Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều kiện hoạt động đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều kiện hoạt động đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn
Removed / left-side focus
  • Quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này quy định về quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là sản phẩm, hàng hoá nhóm 2) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, áp dụng đối với: 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định điều kiện hoạt động đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định điều kiện hoạt động đối với các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao đ...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi tắt là sản phẩm, hàng hoá nhóm 2) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, áp dụng đối với:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, sử dụng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do Bộ Công Thương quản lý.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc Bộ Công Thương và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường. 2. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa là việc cơ quan nhà nước xem xét, đánh giá lạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức kiểm định khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là TCKĐ) và các tổ chức, cá nhân có liên qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức kiểm định khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao độ...
Removed / left-side focus
  • 1. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sả...
  • Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa là việc cơ quan nhà nước xem xét, đánh giá lại chất lượng sản phẩm, hàng hóa, quá trình sản xuất, cung ứng dịch vụ đã được đánh giá chất lượng bởi...
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Bộ Công Thương là đơn vị được phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ NHÓM 2

Open section

Chương II

Chương II CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ NHÓM 2
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ NHÓM 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 trong sản xuất 1. Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và ghi nhãn theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường. 2. Phải chứng nhận hợp quy, công bố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hoạt động của TCKĐ 1. TCKĐ phải có tư cách pháp nhân và có chức năng, nhiệm vụ kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật; 2. TCKĐ phải đảm bảo đủ điều kiện tối thiểu quy định từ Điều 4 đến Điều 10 của Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hoạt động của TCKĐ
  • 1. TCKĐ phải có tư cách pháp nhân và có chức năng, nhiệm vụ kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật;
  • 2. TCKĐ phải đảm bảo đủ điều kiện tối thiểu quy định từ Điều 4 đến Điều 10 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 trong sản xuất
  • Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và ghi nhãn theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu...
  • Phải chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 nhập khẩu 1. Phải được công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng bởi tổ chức chứng nhận do Bộ Công Thương chỉ định hoặc được thừa nhận theo quy định tại Điều 26 của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá. Việc công bố hợp quy được thực hiện theo quy định tại M...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở kiểm định TCKĐ phải có cơ sở kiểm định đảm bảo cho các hoạt động nghiệp vụ, vận hành và bảo quản trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ sở kiểm định
  • TCKĐ phải có cơ sở kiểm định đảm bảo cho các hoạt động nghiệp vụ, vận hành và bảo quản trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 nhập khẩu
  • Phải được công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng bởi tổ chức chứng nhận do Bộ Công Thương chỉ định hoặc được thừa nhận theo quy định tại Điều 26 của Luật Chất lượng s...
  • Việc công bố hợp quy được thực hiện theo quy định tại Mục 2 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 xuất khẩu Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 xuất khẩu áp dụng theo quy định tại Điều 32 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá và Điều 9 Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trang thiết bị kiểm định TCKĐ phải có đủ trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định theo từng lĩnh vực. Các trang thiết bị phải đảm bảo chất lượng, được kiểm tra, hiệu chuẩn, trong thời hạn sử dụng và định kỳ bảo trì kỹ thuật theo quy định. Trang thiết bị tối thiểu bắt buộc phục vụ cho công tác kiểm định được quy định cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trang thiết bị kiểm định
  • TCKĐ phải có đủ trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định theo từng lĩnh vực. Các trang thiết bị phải đảm bảo chất lượng, được kiểm tra, hiệu chuẩn, trong thời hạn sử dụng và định kỳ bảo trì kỹ...
  • Trang thiết bị tối thiểu bắt buộc phục vụ cho công tác kiểm định được quy định cụ thể theo lĩnh vực kiểm định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 xuất khẩu
  • Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 xuất khẩu áp dụng theo quy định tại Điều 32 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá và Điều 9 Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 lưu thông trên thị trường 1. Phải đáp ứng được các quy định về đảm bảo điều kiện chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất, nhập khẩu. 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng trong quá trình lưu thông hàng hóa hoặc tự áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình kiểm định 1. TCKĐ phải có các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng do Bộ Công Thương ban hành; 2. Đối với các thiết bị áp lực, thiết bị nâng chưa có quy trình kiểm định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình kiểm định
  • TCKĐ phải có các quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết b...
  • Đối với các thiết bị áp lực, thiết bị nâng chưa có quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn do Bộ Công Thương ban hành, TCKĐ phải thực hiện việc kiểm định dựa trên các quy định tại các tiêu chuẩn, quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 lưu thông trên thị trường
  • 1. Phải đáp ứng được các quy định về đảm bảo điều kiện chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong sản xuất, nhập khẩu.
  • 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng trong quá trình lưu thông hàng hóa hoặc tự áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì chất lượng của hàng hóa do mình bán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 trong quá trình sử dụng 1. Khi sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, bảo trì, bảo dưỡng phải tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tương ứng. 2. Đối với hàng hóa nhóm 2 thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử dụng, sau khi đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hệ thống quản lý chất lượng Các TCKĐ thiết lập, duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001 : 2008.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hệ thống quản lý chất lượng
  • Các TCKĐ thiết lập, duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001 : 2008.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhóm 2 trong quá trình sử dụng
  • 1. Khi sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, bảo trì, bảo dưỡng phải tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tương ứng.
  • 2. Đối với hàng hóa nhóm 2 thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử dụng, sau khi được cấp giấy chứng nhận kiểm định bởi tổ chức kiểm định được chỉ định mới được phép đưa vào sử dụng.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CÔNG BỐ HỢP QUY, CHỨNG NHẬN HỢP QUY VÀ CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phải thực hiện việc công bố sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. 2. Trường hợp các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thì việc công bố sản phẩm, h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các chức danh làm việc của Tổ chức kiểm định Các chức danh làm việc tại TCKĐ bao gồm: Giám đốc; Phó Giám đốc, Lãnh đạo Phòng, Ban (nếu có); Kiểm định viên chính, Kiểm định viên; Kỹ thuật viên kiểm định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các chức danh làm việc của Tổ chức kiểm định
  • Các chức danh làm việc tại TCKĐ bao gồm: Giám đốc; Phó Giám đốc, Lãnh đạo Phòng, Ban (nếu có); Kiểm định viên chính, Kiểm định viên; Kỹ thuật viên kiểm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phải thực hiện việc công bố sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
  • Trường hợp các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thì việc công bố sản phẩm, hàng hóa được thực hiện theo các tiêu chuẩn (TCVN, TCCS hoặc áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài) h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật Hồ sơ công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: 1. Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định tại Phụ lục I Thông tư này. 2. Bản sao chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm, hàng hoá với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn các chức danh làm việc tại Tổ chức kiểm định 1. Giám đốc phải có bằng tốt nghiệp đại học; Phó Giám đốc, Lãnh đạo Phòng, Ban quản lý trực tiếp đến hoạt động kiểm định phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực kiểm định, có kinh nghiệm kiểm định kỹ thuật an toàn tối thiểu 5 năm; 2. Kiểm định v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn các chức danh làm việc tại Tổ chức kiểm định
  • 1. Giám đốc phải có bằng tốt nghiệp đại học
  • Phó Giám đốc, Lãnh đạo Phòng, Ban quản lý trực tiếp đến hoạt động kiểm định phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực kiểm định, có kinh nghiệm kiểm định kỹ thuật an toàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
  • Hồ sơ công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật bao gồm:
  • 1. Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định tại Phụ lục I Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục tiếp nhận và công bố hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phải thực hiện việc đánh giá sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng tại các tổ chức chứng nhận hợp quy được Bộ Công Thương chỉ định. Trường hợp tổ chức, cá nhân tự đánh giá hợp quy thì tổ chức, cá nhân công bố hợp quy p...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Số lượng Kiểm định viên kỹ thuật an toàn Đối với các lĩnh vực kiểm định thiết bị chịu áp lực, kiểm định thiết bị nâng, TCKĐ phải có ít nhất 08 kiểm định viên đối với mỗi lĩnh vực kiểm định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Số lượng Kiểm định viên kỹ thuật an toàn
  • Đối với các lĩnh vực kiểm định thiết bị chịu áp lực, kiểm định thiết bị nâng, TCKĐ phải có ít nhất 08 kiểm định viên đối với mỗi lĩnh vực kiểm định
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thủ tục tiếp nhận và công bố hợp quy
  • 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phải thực hiện việc đánh giá sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng tại các tổ chức chứng nhận hợp quy được Bộ Công Thương ch...
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân tự đánh giá hợp quy thì tổ chức, cá nhân công bố hợp quy phải thực hiện việc thử nghiệm tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện đối với tổ chức thử nghiệm được chỉ định Tổ chức thử nghiệm được chỉ định phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Được cấp chứng chỉ đảm bảo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005. 2. Đã đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm tại Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định....

