Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường
  • đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cách tính phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ (tấn hoặc m 3 ) x Mức phí phải nộp của từng loại khoáng sản tương ứng (đồng/tấn hoặc đồng m 3 ) 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các khoáng sản 1. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại cát (trừ cát vàng, cát làm thuỷ tinh) và đất sét, đất làm gạch, ngói. b) Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng áp dụng:
  • a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại cát (trừ cát vàng, cát làm thuỷ tinh) và đất sét, đất làm gạch, ngói.
  • b) Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản theo quy định tại Điểm a, Khoản này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Cách tính phí
  • Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ
  • (tấn hoặc m 3 )
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Right: 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các loại khoáng sản:
  • Left: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các khoáng sản
  • Left: b) Đối với khoáng sản kim loại: Right: Loại khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khai và nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên. Trường hợp trong tháng không phát sinh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, người nộp phí vẫn phải kê khai và nộp tờ khai nộp phí với cơ quan...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên.
  • Trường hợp trong tháng không phát sinh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, người nộp phí vẫn phải kê khai và nộp tờ khai nộp phí với cơ quan Thuế.
  • Trường hợp tổ chức thu mua gom khoáng sản phải đăng ký nộp thay người khai thác thì tổ chức đó có trách nhiệm nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan thuế quản lý cơ sở thu mua khoáng sản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Khai và nộp phí Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khai thác khoáng sản tận thu 1. Cá nhân, tổ chức khai thác khoáng sản tận thu phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu. Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 74/2011/NĐ-CP. 2. Những trường hợp sau đây được áp dụng mức thu phí đối với khai thác khoáng sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan Thuế Cơ quan Thuế có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản thực hiện đăng ký, kê khai, nộp phí theo quy định. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, nộp phí, quyết toán tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, trường hợp đối tượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điểm của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008, Thông tư số 238/2009/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.