Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 02 năm 2007 quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 02 năm 2007 quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số. 1. Thay thế khoản 5 Điều 3 như sau: “5. Chữ ký số công cộng là chữ ký số do thuê bao sử dụng chứng thư số được tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.
  • 1. Thay thế khoản 5 Điều 3 như sau:
  • Chữ ký số công cộng là chữ ký số do thuê bao sử dụng chứng thư số được tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp cho thuê bao tạo ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thay thế cụm từ “Bộ Bưu chính, Viễn thông” thành cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” trong toàn Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Thay thế cụm từ “Bộ Bưu chính, Viễn thông” thành cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” trong toàn Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thành Tâm QUY CHẾ Quản lý và sử dụng Chứng thư số, chữ ký số trong c...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (sau đây gọi tắt là cơ quan, cá nhân).
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số” là một cấu trúc dữ liệu chứa các thông tin cần thiết để xác định chủ thể thực hiện giao dịch trong môi trường mạng. Chứng thư số do Trung tâm Chứng thực điện tử chuyên dùng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Trung tâm Chứng thực) cấp. 2. “C...
Điều 3. Điều 3. Người quản lý thuê bao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông là người quản lý thuê bao theo sự ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tại Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền người quản lý thuê bao đối với chứng thư số chuyên dùng cấp cho các cơ quan nhà nước...
Điều 4. Điều 4. Chứng thư số 1. Nội dung chứng thư số của thuê bao được quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 01 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, cụ thể như sau: a) Tên tổ chức cung cấp chứng thư số. b) Tên của thuê bao. c) Số hiệu chứng thư số. d) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số. đ) Khóa công khai của thuê...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHỨNG THƯ SỐ, CHỮ KÝ SỐ
Điều 5. Điều 5. Cấp chứng thư số 1. Cơ quan, cá nhân đề nghị cấp chứng thư số phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Là cơ quan, cá nhân theo quy định tại Điều 1 Quy chế này. b) Có địa chỉ thư điện tử (email) thuộc hệ thống chính trị. c) Thực hiện các nghĩa vụ, trách nhiệm của thuê bao quy định tại Điều 9 Quy chế này. 2. Quy trình cấp chứng thư số...