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Thông tư này; 2. Kiểm tra sát hạch và cấp Thẻ kiểm định viên kỹ thuật an toàn (nội dung kiểm tra s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
  • Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan có trách nhiệm:
  • 1. Hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các quy định tại Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện đối với tổ chức thử nghiệm được chỉ định
  • Tổ chức thử nghiệm được chỉ định phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • 1. Được cấp chứng chỉ đảm bảo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện đối với tổ chức giám định được chỉ định Tổ chức giám định được chỉ định phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Đã đăng ký lĩnh vực hoạt động giám định theo quy định tại Luật Thương mại và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thươ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định Các TCKĐ có trách nhiệm: 1. Thực hiện đăng ký hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương tại Bộ Công Thương (qua Cục Kỹ thuật an toàn và M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các TCKĐ có trách nhiệm:
  • Thực hiện đăng ký hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chịu áp lực, thiết bị nâng trong Danh mục các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý Nhà nước...
  • 2. Thực hiện, duy trì và đáp ứng đủ điều kiện được quy định tại Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Tổ chức giám định được chỉ định phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • Đã đăng ký lĩnh vực hoạt động giám định theo quy định tại Luật Thương mại và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám đị...
  • 2. Có năng lực giám định đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17020:2001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17020:1998.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Điều kiện đối với tổ chức giám định được chỉ định Right: Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện đối với tổ chức kiểm định được chỉ định Tổ chức kiểm định được chỉ định phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Đã đăng ký lĩnh vực hoạt động kiểm định tại Bộ Công Thương. Đối với tổ chức kiểm định các thiết bị áp lực, thiết bị nâng nằm trong danh mục máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc p...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2010. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời xem xét giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2010.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời xem xét giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện đối với tổ chức kiểm định được chỉ định
  • Tổ chức kiểm định được chỉ định phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • Đã đăng ký lĩnh vực hoạt động kiểm định tại Bộ Công Thương.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện đối với tổ chức chứng nhận được chỉ định Tổ chức chứng nhận được chỉ định phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Đã đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận tại Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định. 2. Hệ thống quản lý và năng lực hoạt động của tổ chức chứng nhận phải đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp có nhu cầu tham gia hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 trong lĩnh vực cụ thể phải lập 01 bộ hồ sơ đăng ký và gửi về Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Công Thương. 2. Trường hợp nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ NHÓM 2

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC, NHÂN LỰC CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC, NHÂN LỰC CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ NHÓM 2
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Bộ Công Thương tiến hành. 2. Việc miễn, giảm kiểm tra chất lượng đối với sản phẩm, hàng hoá đã được chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, chứng nhận đã áp dụng hệ thống q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ kiểm tra 1. Các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, quy định về ghi nhãn hàng hóa và các quy định của pháp luật liên quan đến các yêu cầu về đảm bảo chất lượng, an toàn, vệ sinh, sức khỏe con người, môi trường tương ứng với từng loại sản phẩm, hàng hóa. 2. Khi các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 chưa có quy chuẩn kỹ thuật tương ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phương thức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 trong sản xuất, xuất khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng 1. Kiểm tra theo kế hoạch hàng năm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt a) Căn cứ để xây dựng kế hoạch hàng năm: - Sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm chất lượng so với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Mẫu để thử nghiệm sử dụng trong kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 1. Mẫu hàng hóa được lấy ngẫu nhiên tại các đơn vị sản xuất hoặc ngẫu nhiên trên thị trường để thử nghiệm tại tổ chức đánh giá sự phù hợp được Bộ Công Thương chỉ định. 2. Trình tự, thủ tục lấy mẫu thử nghiệm được quy định như sau: a) Căn cứ tiêu chuẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục và nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 trong sản xuất Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 2 trong sản xuất do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thực hiện dưới hình thức Đoàn kiểm tra theo trình tự, thủ tục và nội dung sau đây: 1. Đoàn kiểm tra công bố quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục và nội dung kiểm tra chất lượng hàng hoá nhóm 2 nhập khẩu Việc kiểm tra chất lượng hàng hoá nhóm 2 nhập khẩu do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 tiến hành theo trình tự, thủ tục và nội dung sau đây: 1. Cơ quan kiểm tra tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng của người nhập khẩu theo M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục và nội dung kiểm tra chất lượng hàng hoá nhóm 2 xuất khẩu Việc kiểm tra chất lượng hàng hoá xuất khẩu áp dụng theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục và nội dung kiểm tra chất lượng hàng hoá nhóm 2 lưu thông trên thị trường Việc k iểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 lưu thông trên thị trường thực hiện theo hình thức Đoàn kiểm tra. Trình tự, thủ tục và nội dung kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường phù hợp với quy trình nghiệp vụ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục và nội dung kiểm tra chất lượng hàng hoá nhóm 2 trong quá trình sử dụng Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 trong quá trình sử dụng theo trình tự thủ tục và nội dung sau đây: 1. Cơ quan kiểm tra công bố quyết định kiểm tra theo mẫu 5 Phụ lục IV Thông tư này . 2. Tiến hành kiểm tra theo nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuộc Bộ Công Thương 1. Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Tham mưu giúp Bộ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2; b) Tham mưu để Bộ Công Thương chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp thực hiện việc thử nghiệm, giám định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Sở Công Thương Các Sở Công Thương có trách nhiệm tiếp nhận bản đăng ký công bố hợp quy và phối hợp với các Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 đối với các doanh nghiệp trên địa bàn quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định 1. Thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và quy định của pháp luật liên quan. Đối với tổ chức thử nghiệm được chỉ định, trong thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định, phải tham gia chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong đảm bảo chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 1. Phải công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này. 2. Trong quá trình sản xuất, lưu thông các sản phẩm, hàng hoá nhóm 2, không đảm bảo các điều kiện sản xuất phù hợp với nội dung đã công bố hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Báo cáo tình hình, kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 Cơ quan kiểm tra sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 có trách nhiệm tổng hợp báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra định kỳ hàng quý, 6 tháng (trước ngày 15 tháng 7), hàng năm (trước ngày 20 tháng 01 năm sau) hoặc đột xuất theo yêu cầu. Nội dung báo cáo theo mẫu 7 P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trường hợp các tiêu chuẩn, văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới. 3. Trong quá trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.