Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Open section

Tiêu đề

Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài...
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm, quyền hạn của các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là dự án) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Vốn ngân sách tập trung, vốn trái phiếu Chính phủ) do Bộ Nông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (sau đây gọi là Nghị định số 16/2016/NĐ-CP) theo quy định tại Khoản 1, Điều 66 của Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm, quyền hạn của các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi...
  • Thông tư này không điều chỉnh đối với các dự án ODA và các dự án lâm sinh theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 06/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nhà tài trợ nước ngoài Các nhà tài trợ nước ngoài được cụ thể hóa như sau: 1. Nhà tài trợ song phương: a) Chính phủ các nước Ai-len, Anh, Ấn-độ, Áo, Ba Lan, Bỉ, Ca-na-đa, Cô-oét, Đan Mạch, Đức, Hà Lan, Hàn Quốc, Hung-ga-ri, I-ta-li-a, Lúc-xăm-bua, Ma-lai-xi-a, Mỹ, Na-uy, Nhật Bản, Niu-di-lân, Ôx-trây-li-a, Phần Lan, Pháp, S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các nhà tài trợ nước ngoài
  • Các nhà tài trợ nước ngoài được cụ thể hóa như sau:
  • 1. Nhà tài trợ song phương:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐỀ XUẤT, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐỀ XUẤT, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ trương đầu tư 1. Lập chủ trương đầu tư: Căn cứ vào quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng được phê duyệt, Vụ Kế hoạch tổng hợp đề xuất yêu cầu đầu tư của các đơn vị, lấy ý kiến các đơn vị liên quan và Thứ trưởng phụ trách, trình Bộ trưởng quyết định chủ trương đầu tư. 2. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư: Bộ tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi 1. Cơ quan chủ quản chỉ đạo đơn vị trực thuộc chuẩn bị Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi căn cứ vào: a) Nhu cầu vốn ODA, vốn vay ưu đãi để hỗ trợ thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hằng năm của cơ quan chủ quản;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • 1. Cơ quan chủ quản chỉ đạo đơn vị trực thuộc chuẩn bị Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi căn cứ vào:
  • a) Nhu cầu vốn ODA, vốn vay ưu đãi để hỗ trợ thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hằng năm của cơ quan chủ quản;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ trương đầu tư
  • Lập chủ trương đầu tư:
  • Căn cứ vào quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng được phê duyệt, Vụ Kế hoạch tổng hợp đề xuất yêu cầu đầu tư của các đơn vị, lấy ý kiến các đơn vị liên quan và Thứ trưởng phụ trách, trình...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư và tổ chức quản lý dự án 1. Chủ đầu tư dự án do Bộ trưởng quyết định khi phê duyệt chủ trương đầu tư. Một dự án có thể có một hoặc nhiều chủ đầu tư. 2. Đối với dự án có nhiều chủ đầu tư, Bộ giao cho một chủ đầu tư làm đầu mối có nhiệm vụ tổng hợp toàn bộ dự án. Các chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trong phạm vi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục quyết định lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án 1. Đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ: a) Cơ quan chủ quản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị tài trợ kèm theo Đề xuất chương trình, dự án. Đề xuất được lập thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục quyết định lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án
  • 1. Đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Cơ quan chủ quản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản đề nghị tài trợ kèm theo Đề xuất chương trình, dự án. Đề xuất được lập thành 08 bản bằng hai thứ tiếng (Việt và Anh) có đóng dấu xác nhận của c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chủ đầu tư và tổ chức quản lý dự án
  • 1. Chủ đầu tư dự án do Bộ trưởng quyết định khi phê duyệt chủ trương đầu tư. Một dự án có thể có một hoặc nhiều chủ đầu tư.
  • Đối với dự án có nhiều chủ đầu tư, Bộ giao cho một chủ đầu tư làm đầu mối có nhiệm vụ tổng hợp toàn bộ dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập Dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Chủ đầu tư tổ chức lập đề cương (hoặc nhiệm vụ) cho công tác tư vấn khảo sát thiết kế giai đoạn lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật phải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của đơn vị đầu mối thẩm định trước khi phê duyệt. 2. Nội dung dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và các tài liệu liên q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ...
  • a) Bản sao văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi cơ quan chủ quản thông báo về việc cấp có thẩm quyền cho phép cơ quan chủ quản lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập Dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức lập đề cương (hoặc nhiệm vụ) cho công tác tư vấn khảo sát thiết kế giai đoạn lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật phải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của đơn vị đầu mối thẩm định trước khi phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Các Tổng Cục, Cục, Vụ là đơn vị đầu mối thẩm định các dự án đầu tư được Bộ trưởng giao tại Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định đề xuất đơn vị tư vấn thẩm tra (nếu cần) ngay trong giai đoạn lập dự án để thẩm tra một phần hoặc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án 1. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và các tài liệu liên quan đến vốn ODA, vốn vay ưu đãi sau: a) Bản sao văn bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án
  • Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và các tài liệu liê...
  • a) Bản sao văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi cơ quan chủ quản thông báo về việc cấp có thẩm quyền cho phép cơ quan chủ quản lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Các Tổng Cục, Cục, Vụ là đơn vị đầu mối thẩm định các dự án đầu tư được Bộ trưởng giao tại Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư.
  • Đơn vị đầu mối thẩm định đề xuất đơn vị tư vấn thẩm tra (nếu cần) ngay trong giai đoạn lập dự án để thẩm tra một phần hoặc toàn bộ nội dung dự án, trình người quyết định đầu tư quyết định, làm căn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình. Dự án đầu tư chỉ được phép điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau: bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; khi quy hoạch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi theo quy định tại Điều 15, 16, 17 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và Điều 23, 24 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và các nội dung liên quan đến vốn ODA,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi theo quy định tại Điều 15, 16, 17 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và Điều 23, 24 của Nghị định số 136/2015/NĐ...
  • Sự phù hợp với lĩnh vực ưu tiên, nguyên tắc sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của Chính phủ, định hướng ưu tiên cung cấp vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài và các nội dung chủ yếu của...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình.
  • Dự án đầu tư chỉ được phép điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau: bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán phù hợp với thiết kế cơ sở đã được phê duyệt và thực hiện các quy định sau đây: a) Đối với các vấn đề đã được lưu ý nêu trong quyết định phê duyệt dự án đầu tư, phải tổ chức báo cáo g...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi 1. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi kể từ ngày thường trực Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chủ trì thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi kể từ ngày thường trực Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chủ...
  • Trường hợp chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, trừ dự án nhóm A: Không quá 30 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán phù hợp với thiết kế cơ sở đã được phê duyệt và thực hiện các quy định sau đây:
  • a) Đối với các vấn đề đã được lưu ý nêu trong quyết định phê duyệt dự án đầu tư, phải tổ chức báo cáo giải pháp thiết kế công trình với đơn vị đầu mối thẩm định để có ý kiến trước khi phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CÔNG TÁC ĐẤU THẦU

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC ĐẤU THẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kế hoạch đấu thầu 1. Chủ đầu tư khi phân chia các gói thầu ngoài việc phải căn cứ tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ của dự án, cần bảo đảm gói thầu có quy mô hợp lý, phù hợp với điều kiện năng lực của nhà thầu trong nước, bảo đảm các điều kiện cạnh tranh tối đa cho các doanh nghiệp trong nước nhận đượ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi và thời gian gửi quyết định chủ trương đầu tư cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, nhà tài trợ nước ngoài 1. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi và thời gian gửi quyết định chủ trương đầu tư cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, nhà tài trợ...
  • Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ thực hiện theo quy định tại...
  • Trường hợp chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, trừ dự án nhóm A: Không quá 20 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kế hoạch đấu thầu
  • Chủ đầu tư khi phân chia các gói thầu ngoài việc phải căn cứ tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ của dự án, cần bảo đảm gói thầu có quy mô hợp lý, phù hợp với điều kiện năn...
  • Chỉ tổ chức đấu thầu quốc tế khi hàng hóa, vật tư, thiết bị trong nước hoặc nhà thầu trong nước không đáp ứng được yêu cầu của gói thầu hoặc trong nước chưa đủ khả năng sản xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chuẩn bị đấu thầu 1. Chủ đầu tư lập, phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu: a) Hồ sơ mời thầu phải bao gồm các yêu cầu quan trọng (điều kiện tiên quyết) làm căn cứ để loại bỏ hồ sơ dự thầu; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải được đóng dấu giáp lai trước khi phát hành; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không được quy định các điề...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung Quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Quyết định đầu tư do cấp có thẩm quyền ban hành để phê duyệt văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi bao gồm các nội dung chủ yếu sau: 1. Đối với chương trình, dự án đầu tư có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung Quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • Quyết định đầu tư do cấp có thẩm quyền ban hành để phê duyệt văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Đối với chương trình, dự án đầu tư có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư xây dựng và đầu tư công và các nội dung liên quan đến nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chuẩn bị đấu thầu
  • 1. Chủ đầu tư lập, phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu:
  • a) Hồ sơ mời thầu phải bao gồm các yêu cầu quan trọng (điều kiện tiên quyết) làm căn cứ để loại bỏ hồ sơ dự thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức đấu thầu và hợp đồng 1. Chủ đầu tư không được tổ chức đấu thầu khi chưa có mặt bằng thi công theo tiến độ và chưa có nguồn vốn để thực hiện gói thầu. 2. Tại thời điểm tổ chức đấu thầu, chủ đầu tư phải phê duyệt dự toán gói thầu theo quy định. Trường hợp dự toán gói thầu (không bao gồm dự phòng) tăng cao hơn so với giá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lựa chọn hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án 1. Hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án thực hiện theo văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo quy định của điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi đã ký kết với nhà tài trợ nước ngoài. 2. Trường hợp văn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lựa chọn hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án
  • Hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án thực hiện theo văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo quy định của điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA,...
  • Trường hợp văn kiện chương trình, dự án hoặc điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi không quy định hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án, người quyết định đầu tư că...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức đấu thầu và hợp đồng
  • 1. Chủ đầu tư không được tổ chức đấu thầu khi chưa có mặt bằng thi công theo tiến độ và chưa có nguồn vốn để thực hiện gói thầu.
  • Tại thời điểm tổ chức đấu thầu, chủ đầu tư phải phê duyệt dự toán gói thầu theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra, giải quyết kiến nghị về đấu thầu 1. Kiểm tra về đấu thầu: Đơn vị đầu mối thẩm định chịu trách nhiệm chủ trì kiểm tra về công tác đấu thầu của chủ đầu tư trong việc chấp hành các quy định về đấu thầu. 2. Giải quyết kiến nghị về đấu thầu: a) Bên mời thầu và chủ đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì giải quyết kiến nghị về đấ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hình thức tổ chức quản lý thực hiện chương trình, dự án 1. Hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án đầu tư xây dựng (trừ trường hợp chương trình, dự án đầu tư xây dựng có tổng mức vốn dưới 350.000 đô-la Mỹ, bao gồm vốn ODA viện trợ không hoàn lại và vốn đối ứng thực hiện theo quy định về việc chủ dự án tự quản lý) thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hình thức tổ chức quản lý thực hiện chương trình, dự án
  • Hình thức tổ chức, quản lý chương trình, dự án đầu tư xây dựng (trừ trường hợp chương trình, dự án đầu tư xây dựng có tổng mức vốn dưới 350.000 đô-la Mỹ, bao gồm vốn ODA viện trợ không hoàn lại và...
  • 2. Hình thức tổ chức, quản lý các chương trình, dự án khác thực hiện theo quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra, giải quyết kiến nghị về đấu thầu
  • 1. Kiểm tra về đấu thầu: Đơn vị đầu mối thẩm định chịu trách nhiệm chủ trì kiểm tra về công tác đấu thầu của chủ đầu tư trong việc chấp hành các quy định về đấu thầu.
  • 2. Giải quyết kiến nghị về đấu thầu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, TIẾN ĐỘ VÀ AN TOÀN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, TIẾN ĐỘ VÀ AN TOÀN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Trước khi thực hiện công việc khảo sát xây dựng, chủ đầu tư phải tổ chức lập và phê duyệt: nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định. Đối với giai đoạn lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, chủ đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 1 Đi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền và trình tự quyết định thành lập Ban quản lý dự án 1. Trong trường hợp chủ dự án không có tư cách pháp nhân, việc ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án thuộc thẩm quyền của cơ quan chủ quản. 2. Trong trường hợp không thành lập Ban quản lý dự án mà sử dụng bộ máy chuyên môn trực thuộc để thực hiện quản lý d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền và trình tự quyết định thành lập Ban quản lý dự án
  • 1. Trong trường hợp chủ dự án không có tư cách pháp nhân, việc ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án thuộc thẩm quyền của cơ quan chủ quản.
  • 2. Trong trường hợp không thành lập Ban quản lý dự án mà sử dụng bộ máy chuyên môn trực thuộc để thực hiện quản lý dự án, cơ quan chủ quản ra quyết định giao chủ dự án chịu trách nhiệm quản lý việc...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
  • 1. Trước khi thực hiện công việc khảo sát xây dựng, chủ đầu tư phải tổ chức lập và phê duyệt: nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định. Đối với giai đoạn lập d...
  • kỹ thuật, chủ đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng theo quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: a) Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công phải được thể hiện bằng văn bản (...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định thành lập Ban quản lý dự án, Giám đốc Ban quản lý dự án trình người có thẩm quyền thành lập Ban quản lý dự án phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án. Chủ dự án gửi Quy chế này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định thành lập Ban quản lý dự án, Giám đốc Ban quản lý dự án trình người có thẩm quyền thành lập Ban quản lý dự án phê duyệt Q...
  • Chủ dự án gửi Quy chế này cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, các cơ quan liên quan và nhà tài trợ nước ngoài trong vòng 05 ngày kể từ khi Quy chế được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng theo quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng thiết kế xây dựng công trình, bao gồm:
  • a) Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công phải được thể hiện bằng văn bản (báo cáo thẩm định, quyết định phê duyệt), gồm các nội dung sau: Sự phù hợp của thiết kế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức quản lý toàn bộ chất lượng thi công xây dựng các hạng mục công trình từ khi thi công xây dựng đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm chất lượng, hiệu quả và tuân thủ các quy định hiện hành; chịu trách nhiệm...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện Việc điều chỉnh nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện theo quy định tại Điều 53 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP được hướng dẫn thực hiện như sau: 1. Trường hợp điều chỉnh nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện làm thay đổi nội dun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều chỉnh nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện
  • Việc điều chỉnh nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện theo quy định tại Điều 53 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP được hướng dẫn thực hiện như sau:
  • Trường hợp điều chỉnh nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện làm thay đổi nội dung Quyết định chủ trương đầu tư nhưng không dẫn đến sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế cụ thể...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức quản lý toàn bộ chất lượng thi công xây dựng các hạng mục công trình từ khi thi công xây dựng đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng...
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thiệt hại do việc không tuân thủ đầy đủ các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Căn cứ tiến độ hoàn thành dự án, tiến độ trong hồ sơ dự thầu, biên bản thương thảo hợp đồng, kế hoạch vốn được giao, tiến độ giải phóng mặt bằng sau khi ký kết hợp đồng, chủ đầu tư phê duyệt tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục, từng gói thầu. a) Đối với các hạng mục, gói...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015. 2. Căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà n...
  • 2. Căn cứ lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 50, Khoản 2 Điều 71 của Luật Đầu tư công, Khoản 2 Điều 45 và Điều 46 của N...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
  • Căn cứ tiến độ hoàn thành dự án, tiến độ trong hồ sơ dự thầu, biên bản thương thảo hợp đồng, kế hoạch vốn được giao, tiến độ giải phóng mặt bằng sau khi ký kết hợp đồng, chủ đầu tư phê duyệt tiến đ...
  • a) Đối với các hạng mục, gói thầu mới, chủ đầu tư tổ chức phê duyệt tiến độ thi công chi tiết do nhà thầu lập ngay sau khi ký kết hợp đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. 1. Công trình, hạng mục công trình sau khi kết thúc xây dựng đảm bảo chất lượng phải được bàn giao cho đơn vị quản lý để sử dụng đảm bảo hiệu quả và tránh hư hỏng, xuống cấp. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm bàn giao cho đơn vị quản lý sử dụng theo quy định. 2. Đơn vị quản lý sử dụng c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015. 2. Căn cứ lập kế hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Lập, thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 51, 70 của Luật Đầu tư công và Khoản 4 Điều 9 của Luật Ngân sách nhà nước năm...
  • 2. Căn cứ lập kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng của cơ quan chủ quản:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng.
  • Công trình, hạng mục công trình sau khi kết thúc xây dựng đảm bảo chất lượng phải được bàn giao cho đơn vị quản lý để sử dụng đảm bảo hiệu quả và tránh hư hỏng, xuống cấp.
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm bàn giao cho đơn vị quản lý sử dụng theo quy định.
left-only unmatched

Chương V

Chương V THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành (kể cả khối lượng phát sinh) cho các nhà thầu theo hợp đồng và tổng hợp báo cáo người quyết định đầu tư về kết quả thực hiện và giải ngân của dự án hàng tháng. 2. Chủ đầu tư thực hiện việc tạm ứng hợp đ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm và hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 44 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP và Điểm c Khoản 2 Điều 45 Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh kế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm và hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 44 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP và Điểm c Khoản 2 Điều 45 Nghị định số 1...
