Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án; một số chỉ tiêu tài chính của hợp đồng dự án; điều kiện và phương thức thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao; quyết toán giá trị công trình dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Xây dựng - Chuyển giao.
166/2011/TT-BTC
Right document
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội
09/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án; một số chỉ tiêu tài chính của hợp đồng dự án; điều kiện và phương thức thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao; quyết toán giá trị công trình dự...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- Quy định về quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án
- một số chỉ tiêu tài chính của hợp đồng dự án
- điều kiện và phương thức thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức hợp đồng Xây dựng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung liên quan đến quá trình thực hiện các dự án theo hình thức hợp đồng BOT, BTO, BT bao gồm: 1. Việc quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án BOT, BTO, BT được quy định tại Nghị định s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung liên quan đến quá trình thực hiện các dự án theo hình thức hợp đồng BOT, BTO, BT bao gồm:
- Việc quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án BOT, BTO, BT được quy định tại Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án, các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan đến việc thực hiện dự án theo các quy định của nhà nước có liên quan và quy định tại Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng các dự án trên địa bàn thành phố Hà Nội. Các quy định trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng của Ủy ban nhân dân thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng các dự án trên địa bàn thành phố Hà...
- Các quy định trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trái với nội dung quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án, các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan đến việc thực hiện dự án theo các quy định của nhà nước có li...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ CHUẨN BỊ DỰ ÁN VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí cho hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền: 1. Nguồn ngân sách nhà nước cân đối trong kế hoạch chi thường xuyên hàng năm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho hoạt động quản lý nhà nước của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền để triển khai các dự án BOT, BTO, BT. 2. Nguồn ngân sách nhà nước cân đối tro...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
- Điều 3. Nguồn kinh phí cho hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền:
- Nguồn ngân sách nhà nước cân đối trong kế hoạch chi thường xuyên hàng năm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho hoạt động quản lý nhà nước của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền để triển khai...
- Nguồn ngân sách nhà nước cân đối trong kế hoạch chi đầu tư phát triển hàng năm của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phần chi phí liên quan đến việc chuẩn bị, thực hiện dự án gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi, thu của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Nội dung chi, thu của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý thực hiện các dự án đầu tư BOT, BTO, BT và để thực hiện các nghĩa vụ khác gồm: 1. Những nội dung chi phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước: a) Chi lập và công bố Danh mục Dự án. b) Chi mua vật tư văn phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, phê duyệt và giao dự toán cho các hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền: 1. Căn cứ lập dự toán: a) Danh mục dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc đề xuất dự án ngoài danh mục đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt bổ sung vào danh mục thực hiện. b) Kế hoạch triển khai các dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, thanh toán Việc quản lý, thanh toán các chi phí phục vụ các hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, thanh toán vốn đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước và quản lý, thanh toán chi thường xuyên về chi hoạt động của các cơ quan nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý khoản thu của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Toàn bộ các khoản thu phát sinh trong năm của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền gồm khoản thu từ chi phí chuẩn bị dự án do Nhà đầu tư được lựa chọn thanh toán (nếu có), khoản thu từ bán hồ sơ mời thầu còn dư (sau khi đã chi cho công tác tổ chức đầu tư theo quy định) được nộp vào n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết toán 1. Kết thúc năm kế hoạch, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quyết toán việc sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho công tác quản lý quá trình thực hiện các dự án BOT, BTO, BT theo quy định của Nhà nước; đồng thời quyết toán các khoản chi đầu tư do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện. 2. Đối với dự án thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí Hàng năm, định kỳ hoặc đột xuất, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan tài chính các cấp tổ chức kiểm tra việc quản lý sử dụng chi phí cho các hoạt động thuộc trách nhiệm của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý thực hiện các dự án BOT, BTO, BT thuộc phạm vi quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CHỦ YẾU CỦA HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu của Doanh nghiệp dự án trên tổng vốn đầu tư dự án theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP của Chính phủ để tham gia thực hiện dự án. 2. Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án là vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư cam kết góp vốn theo điều lệ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Vốn huy động của Nhà đầu tư 1. Để thực hiện dự án, ngoài nguồn vốn chủ sở hữu theo quy định tại Nghị định số 108/2009/NĐ-CP của Chính phủ, Nhà đầu tư, Doanh nghiệp dự án được huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện hợp đồng. Đây là các nguồn vốn huy động của Nhà đầu tư để thực hiện dự án tính đến thời điểm đàm phán h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lãi vay huy động vốn đầu tư của Nhà đầu tư 1. Lãi vay huy động vốn đầu tư của Nhà đầu tư trong thời gian xây dựng công trình được tính trong tổng mức đầu tư dự án. Thời gian tính lãi vay tối đa không vượt quá thời gian xây dựng công trình theo hợp đồng, được tính theo mức cam kết và tiến độ huy động các nguồn vốn vay theo hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lợi nhuận của Nhà đầu tư 1. Trường hợp đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư, lợi nhuận của Nhà đầu tư được xác định thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu đối với Nhà đầu tư trúng thầu. 2. Trường hợp chỉ định thầu: Lợi nhuận của Nhà đầu tư được dự tính trên cơ sở Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án được xác định theo nguyên tắc đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các chỉ tiêu tài chính khác Ngoài các chỉ tiêu tài chính nêu trên, Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có thể quy định thêm các chỉ tiêu tài chính cần thiết khác nhưng phải đảm bảo được hoạt động đầu tư có hiệu quả nhất. Các chỉ tiêu tài chính khác như: Hệ số nợ phải trả trên vốn điều lệ, nợ phải thu, nợ phải trả, các biện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KIỆN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN CHO NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN BT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện thanh toán dự án thực hiện theo hình thức Hợp đồng BT 1. Các dự án thực hiện theo hình thức Hợp đồng BT phải được đầu tư xây dựng, hoàn thành, bàn giao theo đúng cam kết ghi trong Hợp đồng dự án. 2. Điều kiện thanh toán được quy định trong Hợp đồng dự án. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có thể thanh toán cho Nhà đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thanh toán Hợp đồng BT 1. Hồ sơ thanh toán Doanh nghiệp dự án phải gửi đến cơ quan kiểm soát thanh toán các tài liệu cơ sở của dự án (là các bản gốc hoặc sao y bản chính và chỉ gửi 01 lần cho đến khi kết thúc trừ trường hợp có bổ sung, điều chỉnh) bao gồm: a) Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc thực hiện dự án theo Hợp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUYẾT TOÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BOT, BTO VÀ BT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyết toán dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO, BT bao gồm: 1. Những chi phí do cơ quan nhà nước thực hiện: Cơ quan nhà nước được giao nhiệm vụ chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán các khoản chi phí lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án hoặc đề xuất dự án (nếu có), chi phí liên quan đến chuẩn bị Dự án khác cù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyết toán giá trị hợp đồng BOT, BTO, BT. 1. Đối với hợp đồng BOT: - Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thỏa thuận với Nhà đầu tư về việc lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập có năng lực và kinh nghiệm thực hiện kiểm toán nội dung chi phí đầu tư xây dựng công trình, các chi phí khác thuộc Hợp đồng dự án đã ký kết. - Căn cứ giá trị k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ quyết toán 1. Hồ sơ quyết toán chi phí do cơ quan Nhà nước thực hiện: - Biểu tổng hợp giá trị đề nghị quyết toán, trong đó ghi đầy đủ các khoản mục chi phí đã thực hiện. - Tập các văn bản pháp lý có liên quan (bản chính hoặc sao y bản chính). - Các hợp đồng tư vấn (nếu có) kèm theo biên bản nghiệm thu, sản phẩm hoàn thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/01/2012 và thay thế Thông tư số 149/2007/TT-BTC ngày 14/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho các hoạt động của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, BTO, BT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các Hợp đồng dự án đang đàm phán, chưa ký kết, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của Thông tư này để rà soát điều chỉnh, cập nhật các điều khoản liên quan trong Hợp đồng dự án. 2. Đối với các Hợp đồng dự án đã được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.