Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
153/2011/TT-BTC
Right document
Ban hành Quy định về chính sách ưu dãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
53/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách ưu dãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chính sách ưu dãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu thuế 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị quy định tại Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm: 2.1. Đất xây dựng khu công nghiệp bao gồm đất để xây dựng cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất và các khu sản xuất, kinh doanh tập trung kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 1. Đối tượng chịu thuế
- 1. Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị quy định tại Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không chịu thuế. Đất phi nông nghiệp không sử dụng vào mục đích kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế bao gồm: 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm: 1.1. Đất giao thông, thủy lợi bao gồm đất sử dụng vào mục đích xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, đường sắt, đất xây dựng kết cấu hạ tầng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2016 và thay thế Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành liên quan tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2016 và thay thế Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu...
- Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng không chịu thuế.
- Đất phi nông nghiệp không sử dụng vào mục đích kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế bao gồm:
- 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Ban hành kèm theo Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
- Về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Điều 3. Người nộp thuế
- 1. Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) thì người đang s...
Left
Chương II
Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- CĂN CỨ TÍNH THUẾ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (SDĐPNN) là diện tích đất tính thuế, giá 1m2 đất tính thuế và thuế suất.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Các ưu đãi về thuế suất, miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế; Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
- 1. Các ưu đãi về thuế suất, miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 4. Căn cứ tính thuế
- Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (SDĐPNN) là diện tích đất tính thuế, giá 1m2 đất tính thuế và thuế suất.
Left
Điều 5.
Điều 5. Diện tích đất tính thuế: Diện tích đất tính thuế là diện tích đất phi nông nghiệp thực tế sử dụng. 1. Đất ở, bao gồm cả trường hợp đất ở sử dụng vào mục đích kinh doanh. 1.1. Trường hợp người nộp thuế có nhiều thửa đất ở trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) thì diện tích đất tính thu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ưu đãi thuế nhập khẩu 1. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định (bao gồm đầu tư mới và đầu tư mở rộng) theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 2. Miễn thuế nhập khẩu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định (bao gồm đầu tư mới và đầu tư mở rộng) theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy đ...
- Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 05 (năm) năm, kể từ ngày bắt đầu sản xuất đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 13...
- Diện tích đất tính thuế là diện tích đất phi nông nghiệp thực tế sử dụng.
- 1. Đất ở, bao gồm cả trường hợp đất ở sử dụng vào mục đích kinh doanh.
- Trường hợp người nộp thuế có nhiều thửa đất ở trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là tỉnh) thì diện tích đất tính thuế là tổng diện tích các thửa đất ở thuộc di...
- Left: Điều 5. Diện tích đất tính thuế: Right: Điều 5. Ưu đãi thuế nhập khẩu
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá của 1 m2 đất tính thuế Giá của 1 m2 đất tính thuế là giá đất theo mục đích sử dụng của thửa đất tính thuế do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định và được ổn định theo chu kỳ 5 năm, kể từ ngày 01/01/2012. 1. Trường hợp trong chu kỳ ổn định có sự thay đổi về người nộp thuế hoặc phát sinh các yếu tố làm thay đổi giá của 1 m2 đất...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở xã hội Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở được hưởng các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Ưu đãi đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở xã hội
- Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở được hưởng các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 100/...
- Điều 6. Giá của 1 m2 đất tính thuế
- Giá của 1 m2 đất tính thuế là giá đất theo mục đích sử dụng của thửa đất tính thuế do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định và được ổn định theo chu kỳ 5 năm, kể từ ngày 01/01/2012.
- 1. Trường hợp trong chu kỳ ổn định có sự thay đổi về người nộp thuế hoặc phát sinh các yếu tố làm thay đổi giá của 1 m2 đất tính thuế thì không phải xác định lại giá của 1 m2 đất cho thời gian còn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thuế suất. 1. Đất ở: a) Đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần như sau: BẬC THUẾ DIỆN TÍCH ĐẤT TÍNH THUẾ (m2) THUẾ SUẤT (%) 1 Diện tích trong hạn mức 0,03 2
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp Chủ đầu tư dự án hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp được hưởng các ưu đãi theo quy định của chính sách khuyến khích xã hội h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp
- Chủ đầu tư dự án hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp được hưởng các ưu đãi theo quy định của chính sách khuyến khích xã hội hóa the...
- Điều 7. Thuế suất.
