Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 60/2011/TT- BNNPTNT ngày 9/9/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra về chất lượng muối nhập khẩu
68/2011/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
01/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 60/2011/TT- BNNPTNT ngày 9/9/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra về chất lượng muối nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 c...
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 60/2011/TT- BNNPTNT ngày 9/9/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra về chất lượng muối nhập khẩu
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Thông tư số 60/2011/TT-BNNPTNT như sau: 1. Bãi bỏ nội dung về công bố hợp chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 7; điểm c khoản 3 Điều 7; Phụ lục II, Phụ lục III. 2. Sửa đổi, thay thế cụm từ "trước khi nhập khẩu người nhập khẩu phải công bố tiêu chuẩn áp dụng phù...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại phần II Danh sách các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17 tháng 7 năm 2008 như sau: 1. Bổ sung vào danh sách các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam (Phụ lục 1). 2. Sửa đổi tên Việt Na...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại phần II Danh sách các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17 tháng 7...
- 1. Bổ sung vào danh sách các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam (Phụ lục 1).
- 2. Sửa đổi tên Việt Nam, tên Khoa học của các loài thuỷ sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam (Phụ lục 2).
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Thông tư số 60/2011/TT-BNNPTNT như sau:
- 1. Bãi bỏ nội dung về công bố hợp chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 7; điểm c khoản 3 Điều 7; Phụ lục II, Phụ lục III.
- Sửa đổi, thay thế cụm từ "trước khi nhập khẩu người nhập khẩu phải công bố tiêu chuẩn áp dụng phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật" bằng cụm từ " phải đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3974-2007 về muối...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2011. 2. Cục trưởng Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và Nghề muối, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 2. Cục trưởng Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và Nghề muối, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2011. Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections