Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên
Rewritten clauses
  • Left: Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao Right: và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong nước và các giải thi đấu thể thao quốc tế tổ chức tại Việt Nam được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định, (sau đây gọi là giải thi đấu thể thao) bao gồm: a) Giải thi đấu thể thao cấp quốc gia: - Đại hội thể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong nước và các giải thi đấu thể thao quốc tế tổ chức tại Việt Nam được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền qu...
  • a) Giải thi đấu thể thao cấp quốc gia:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao; 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu; 3. Trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu; 4. Vận động viên, huấn luyện viên; 5. Công an, y tế, phiên dịch, bảo vệ, nhân viê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao;
  • 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên; 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này. 3. Chi tiền ăn, chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát; 4. Chi bồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viê...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi
  • 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên;
  • 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chi 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước: a) Chi tiền ăn: - Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông tư này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và 1 ngày sau thi đấu): Không quá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi
  • a) Chi tiền ăn:
  • - Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông tư này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước: Right: các gi ả i thi đ ấ u th ể thao do t ỉ nh B ình P hư ớ c t ổ ch ứ c
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này được đảm bảo từ các nguồn: a) Nguồn thu bán vé xem thi đấu. b) Nguồn thu tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình. c) Nguồn ngân sách nhà nước. d) Nguồn thu hợp pháp khác. 2. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này từ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ tiền thưởng Mức thưởng bằng tiền áp dụng cho các huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao như sau: 1. Huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thể thao thế giới gồm: Đại hội Olympic, giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới, ngoài số tiền được thưởng theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ tiền thưởng
  • Mức thưởng bằng tiền áp dụng cho các huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao như sau:
  • Huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thể thao thế giới gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí
  • 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này được đảm bảo từ các nguồn:
  • a) Nguồn thu bán vé xem thi đấu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công tác lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình, kế hoạch tổ chức các giải thi đấu thể thao, nguồn thu dự kiến từ bán vé xem thi đấu, tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình (nếu có), cơ quan quản lý nhà nước về thể dục thể thao ở các cấp lập dự toán chi ngân sách cho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu 1. Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ và đội năng khiếu của tỉnh, được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn luyện viên, vận động viên không được hưởng lương từ ngân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu
  • Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ và đội năng khiếu của tỉnh, được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn luyện viên, vận động viên không được hưởng lương từ ngân sách nhà...
  • Huấn luyện viên, vận động viên bị tai nạn hoặc chết trong khi tập luyện, thi đấu thì được đơn vị quản lý huấn luyện viên, vận động viên bồi thường một lần theo quy định tại Khoản 4, Điều 1, Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công tác lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí
  • Hàng năm, căn cứ vào chương trình, kế hoạch tổ chức các giải thi đấu thể thao, nguồn thu dự kiến từ bán vé xem thi đấu, tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình (nếu có), cơ quan q...
  • 2. Căn cứ vào dự toán chi NSNN đã được cấp có thẩm quyền giao, Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch (Tổng cục Thể dục Thể thao)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1. Khi giá cả thực tế tăng: Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể đối với các giải thi đấu thể thao do các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức; Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể đố...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao 1. Nội dung chi: a) Chi tiền ăn cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát, thư ký; huấn luyện viên, vận động viên; b) Chi tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn, trọng tài v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao
  • 1. Nội dung chi:
  • a) Chi tiền ăn cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát, thư ký; huấn luyện viên, vận động viên;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Khi giá cả thực tế tăng: Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể đối với các giải thi đấu thể thao do các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể đối với giải thi đấu thể thao do cơ quan, đơn vị thuộc địa phương tổ chức hàng năm cho phù...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012, thay thế Thông tư Liên tịch số 02/2009/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 12/01/2009 của Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quy định này được đảm bảo từ các nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo phân cấp và phần thu sự nghiệp khác của đơn vị. 2. Sau khi kết thúc giải 15 ngày, Ban tổ chức giải thi đấu thể thao có trách nhiệm tập hợp chứng từ thu chi và quyết toán kinh phí theo đúng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí
  • 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quy định này được đảm bảo từ các nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo phân cấp và phần thu sự nghiệp khác của đơn vị.
  • 2. Sau khi kết thúc giải 15 ngày, Ban tổ chức giải thi đấu thể thao có trách nhiệm tập hợp chứng từ thu chi và quyết toán kinh phí theo đúng các quy định về chế độ quản lý tài chính hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012, thay thế Thông tư Liên tịch số 02/2009/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 12/01/2009 của Bộ Tài chính
  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chế độ về dinh dưỡng, tiền công, tiền thưởng, tiền nghỉ, tiền đẳng cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; trợ cấp tai nạn cho các huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh Bình Phước trong thời gian tập trung tập luyện thường xuyên, tập huấn và thi đấu; Chế độ chi tiêu tài chính cho các...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Huấn luyện viên, vận động viên được tập trung tập huấn và thi đấu cho tỉnh Bình Phước; 2. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn của đại hội, hội thi, hội thao và từng giải thi đấu thể thao; 3. Trọng tài, giám sát điều hành các giải thi đấu; 4. Công an, y tế, bảo vệ, phiên dịch, nhân v...
Điều 3. Điều 3. Chế độ dinh dưỡng Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một huấn luyện viên, vận động viên, mức quy định cụ thể như sau: 1. Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên, trong thời gian tập trung tập luyện thường xuyên: a) Tập luyện trong nước: Là số ngày huấn luyện viên...
Điều 4. Điều 4. Chế độ tiền công 1. Đối với huấn luyện viên, vận động viên không hưởng lương từ ngân sách nhà nước. a) Huấn luyện viên: TT Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức tiền công đồng/người/ngày 1 Đội tuyển của tỉnh 120.000 2 Đội tuyển trẻ của tỉnh 90.000 3 Đội tuyển năng khiếu của tỉnh 90.000 b) Vận động viên. TT Vận động viên theo c...
Điều 9. Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện. 2. Mức chi một số chế độ cho huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao tại Quy định này là mức tối đa. Că...