- a) Đất ở bao gồm cả trường hợp sử dụng để kinh doanh áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần như sau:
- DIỆN TÍCH ĐẤT TÍNH THUẾ (m2)
Left
Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức
Phần diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức 0,07 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức
Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức 0,15 b) Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư, công trình xây dựng dưới mặt đất áp dụng mức thuế suất 0,03%. 2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 2 Thông tư này sử dụng vào mục đích kinh doanh áp dụng mức thuế suất 0,03%. 3. Đất sử dụng không đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp tính thuế 1. Nguyên tắc tính thuế 1.1. Số thuế phải nộp của mỗi người nộp thuế được xác định trong phạm vi một (01) tỉnh. 1.2. Trường hợp người nộp thuế có đất thuộc diện chịu thuế tại nhiều quận, huyện trong phạm vi một (01) tỉnh thì số thuế phải nộp được xác định cho từng thửa đất tại cơ quan Thuế nơi có đất chịu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn Chủ đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hưởng ưu đãi đầu tư theo chính sách ưu đãi đầu tư vào l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn
- Chủ đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nô...
- Chủ đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn được hưởng chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng mẫu lớn theo quy định t...
- Điều 8. Phương pháp tính thuế
- 1. Nguyên tắc tính thuế
- 1.1. Số thuế phải nộp của mỗi người nộp thuế được xác định trong phạm vi một (01) tỉnh.
Left
Chương III
Chương III MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẶC THÙ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẶC THÙ
- MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc miễn, giảm thuế. 1. Miễn thuế, giảm thuế chỉ áp dụng trực tiếp đối với người nộp thuế và chỉ tính trên số tiền thuế theo quy định tại Luật Thuế SDĐPNN và hướng dẫn tại Thông tư này. 2.Việc miễn thuế hoặc giảm thuế đối với đất ở chỉ áp dụng đối với đất ở tại một nơi do người nộp thuế đứng tên và lựa chọn, trừ trường h...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư đang được hưởng ưu đãi theo Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang vẫn tiếp tục hưởng ưu đãi cho thời gian còn lại của dự án. Trường hợp mức hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
- Các dự án đầu tư đang được hưởng ưu đãi theo Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền...
- Trường hợp mức hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quy định này cao hơn mức hỗ trợ, ưu đãi đầu tư hiện hưởng, nhà đầu tư được chọn hưởng hỗ trợ, ưu đãi theo quy định này cho thời gian còn lại của dự án nếu...
- Điều 9. Nguyên tắc miễn, giảm thuế.
- 1. Miễn thuế, giảm thuế chỉ áp dụng trực tiếp đối với người nộp thuế và chỉ tính trên số tiền thuế theo quy định tại Luật Thuế SDĐPNN và hướng dẫn tại Thông tư này.
- 2.Việc miễn thuế hoặc giảm thuế đối với đất ở chỉ áp dụng đối với đất ở tại một nơi do người nộp thuế đứng tên và lựa chọn, trừ trường hợp quy định tại Khoản 9 Điều 10 và khoản 4 Điều 11 Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Miễn thuế. 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư (đặc biệt ưu đãi đầu tư); dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư (ưu đãi đầu tư) tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất của doanh nghiệp sử dụng trên...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của nhà đầu tư trong việc t hực hiện thủ tục hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư Để được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi đầu tư nhà đầu tư phải gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn trực tiếp giải quyết từng loại hỗ trợ, ưu đãi đầu tư và chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai, xác định điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Để được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi đầu tư nhà đầu tư phải gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn trực tiếp giải quyết từng loại hỗ trợ, ưu đãi đầu tư và chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai,...
- Điều 10. Miễn thuế.
- dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn
- Left: 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư (đặc biệt ưu đãi đầu tư) Right: Điều 10. Trách nhiệm của nhà đầu tư trong việc t hực hiện thủ tục hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư
Left
Điều 11.
Điều 11. Giảm thuế Giảm 50% số thuế phải nộp trong các trường hợp sau: 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất của doanh nghiệp sử dụng từ 20% đến 50% số lao động là thương binh, bệnh binh. Danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư (ưu đãi đầu tư), lĩnh vực...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong việc triển khai thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư 1. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014. b) Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn ngân sách (phần vốn đầu tư) hàng năm để p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong việc triển khai thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư
- 1. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014.
- Điều 11. Giảm thuế
- Giảm 50% số thuế phải nộp trong các trường hợp sau:
- 1. Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất của doanh nghiệp sử dụng từ 20% đến 50% số lao động là thương binh, bệnh b...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm thuế. 1. Cơ quan thuế trực tiếp quản lý căn cứ vào hồ sơ khai thuế quy định tại Điều 15 Thông tư này để xác định số tiền thuế SDĐPNN được miễn, giảm và quyết định miễn, giảm thuế SDĐPNN cho người nộp thuế theo kỳ tính thuế. 2. Một số trường hợp cụ thể thực hiện như sau: a) Trường hợp miễn, giảm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết ưu đãi đầu tư; b) Nhà đầu tư là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm thuế.
- 1. Cơ quan thuế trực tiếp quản lý căn cứ vào hồ sơ khai thuế quy định tại Điều 15 Thông tư này để xác định số tiền thuế SDĐPNN được miễn, giảm và quyết định miễn, giảm thuế SDĐPNN cho người nộp thu...
- 2. Một số trường hợp cụ thể thực hiện như sau:
Left
Chương IV
Chương IV ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ
Open sectionRight
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp mã số thuế 1. Người nộp thuế được cơ quan thuế cấp mã số thuế theo quy định tại Thông tư này để thực hiện kê khai, nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp. 2. Trường hợp người nộp thuế đã được cơ quan thuế cấp mã số thuế theo quy định tại Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành thì mã số thuế đã cấp được tiếp tục...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ưu đãi về đất đai 1. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP. a) Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ưu đãi về đất đai
- 1. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 4...
- Điều 13. Cấp mã số thuế
- 1. Người nộp thuế được cơ quan thuế cấp mã số thuế theo quy định tại Thông tư này để thực hiện kê khai, nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
- Trường hợp người nộp thuế đã được cơ quan thuế cấp mã số thuế theo quy định tại Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành thì mã số thuế đã cấp được tiếp tục sử dụng trong việc thực hiện...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục cấp mã số thuế 1. Đối với tổ chức, hộ gia đình và cá nhân kinh doanh, thủ tục đăng ký cấp mã số thuế thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Đối với hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh: 2.1. Hồ sơ đăng ký cấp mã số thuế là hồ sơ khai thuế phải nộp của năm đầu tiên, bao gồm:...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục I Quy định này (gọi tắt là Phụ lục I) và Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục II Quy định này (gọi tắt là Phụ lục II). 2. Địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư và áp dụng ưu đãi đầu tư đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
- 1. Danh mục ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục I Quy định này (gọi tắt là Phụ lục I) và Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục II Quy định này (gọi t...
- 2. Địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư và áp dụng ưu đãi đầu tư đối với các dự án được quy định tại Phụ lục III Quy định này (gọi tắt là Phụ lục III).
- Điều 14. Thủ tục cấp mã số thuế
- 1. Đối với tổ chức, hộ gia đình và cá nhân kinh doanh, thủ tục đăng ký cấp mã số thuế thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- 2. Đối với hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh:
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1. Đối với trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm, hồ sơ gồm: - Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho từng thửa đất chịu thuế theo mẫu số 01/TK-SDDPNN áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân hoặc mẫu số 02/TK-SDDPNN áp dụng cho tổ chức, ban hành kèm the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khai thuế 1. Nguyên tắc khai thuế: 1.1. NNT có trách nhiệm khai chính xác vào Tờ khai thuế các thông tin liên quan đến NNT như: tên, số CMT, mã số thuế, địa chỉ nhận thông báo thuế; Các thông tin liên quan đến thửa đất chịu thuế như diện tích, mục đích sử dụng. Nếu đất đã được cấp Giấy chứng nhận thì phải khai đầy đủ các thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nộp thuế 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân. 1.1. Căn cứ Tờ khai của NNT đã có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ quan thuế tính, lập Thông báo nộp thuế theo mẫu số 01/TB- SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư này. Chậm nhất là ngày 30 tháng 9 hàng năm, Cơ quan thuế có trách nhiệm gửi Thông báo nộp thuế tới NNT. Trong th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý tồn tại. 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc diện phải nộp thuế nhà đất tính đến 31/12/2011 mà chưa nộp đủ số thuế phát sinh thì cơ quan Thuế phải tiếp tục theo dõi, thu đủ vào Ngân sách nhà nước. 2. Các trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế nhà đất của năm thuế 2011 nhưng cơ quan thuế chưa làm thủ tục miễn g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012. 2. Bãi bỏ các quy định trước đây về thuế nhà đất. 3. Đối với kỳ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2012 thực hiện như sau: 3.1. Thời hạn thu hồi tờ khai: chậm nhất đến ngày 30/6/2012 cơ quan thuế phải hoàn thành việc thu hồi Tờ khai thuế của NNT....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.