Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
84/2011/TT-BNNPTNT
Right document
hợp nhất Nghị định quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
01/VBHN-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục và trách nhiệm, quyền hạn của các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là dự án) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Vốn ngân sách tập trung, vốn trái phiếu Chính phủ) do Bộ Nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ trương đầu tư 1. Lập chủ trương đầu tư: Căn cứ vào quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng được phê duyệt, Vụ Kế hoạch tổng hợp đề xuất yêu cầu đầu tư của các đơn vị, lấy ý kiến các đơn vị liên quan và Thứ trưởng phụ trách, trình Bộ trưởng quyết định chủ trương đầu tư. 2. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư: Bộ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư và tổ chức quản lý dự án 1. Chủ đầu tư dự án do Bộ trưởng quyết định khi phê duyệt chủ trương đầu tư. Một dự án có thể có một hoặc nhiều chủ đầu tư. 2. Đối với dự án có nhiều chủ đầu tư, Bộ giao cho một chủ đầu tư làm đầu mối có nhiệm vụ tổng hợp toàn bộ dự án. Các chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trong phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập Dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Chủ đầu tư tổ chức lập đề cương (hoặc nhiệm vụ) cho công tác tư vấn khảo sát thiết kế giai đoạn lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật phải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của đơn vị đầu mối thẩm định trước khi phê duyệt. 2. Nội dung dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật 1. Các Tổng Cục, Cục, Vụ là đơn vị đầu mối thẩm định các dự án đầu tư được Bộ trưởng giao tại Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định đề xuất đơn vị tư vấn thẩm tra (nếu cần) ngay trong giai đoạn lập dự án để thẩm tra một phần hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình. Dự án đầu tư chỉ được phép điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau: bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; khi quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán phù hợp với thiết kế cơ sở đã được phê duyệt và thực hiện các quy định sau đây: a) Đối với các vấn đề đã được lưu ý nêu trong quyết định phê duyệt dự án đầu tư, phải tổ chức báo cáo g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kế hoạch đấu thầu 1. Chủ đầu tư khi phân chia các gói thầu ngoài việc phải căn cứ tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ của dự án, cần bảo đảm gói thầu có quy mô hợp lý, phù hợp với điều kiện năng lực của nhà thầu trong nước, bảo đảm các điều kiện cạnh tranh tối đa cho các doanh nghiệp trong nước nhận đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chuẩn bị đấu thầu 1. Chủ đầu tư lập, phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu: a) Hồ sơ mời thầu phải bao gồm các yêu cầu quan trọng (điều kiện tiên quyết) làm căn cứ để loại bỏ hồ sơ dự thầu; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải được đóng dấu giáp lai trước khi phát hành; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không được quy định các điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức đấu thầu và hợp đồng 1. Chủ đầu tư không được tổ chức đấu thầu khi chưa có mặt bằng thi công theo tiến độ và chưa có nguồn vốn để thực hiện gói thầu. 2. Tại thời điểm tổ chức đấu thầu, chủ đầu tư phải phê duyệt dự toán gói thầu theo quy định. Trường hợp dự toán gói thầu (không bao gồm dự phòng) tăng cao hơn so với giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra, giải quyết kiến nghị về đấu thầu 1. Kiểm tra về đấu thầu: Đơn vị đầu mối thẩm định chịu trách nhiệm chủ trì kiểm tra về công tác đấu thầu của chủ đầu tư trong việc chấp hành các quy định về đấu thầu. 2. Giải quyết kiến nghị về đấu thầu: a) Bên mời thầu và chủ đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì giải quyết kiến nghị về đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, TIẾN ĐỘ VÀ AN TOÀN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Trước khi thực hiện công việc khảo sát xây dựng, chủ đầu tư phải tổ chức lập và phê duyệt: nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định. Đối với giai đoạn lập dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, chủ đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 1 Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng theo quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: a) Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công phải được thể hiện bằng văn bản (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức quản lý toàn bộ chất lượng thi công xây dựng các hạng mục công trình từ khi thi công xây dựng đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm chất lượng, hiệu quả và tuân thủ các quy định hiện hành; chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Căn cứ tiến độ hoàn thành dự án, tiến độ trong hồ sơ dự thầu, biên bản thương thảo hợp đồng, kế hoạch vốn được giao, tiến độ giải phóng mặt bằng sau khi ký kết hợp đồng, chủ đầu tư phê duyệt tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục, từng gói thầu. a) Đối với các hạng mục, gói...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. 1. Công trình, hạng mục công trình sau khi kết thúc xây dựng đảm bảo chất lượng phải được bàn giao cho đơn vị quản lý để sử dụng đảm bảo hiệu quả và tránh hư hỏng, xuống cấp. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm bàn giao cho đơn vị quản lý sử dụng theo quy định. 2. Đơn vị quản lý sử dụng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành (kể cả khối lượng phát sinh) cho các nhà thầu theo hợp đồng và tổng hợp báo cáo người quyết định đầu tư về kết quả thực hiện và giải ngân của dự án hàng tháng. 2. Chủ đầu tư thực hiện việc tạm ứng hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm quyền quyết toán đối với các dự án do Bộ quyết định đầu tư: Bộ trưởng ủy quyền phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành: Thứ trưởng phụ trách phê duyệt quyết toán các dự án nhóm A và dự án nhóm B có tổng mức đầu tư trên 200 tỷ đồng. Vụ trưởng Vụ Tài chính phê duyệt quyết toán các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Kế hoạch Hướng dẫn các đơn vị việc lập đề xuất các dự án đầu tư, tổng hợp chủ trương đầu tư và phân bổ vốn kế hoạch hàng năm trình Bộ trưởng phê duyệt; phối hợp với các đơn vị đầu mối thẩm định dự án trình Bộ phê duyệt dự án đầu tư (gồm lập mới và điều chỉnh dự án đầu tư); chủ trì lập báo cáo về giám sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trái với Thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị kịp thời phản ánh về Bộ bằng văn bản (qua Cục Quản lý xây dựng công trình) để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections