Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 60/2011/TT- BNNPTNT ngày 9/9/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra về chất lượng muối nhập khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Thông tư số 60/2011/TT-BNNPTNT như sau: 1. Bãi bỏ nội dung về công bố hợp chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 7; điểm c khoản 3 Điều 7; Phụ lục II, Phụ lục III. 2. Sửa đổi, thay thế cụm từ "trước khi nhập khẩu người nhập khẩu phải công bố tiêu chuẩn áp dụng phù...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính): là hợp chất, có thành phần chính là natri clorua (công thức hóa học: NaCl), được sản xuất từ nước biển; khai thác từ mỏ muối sử dụng cho ăn, uống, làm nguyên liệu cho các ngành sản xuất công nghiệp,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Thông tư số 60/2011/TT-BNNPTNT như sau:
  • 1. Bãi bỏ nội dung về công bố hợp chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 7; điểm c khoản 3 Điều 7; Phụ lục II, Phụ lục III.
  • Sửa đổi, thay thế cụm từ "trước khi nhập khẩu người nhập khẩu phải công bố tiêu chuẩn áp dụng phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật" bằng cụm từ " phải đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3974-2007 về muối...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính): là hợp chất, có thành phần chính là natri clorua (công thức hóa học: NaCl), được sản xuất từ nước biển
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại Thông tư số 60/2011/TT-BNNPTNT như sau:
  • 1. Bãi bỏ nội dung về công bố hợp chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 7; điểm c khoản 3 Điều 7; Phụ lục II, Phụ lục III.
  • Sửa đổi, thay thế cụm từ "trước khi nhập khẩu người nhập khẩu phải công bố tiêu chuẩn áp dụng phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật" bằng cụm từ " phải đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3974-2007 về muối...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính): là hợp chất, có thành phần chính là natri clorua (công thức hóa học: NaCl), đượ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2011. 2. Cục trưởng Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và Nghề muối, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định nội dung, thủ tục kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Việc nhập khẩu muối trong các trường hợp sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này và được thực hiện theo các quy định quản lý hiện hành...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhập khẩu muối (sau đây gọi chung là người nhập khẩu); các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.
Điều 4. Điều 4. Căn cứ kiểm tra 1. Đối với nhập khẩu muối thực phẩm (muối ăn): Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3974-2007 và muối thực phẩm. 2. Đối với nhập khẩu muối tinh: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9639-2013 muối (natri clorua) tinh. 3. Đối với nhập khẩu muối công nghiệp: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640-2013 muối (natri clorua) công nghiệp. 4. Đối với n...
Điều 5. Điều 5. Chất lượng muối nhập khẩu Các loại muối nhập khẩu thuộc nhóm 2501 theo Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành, phải đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chất lượng muối nhập khẩu tương ứng quy định tại Điều 4 và Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Điều 6. Phương thức kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu và lấy mẫu thử nghiệm, lưu mẫu 1. Phương thức kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu: Áp dụng phương thức kiểm tra chặt về chất lượng muối nhập khẩu. Tất cả các lô hàng muối nhập khẩu đều được kiểm tra, đánh giá về chất lượng khi nhập khẩu. 2. Lấy mẫu thử nghiệm và lưu mẫu: a) Khi lô h...
Chương II Chương II NỘI DUNG, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU