Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông

Open section

Tiêu đề

Thông tư Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz”
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 22 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự Ký hiệu QCVN 37: 2011/BTTTT 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần C Ký hiệu QCVN 38: 2011/BTTTT 3. Quy c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz (QCVN 57:2018/BTTTT).

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự
  • Ký hiệu QCVN 37: 2011/BTTTT
  • 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần C
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 22 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz (QCVN 57:2018/BTTTT).
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz, Ký hiệu QCVN 57:2011/BTTTT quy định tại Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 29/2011/TT-BTTTT ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ T...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz, Ký hiệu QCVN 57:2011/BTTTT quy định tại Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 2...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghi... Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...

Only in the right document

Mục l ục Mục l ục 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Giải thích từ ngữ 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Yêu cầu chung 2.1.1. Thiết bị dẫn đường 2.1.2. Nguồn 2.2. Điều kiện đo kiểm 2.2.1. Yêu cầu chung 2.2.2. Kiểm tra chất lượng 2.2.3. Chuẩn bị EPIRB để đo kiểm 2.2.4. Trình tự...
Phần mào đầu sóng mang Phần mào đầu sóng mang ± 1,0 ms Tốc độ bit ± 0,6 bit/s Tần số danh định ± 100 Hz Độ ổn định tần số < 1x10 - 10 Công suất phát ± 0,5 dB Mặt nạ phổ ± 2 dB Thời gian quá độ sóng mang ± 0,5 ms Thời gian quá độ điều chế ± 25 µs Đối xứng điều chế < 0,01 Điều chế pha ± 0,04 rad Nhiệt độ ± 2 °C Đo ăng ten ± 3 dB 2.3. Th ử nghiệm môi trường 2.3...
Phần mào đầu sóng mang là sóng mang không điều chế, có một khoảng thời gian xác định, ở đầu mỗi bản tin số. Phần mào đầu sóng mang là sóng mang không điều chế, có một khoảng thời gian xác định, ở đầu mỗi bản tin số. 2.5.4.2. Phương pháp đo Thời hạn của phần đầu CW (T P ) được đo ở các điều kiện đo kiểm tới hạn (mục 2.2.11 và 2.2.12), giữa điểm mà công suất sóng mang đầu ra đạt 90 % giá trị giới hạn của nó và điểm bắt đầu của bản tin số (Hình...
Phần mào đầu sóng mang phải nằm trong khoảng: 158,4 ms đến 161,6 ms. Phần mào đầu sóng mang phải nằm trong khoảng: 158,4 ms đến 161,6 ms. 2.5.5. Tốc độ bit 2.5.5.1. Định nghĩa Tốc độ bit là số bit/s. 2.5.2.2. Phương pháp đo Tốc độ bit (f b ) được đo ở các điều kiện đo kiểm tới hạn (mục 2.2.11 và 2.2.12), trên 15 bit đầu tiên trong 1 lần phát. Phép đo được thực hiện trong 18 lần phát và tốc độ bit được g...