Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khănvùng bãi ngang ven biển và hải đảo

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khănvùng bãi ngang ven biển và hải đảo
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ 1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở bán trú đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở công lập khác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh sách 157 xã của 21 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được ưu tiên hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu theo quy định tại Quyết định số 257/2003/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã đặc biệt khó khăn vùng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Danh sách 157 xã của 21 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được ưu tiên hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu theo quy định tại Quyết định số 257/2003/QĐ-TTg ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ
  • 1. Học sinh tiểu học và trung học cơ sở bán trú đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày 1. Đối với trường hợp nhà ở xa trường: khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 4 km trở lên đối với học sinh cấp tiểu học và từ 7 km trở lên đối với học sinh cấp trung học cơ sở. 2. Đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó kh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ chế đầu tư và mức hỗ trợ vốn đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo được thực hiện theo cơ chế và mức hỗ trợ đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn miền núi, vùng sâu, vùng xa quy định tại Quyết định số 135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ chế đầu tư và mức hỗ trợ vốn đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo được thực hiện theo cơ chế và mức hỗ trợ đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn miền núi, vùng sâu, vùng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
  • 1. Đối với trường hợp nhà ở xa trường: khoảng cách quãng đường đi từ nhà đến trường từ 4 km trở lên đối với học sinh cấp tiểu học và từ 7 km trở lên đối với học sinh cấp trung học cơ sở.
  • 2. Đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn: học sinh đi học phải qua sông, suối không có cầu
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 1. Các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo gồm: - Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo theo đúng quy định hiện hành. 2. Hằng năm, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ đầu tư cho xã đặc biệt khó...
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo chỉ đạo lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư đúng mục đích, đối tượn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
  • - Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;
  • Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo gồm: Right: 2. Hằng năm, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính phân bổ kinh phí cho ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo để triển khai...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ 1. Đối với học sinh bán trú a) Hỗ trợ tiền ăn: mỗi tháng học sinh bán trú được hỗ trợ tiền ăn bằng 40% mức lương tối thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng/năm học/học sinh. Thời gian hưởng chính sách hỗ trợ tiền ăn căn cứ vào thời gian thực tế học bán trú của học sinh theo quy định; b) Hỗ trợ nhà ở: học sinh bá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ
  • 1. Đối với học sinh bán trú
  • a) Hỗ trợ tiền ăn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, phương thức cấp kinh phí hỗ trợ tiền ăn và hỗ trợ tiền ở Hồ sơ đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ gồm: a) Danh sách học sinh bán trú mới được UBND cấp huyện phê duyệt trong năm học; b) Danh sách học sinh bán trú đang học tại trường đã được UBND cấp huyện phê duyệt từ các năm học trước và đang tiếp tục học bán...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, phương thức cấp kinh phí hỗ trợ tiền ăn và hỗ trợ tiền ở
  • Hồ sơ đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ gồm:
  • a) Danh sách học sinh bán trú mới được UBND cấp huyện phê duyệt trong năm học;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, phương thức cấp kinh phí hỗ trợ đối với trường phổ thông dân tộc bán trú 1. Kinh phí hỗ trợ, đầu tư cơ sở vật chất và thiết bị: Các trường phổ thông dân tộc bán trú căn cứ nhu cầu thực tế của nhà trường, lập dự án, báo cáo kinh tế kĩ thuật, dự toán kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm thiết bị theo quy định, gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn, hỗ trợ tiền ở cho học sinh bán trú và kinh phí hỗ trợ trường phổ thông dân tộc bán trú để mua sắm, bổ sung, sửa chữa dụng cụ phục vụ sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao, hỗ trợ lập tủ thuốc dùng chung cho học sinh bán trú được cân đối trong dự toán chi sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập dự toán, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Việc lập, phân bổ dự toán kinh phí được thực hiện đồng thời với thời điểm lập, phân bổ dự toán ngân sách nhà nước hàng năm tại địa phương theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện. 2. Các trường có đối tượng học sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 6 tháng 02 năm 2012. 2. Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú quy định tại Thông tư này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 3. Việc thực hiện chính sách phải đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng, đúng thời gian, đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.