Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách và Tài chính xã ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
146/2011/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
19/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách và Tài chính xã ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển
- hàng hóa bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách và Tài chính xã ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ hai “Hệ thống chứng từ kế toán” 1. Góc trên bên trái của các mẫu chứng từ ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa: “ Mã đơn vị SDNS” thành “ Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách ”; 2. “Biên lai thu tiền” (Mẫu số C27-X): Mục đích của Biên lai thu tiền...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ hai “Hệ thống chứng từ kế toán”
- 1. Góc trên bên trái của các mẫu chứng từ ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa: “ Mã đơn vị SDNS” thành “ Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách ”;
- “Biên lai thu tiền” (Mẫu số C27-X):
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ ba “Hệ thống tài khoản kế toán”, như sau: 1. Bổ sung nội dung hướng dẫn Tài khoản 111 “Tiền mặt”; 2. Sửa đổi tên Tài khoản 112- “Tiền gửi Kho bạc” thành Tài khoản 112- “Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc”; Và bổ sung Tài khoản 1122- “Tiền gửi Ngân hàng”; 3. Bổ sung nội dung hướng dẫn Tài khoản 211 “Tài sản cố...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô tại Điều 1 làm căn cứ: 1. Thanh toán trong việc thực hiện trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa chính sách miền núi và các dịch vụ công ích khác theo đơn đặt hàng của Nhà nước. 2. Xác định giá để xây dựng kế hoạch đấu thầu khi thực hiện cơ chế đấu thầu cung ứng các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô tại Điều 1 làm căn cứ:
- 1. Thanh toán trong việc thực hiện trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa chính sách miền núi và các dịch vụ công ích khác theo đơn đặt hàng của Nhà nước.
- 2. Xác định giá để xây dựng kế hoạch đấu thầu khi thực hiện cơ chế đấu thầu cung ứng các dịch vụ công ích.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ ba “Hệ thống tài khoản kế toán”, như sau:
- 1. Bổ sung nội dung hướng dẫn Tài khoản 111 “Tiền mặt”;
- 2. Sửa đổi tên Tài khoản 112- “Tiền gửi Kho bạc” thành Tài khoản 112- “Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc”; Và bổ sung Tài khoản 1122- “Tiền gửi Ngân hàng”;
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ tư “Hệ thống Sổ kế toán”, như sau: 1. “Sổ thu ngân sách xã” (Mẫu số S04-X): Bỏ chỉ tiêu Loại, Khoản; Chỉ tiêu Mục, Tiểu mục sửa thành “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục 02.1); 2. “Sổ chi ngân sách xã” (Mẫu số S05-X): Chỉ tiêu Loại, Khoản sửa thành “Mã ngành kinh tế”; Chỉ tiêu Mục, Tiểu mục sửa thành “Mã nộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đối với dịch vụ vận chuyển hàng hóa do Nhà nước đặt hàng chưa thanh toán được áp dụng từ ngày 01/4/2011. Bãi bỏ Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 14/7/2008 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Đối với dịch vụ vận chuyển hàng hóa do Nhà nước đặt hàng chưa thanh toán được áp dụng từ ngày 01/4/2011.
- Bãi bỏ Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 14/7/2008 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy định về giá cước và tính cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ tư “Hệ thống Sổ kế toán”, như sau:
- 1. “Sổ thu ngân sách xã” (Mẫu số S04-X): Bỏ chỉ tiêu Loại, Khoản; Chỉ tiêu Mục, Tiểu mục sửa thành “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục 02.1);
- 2. “Sổ chi ngân sách xã” (Mẫu số S05-X): Chỉ tiêu Loại, Khoản sửa thành “Mã ngành kinh tế”; Chỉ tiêu Mục, Tiểu mục sửa thành “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục 02.2);
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ năm “Hệ thống báo cáo tài chính”, như sau: 1. “Báo cáo tổng hợp thu ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B02a-X): thay chỉ tiêu “Thuế chuyển quyền sử dụng đất” (mã số 420) thành chỉ tiêu “Thuế thu nhập cá nhân” (Phụ lục số 03.1); 2. “Báo cáo tổng hợp chi ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ năm “Hệ thống báo cáo tài chính”, như sau:
- 1. “Báo cáo tổng hợp thu ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B02a-X): thay chỉ tiêu “Thuế chuyển quyền sử dụng đất” (mã số 420) thành chỉ tiêu “Thuế thu nhập cá nhân” (Phụ lục số 03.1);
- “Báo cáo tổng hợp chi ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B02b-X):
Left
Điều 5
Điều 5 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ 01/01/2012. Những phần kế toán khác có liên quan nhưng không hướng dẫn ở Thông tư này thì các xã thực hiện theo Chế độ kế toán N gân sách và T ài chính xã ban hành theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn phải thực hiện nghiêm chỉnh những quy định trong Thông tư này. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ N gân sách Nhà nước, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.