dự án thuộc Đề án TBT, Bộ, ngành, địa phương lập kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện...
- 2. Kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước chi thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án TBT được tổng hợp trong kế hoạch và dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ, ngành, địa phương, trình cấp có thẩm...
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án TBT 1. Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các Bộ, ngành có liên quan tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án TBT do Bộ, ngành, địa phương chủ trì thực hiện; tổng hợp tình hình thực hiện các nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức thực hiện Đề án TBT 1. Trách nhiệm của Cơ quan thường trực (Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) a) Phối hợp với cơ quan quản lý Đề án TBT của Bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện nhiệm vụ thuộc Đề án TBT theo chỉ đạo của Bộ Khoa học và Công nghệ; tổ chức các hoạt động tuyên truyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2011. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.