Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao Right: Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong nước và các giải thi đấu thể thao quốc tế tổ chức tại Việt Nam được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định, (sau đây gọi là giải thi đấu thể thao) bao gồm: a) Giải thi đấu thể thao cấp quốc gia: - Đại hội thể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh. 2. Giáo viên, học sinh Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao cấp tỉnh. 3. Học sinh các đội tuyển tham gia các giải quốc gia, Hội khoẻ Phù Đổng toàn quốc. 4. Vận động viên, huấn luyện viên các đội của ngành, huyện, thành phố trong tỉnh. 5. V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh.
  • 2. Giáo viên, học sinh Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong nước và các giải thi đấu thể thao quốc tế tổ chức tại Việt Nam được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền qu...
  • a) Giải thi đấu thể thao cấp quốc gia:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao; 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu; 3. Trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu; 4. Vận động viên, huấn luyện viên; 5. Công an, y tế, phiên dịch, bảo vệ, nhân viê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên 1. Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện thường xuyên (đồng/người/ngày) đối với vận động viên, huấn luyện viên tại Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao tỉnh. (Trừ những ngày lễ, tết): - Vận động viên cấp kiện tướng, cấp 1; VĐV đội Bóng chuyền hạng A1, đội mạn: 120.000đ; - Vận độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện thường xuyên (đồng/người/ngày) đối với vận động viên, huấn luyện viên tại Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao tỉnh. (Trừ những ngày lễ, tết):
  • - Vận động viên cấp kiện tướng, cấp 1; VĐV đội Bóng chuyền hạng A1, đội mạn: 120.000đ;
  • - Vận động viên không có đẳng cấp: 80.000đ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức và các Tiểu ban Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao;
  • 2. Thành viên Ban tổ chức và các Tiểu ban chuyên môn từng giải thi đấu;
Rewritten clauses
  • Left: 4. Vận động viên, huấn luyện viên; Right: Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên; 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này. 3. Chi tiền ăn, chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát; 4. Chi bồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ tiền công, bảo hiểm xã hội cho vận động viên, huấn luyện viên 1. Chế độ tiền công: Mức chi tiền công cho một người một ngày trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu như sau: - Huấn luyện viên đội tuyển cấp tỉnh: 120.000đ; - Huấn luyện viên đội tuyển trẻ, năng khiếu cấp tỉnh: 90.000đ; - Huấn luyện viên đội tuyển cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chế độ tiền công: Mức chi tiền công cho một người một ngày trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu như sau:
  • - Huấn luyện viên đội tuyển cấp tỉnh: 120.000đ;
  • - Huấn luyện viên đội tuyển trẻ, năng khiếu cấp tỉnh: 90.000đ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi
  • 2. Chi tiền tầu xe đi về, tiền thuê chỗ ở (nếu có) cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này.
  • 3. Chi tiền ăn, chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chi tiền ăn, chi tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên; Right: Điều 3. Chế độ tiền công, bảo hiểm xã hội cho vận động viên, huấn luyện viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chi 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước: a) Chi tiền ăn: - Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông tư này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và 1 ngày sau thi đấu): Không quá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ tiền thưởng cho vận động viên, huấn luyện viên 1. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu thể dục thể thao: 1.1. Vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu quốc tế mức thưởng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu thể dục thể thao:
  • 1.1. Vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu quốc tế mức thưởng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 1.2. Vận động viên lập thành tích tại giải vô địch quốc gia mức thưởng như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi
  • 1. Đối với các giải thi đấu thể thao trong nước:
  • a) Chi tiền ăn:
Rewritten clauses
  • Left: - Tiền ăn của vận động viên, huấn luyện viên thực hiện theo quy định hiện hành. Right: Điều 4. Chế độ tiền thưởng cho vận động viên, huấn luyện viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này được đảm bảo từ các nguồn: a) Nguồn thu bán vé xem thi đấu. b) Nguồn thu tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình. c) Nguồn ngân sách nhà nước. d) Nguồn thu hợp pháp khác. 2. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này từ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao: đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đông. 1. Mức chi cho Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh: - Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao: đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đông.
  • 1. Mức chi cho Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh:
  • Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu trong qúa trình tổ chức giải (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí
  • 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Thông tư này được đảm bảo từ các nguồn:
  • a) Nguồn thu bán vé xem thi đấu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công tác lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình, kế hoạch tổ chức các giải thi đấu thể thao, nguồn thu dự kiến từ bán vé xem thi đấu, tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình (nếu có), cơ quan quản lý nhà nước về thể dục thể thao ở các cấp lập dự toán chi ngân sách cho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện. Nguồn kinh phí chi trả chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của sự nghiệp thể dục thể thao cấp tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện.
  • Nguồn kinh phí chi trả chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của sự nghiệp thể dục thể thao cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công tác lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí
  • Hàng năm, căn cứ vào chương trình, kế hoạch tổ chức các giải thi đấu thể thao, nguồn thu dự kiến từ bán vé xem thi đấu, tài trợ, quảng cáo, bán bản quyền phát thanh, truyền hình (nếu có), cơ quan q...
  • 2. Căn cứ vào dự toán chi NSNN đã được cấp có thẩm quyền giao, Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch (Tổng cục Thể dục Thể thao)
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1. Khi giá cả thực tế tăng: Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể đối với các giải thi đấu thể thao do các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức; Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể đố...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013, thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013, thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Khi giá cả thực tế tăng: Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể đối với các giải thi đấu thể thao do các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi cụ thể đối với giải thi đấu thể thao do cơ quan, đơn vị thuộc địa phương tổ chức hàng năm cho phù...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2012, thay thế Thông tư Liên tịch số 02/2009/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 12/01/2009 của Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.