Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 19
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất, cá nhân có liên quan trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các hộ sản xuất, các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ hoạt động trong làng nghề (sau đây gọi tắt là cơ sở); cơ quan quản lý nhà nước các cấp; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động đầu tư, sản x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích các từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum , sóc hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có các hoạt động ngành nghề nông thôn, sản xuất tiểu thủ công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Phân loại các cơ sở trong làng nghề 1. Các cơ sở trong làng nghề được phân loại theo loại hình sản xuất và tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thành ba (03) nhóm: Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C tại Phụ lục 01 của Thông tư này . Nhóm A: là các cơ sở thuộc loại hình sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thấp, được phép hoạt động tr...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguồn vốn đầu tư 1. Đối với cụm công nghiệp đã có chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng, nguồn kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung do chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng chịu trách nhiệm. 2. Đối với cụm công nghiệp đã đầu tư xây dựng nhưng không có đơn vị kinh doanh hạ tầng được xác định là nước thải ô nhi...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân loại các cơ sở trong làng nghề
  • 1. Các cơ sở trong làng nghề được phân loại theo loại hình sản xuất và tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thành ba (03) nhóm: Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C tại Phụ lục 01 của Thông tư này .
  • Nhóm A: là các cơ sở thuộc loại hình sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thấp, được phép hoạt động trong khu vực dân cư.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguồn vốn đầu tư
  • 1. Đối với cụm công nghiệp đã có chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng, nguồn kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung do chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng chịu trách nhiệm.
  • Đối với cụm công nghiệp đã đầu tư xây dựng nhưng không có đơn vị kinh doanh hạ tầng được xác định là nước thải ô nhiễm nghiêm trọng, Ban quản lý các khu công nghiệp cấp huyện có trách nhiệm lập dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại các cơ sở trong làng nghề
  • 1. Các cơ sở trong làng nghề được phân loại theo loại hình sản xuất và tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thành ba (03) nhóm: Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C tại Phụ lục 01 của Thông tư này .
  • Nhóm A: là các cơ sở thuộc loại hình sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thấp, được phép hoạt động trong khu vực dân cư.
Target excerpt

Điều 8. Nguồn vốn đầu tư 1. Đối với cụm công nghiệp đã có chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng, nguồn kinh phí đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung do chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng chịu trách nhiệm....

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề bao gồm các nội dung sau đây: 1. Thống kê tổng lượng nước thải, khí thải và chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại. 2. Đo đạc, phân tích thành phần và hàm lượng chất ô nhiễm trong khí thải, nước thải, chất thải rắn và chất thải ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 12 và Điều 29 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Chủ các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc dự án đầu tư phải lập đồng thời hồ sơ bảo vệ môi trường theo quy định trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận. 2. Áp dụng các gi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi tr...
  • Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2011/...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • 1. Chủ các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc dự án đầu tư phải lập đồng thời hồ sơ bảo vệ môi trường theo quy định trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê...
  • 2. Áp dụng các giải pháp kỹ thuật công nghệ tiên tiến, hiện đại, tiêu tốn ít nguyên, nhiên liệu và năng lượng trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi tr...
  • Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2011/...
Target excerpt

Điều 4. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Chủ các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc dự án đầu tư phải lập đồn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo vệ môi trường khi xem xét, công nhận làng nghề 1. Làng nghề được công nhận phải đáp ứng các điều kiện bảo vệ môi trường như sau: a) Các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc Nhóm C (nếu có) phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc đã có kế hoạch cụ thể để di dời ra khỏi khu dân cư trước ngày 01 tháng 01 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Biện pháp xử lý đối với các cơ sở thuộc Nhóm B và Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực 1. Các công đoạn sản xuất gây ô nhiễm môi trường của các cơ sở thuộc Nhóm B và các cơ sở thuộc Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này phải đầu tư, áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hương ước, quy ước của làng nghề Hương ước, quy ước của làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BTP-BVHTT-BTTUBTUMTTQVN ngày 31 tháng 3 năm 2000 của Liên Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa Thông tin, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện hương ư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chính sách ưu đãi đối với các cơ sở, các làng nghề được công nhận 1. Được ưu tiên phân bổ ngân sách, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triển ngành nghề nông th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Thông tin và báo cáo 1. Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương III của Thông tư này. 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở 1. Thực hiện đúng, đủ các nội dung về Đánh giá tác động môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này, các văn bản phê duyệt, xác nhận tương ứng và các thỏa thuận trong hương ước, quy ước của địa phương (...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bảo vệ môi trường trong cụm công nghiệp 1. Quy hoạch xây dựng cụm công nghiệp phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. 2. Chủ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp có trách nhiệm thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường được quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể sau: a) Phải...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở
  • Thực hiện đúng, đủ các nội dung về Đánh giá tác động môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo quy định tại Điều 6 của Thông tư...
  • 2. Áp dụng các biện pháp kiểm soát tiếng ồn, bụi, nhiệt, khí thải, nước thải và các biện pháp xử lý tại chỗ theo quy định
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bảo vệ môi trường trong cụm công nghiệp
  • 1. Quy hoạch xây dựng cụm công nghiệp phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
  • 2. Chủ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp có trách nhiệm thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường được quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định cụ thể sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở
  • Thực hiện đúng, đủ các nội dung về Đánh giá tác động môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo quy định tại Điều 6 của Thông tư...
  • 2. Áp dụng các biện pháp kiểm soát tiếng ồn, bụi, nhiệt, khí thải, nước thải và các biện pháp xử lý tại chỗ theo quy định
Target excerpt

Điều 6. Bảo vệ môi trường trong cụm công nghiệp 1. Quy hoạch xây dựng cụm công nghiệp phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của tỉnh. 2. Chủ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp có trách nhiệm thực hiện các nội dung bảo vệ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Bảo vệ môi trường. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường có trách nhiệm: 1. Bố trí lực lượng, phương tiện và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường làng nghề theo sự chỉ đạo và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền không cho phép thành lập mới các công đoạn sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường cao đối với các cơ sở thuộc Nhóm B h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tử Quỳnh QUY CHẾ Bảo vệ m...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường làng nghề theo sự chỉ đạo và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền không cho phép thành lập mới các công đoạn sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường cao đối với các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc các cơ sở thuộc Nhóm C theo quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. UBND TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường làng nghề theo sự chỉ đạo và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền không cho phép thành lập mới các công đoạn sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường cao đối với các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc các cơ sở thuộc Nhóm C theo quy định...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện điều tra, thống kê, lập danh mục loại hình hoạt động của các cơ sở trong làng nghề theo Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C được quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này. 2. Xây dựng, trình kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề của địa phương và tổ chức thực hiện sau khi được phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chỉ đạo c ác sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn, cụ thể như sau: 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn của địa phương gắn với các quy định về bảo vệ môi trường. 2. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng ngh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm đầu tư 1. Các làng nghề, cụm công nghiệp có phát sinh nước thải công nghiệp phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung theo quy hoạch chi tiết và dự án đầu tư được duyệt. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung đối với làng nghề. 2. Đối với các cụm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Chỉ đạo c ác sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn, cụ thể như sau:
  • 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn của địa phương gắn với các quy định về bảo vệ môi trường.
Added / right-side focus
  • Các làng nghề, cụm công nghiệp có phát sinh nước thải công nghiệp phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung theo quy hoạch chi tiết và dự án đầu tư được duyệt.
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung đối với làng nghề.
  • 2. Đối với các cụm công nghiệp không có đơn vị kinh doanh hạ tầng, Uỷ ban nhân dân cấp huyện giao Ban quản lý các khu công nghiệp cấp huyện chịu trách nhiệm lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý...
Removed / left-side focus
  • Chỉ đạo c ác sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn, cụ thể như sau:
  • 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn của địa phương gắn với các quy định về bảo vệ môi trường.
  • 2. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề, xây dựng kế hoạch và đầu tư kinh phí để xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Right: Điều 7. Trách nhiệm đầu tư
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm đầu tư 1. Các làng nghề, cụm công nghiệp có phát sinh nước thải công nghiệp phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung theo quy hoạch chi tiết và dự án đầu tư được duyệt. Uỷ ban nhân dân cấp...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề ; xây dựng kế hoạch, giải pháp, lộ trình bảo vệ môi trường, xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 th áng 3 năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Thông tư này . 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường làng nghề, khu dân cư, cụm công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Bảo vệ môi trường làng nghề, khu dân cư, cụm công nghiệp tỉnh Bắc Ninh”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND ngày 23/5/2011 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường làng nghề, cụm công nghiệp tỉnh Bắc Ninh.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trách nhiệm về công tác bảo vệ môi trường của các Sở, ban, ngành chức năng, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại các làng nghề, khu dân cư và cụm công nghiệp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân Việt Nam; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân người nước ngoài có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại các làng nghề, khu dân cư và cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ô nhiễm môi trường: Là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người, sinh vật. 2. Ô nhiễm môi trường nghiêm trọng: Là trường hợp hàm lượng của một hoặc nhiều hóa chất, kim loại nặn...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