  • 2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng thực hiện theo quy định tại Điều 44 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành (kể cả khối lượng phát sinh) cho các nhà thầu theo hợp đồng và tổng hợp báo cáo người quyết định đầu tư về kết quả t...
  • 2. Chủ đầu tư thực hiện việc tạm ứng hợp đồng cho nhà thầu và thu hồi tạm ứng theo đúng quy định. Trường hợp khác chủ đầu tư phải báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm quyền quyết toán đối với các dự án do Bộ quyết định đầu tư: Bộ trưởng ủy quyền phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành: Thứ trưởng phụ trách phê duyệt quyết toán các dự án nhóm A và dự án nhóm B có tổng mức đầu tư trên 200 tỷ đồng. Vụ trưởng Vụ Tài chính phê duyệt quyết toán các...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng 1. Công tác theo dõi, kiểm tra kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng quy định tại Điều 77 của Luật Đầu tư công và Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP. 2. Công tác đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • 1. Công tác theo dõi, kiểm tra kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng quy định tại Điều 77 của Luật Đầu tư công và Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP.
  • 2. Công tác đánh giá kế hoạch đầu tư công vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng quy định tại Điều 78 Luật Đầu tư công và Khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 77/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thẩm quyền quyết toán đối với các dự án do Bộ quyết định đầu tư: Bộ trưởng ủy quyền phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành:
  • Thứ trưởng phụ trách phê duyệt quyết toán các dự án nhóm A và dự án nhóm B có tổng mức đầu tư trên 200 tỷ đồng.
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Kế hoạch Hướng dẫn các đơn vị việc lập đề xuất các dự án đầu tư, tổng hợp chủ trương đầu tư và phân bổ vốn kế hoạch hàng năm trình Bộ trưởng phê duyệt; phối hợp với các đơn vị đầu mối thẩm định dự án trình Bộ phê duyệt dự án đầu tư (gồm lập mới và điều chỉnh dự án đầu tư); chủ trì lập báo cáo về giám sá...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi 1. Trách nhiệm giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 12 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP. 2. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 13 của Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • 1. Trách nhiệm giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 12 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
  • 2. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi quy định tại Điều 13 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • 1. Vụ Kế hoạch
  • Hướng dẫn các đơn vị việc lập đề xuất các dự án đầu tư, tổng hợp chủ trương đầu tư và phân bổ vốn kế hoạch hàng năm trình Bộ trưởng phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị kịp thời phản ánh về Bộ bằng văn bản (qua Cục Quản lý xây dựng công trình) để xem xét, giải quyết./.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Điều 80 của Luật Đầu tư công và Điều 18 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP, trong đó: 1. Việc đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi được thực hiện như sau: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • Đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Điều 80 của Luật Đầu tư công và Điều 18 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP, trong đó:
  • 1. Việc đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi được thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị kịp thời phản ánh về Bộ bằng văn bản (qua Cục Quản lý xây dựng công trình) để xem xét, giải quyết./.

Only in the right document

Điều 22. Điều 22. Nội dung đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Nội dung đánh giá chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 81 của Luật Đầu tư công và được hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Đánh giá ban đầu: a) Sau 90 ngày kể từ ngày bắt đầu thực hiện...
Điều 23. Điều 23. Chế độ báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi cấp chủ dự án 1. Đối với các chương trình, dự án: Chủ dự án có nhiệm vụ lập báo cáo về tình hình thực hiện chương trình, dự án gửi cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ quản lý ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chươn...
Điều 24. Điều 24. Chế độ báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi cấp cơ quan chủ quản Trong thời hạn 20 ngày sau khi kết thúc quý, 30 ngày sau khi kết thúc năm cơ quan chủ quản phải lập và gửi Báo cáo tổng hợp về tình hình vận động, tiếp nhận và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, kết quả thực hiện các chương trình, dự án sử...
Điều 25. Điều 25. Chế độ báo cáo tình hình tiếp nhận và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi cấp quốc gia 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập Báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình vận động, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi ở cấp quốc gia theo Mẫu IV-GSĐG 6 trong Phụ lục IV của Thông tư này trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản...
Điều 26. Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp
Chương trình, dự án, phi dự án trong giai đoạn chuyển tiếp từ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài được xử lý như sau: Chương trình, dự án, phi dự án trong giai đoạn chuyển tiếp từ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài được xử lý như sau: 1. Đối với trường hợp chương trình, dự án, phi dự án đã trình đề cương...
Điều 27. Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2016. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BKH ngày 9 tháng 01 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 28. Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương...