Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2011-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2011-2015
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nội dung, trình tự, thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản gồm: 1. Xuất khẩu gỗ, sản phẩm gỗ từ rừng tự nhiên trong nước; củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước; 2. Xuất khẩu, nhập khẩ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2011-2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2011-2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về nội dung, trình tự, thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản gồm:
  • 1. Xuất khẩu gỗ, sản phẩm gỗ từ rừng tự nhiên trong nước; củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, thương nhân (sau đây gọi tắt là Thương nhân) hoạt động có liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 08/9/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 08/9/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khí...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, thương nhân (sau đây gọi tắt là Thương nhân) hoạt động có liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Gỗ tròn : bao gồm gỗ nguyên khai, gỗ đẽo tròn, gỗ lóc lõi có đường kính đầu nhỏ từ 10 cm đến dưới 20 cm, chiều dài từ 01 mét trở lên hoặc có đường kính đầu nhỏ từ 20 cm trở lên, chiều dài từ 30 cm trở lên (kể cả gỗ nguyên khai còn có gốc, cành, lá m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Dương Anh Điền ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • bao gồm gỗ nguyên khai, gỗ đẽo tròn, gỗ lóc lõi có đường kính đầu nhỏ từ 10 cm đến dưới 20 cm, chiều dài từ 01 mét trở lên hoặc có đường kính đầu nhỏ từ 20 cm trở lên, chiều dài từ 30 cm trở lên (k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện các quy định về kiểm dịch động vật, thực vật; kiểm tra chất lượng an toàn thực phẩm đối với động vật, thực vật và hàng hóa có nguồn gốc từ động vật, thực vật nhập khẩu 1. Hàng hoá nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật, thủy sản, sản phẩm động vật, sản phẩm thủy sản, trước khi thông quan, phải thực hiện th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định hỗ trợ sản xuất cây vụ đông. 1. Hỗ trợ 30% chi phí mua giống cây trồng mới để nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả diện tích cây vụ đông hiện có. 2. Hỗ trợ 50% chi phí mua giống cây trồng mới để khuyến khích mở rộng vùng sản xuất cây vụ đông. 3. Hỗ trợ 100% kinh phí chuyển giao kỹ thuật, chỉ đạo điều hành để mở rộn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định hỗ trợ sản xuất cây vụ đông.
  • 1. Hỗ trợ 30% chi phí mua giống cây trồng mới để nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả diện tích cây vụ đông hiện có.
  • 2. Hỗ trợ 50% chi phí mua giống cây trồng mới để khuyến khích mở rộng vùng sản xuất cây vụ đông.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện các quy định về kiểm dịch động vật, thực vật; kiểm tra chất lượng an toàn thực phẩm đối với động vật, thực vật và hàng hóa có nguồn gốc từ động vật, thực vật nhập khẩu
  • 1. Hàng hoá nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật, thủy sản, sản phẩm động vật, sản phẩm thủy sản, trước khi thông quan, phải thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ba...
  • Danh mục động vật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc nhập khẩu trong thời gian chờ bổ sung vào danh mục hàng hoá được phép nhập khẩu không phải xin phép 1. Đối với các loại hàng hoá ngoài danh mục hàng hoá được phép nhập khẩu không phải xin phép, sau khi có kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả đánh giá rủi ro được các cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi 1. Số lượng trang trại được hỗ trợ: a) Trang trại chăn nuôi quy mô lớn: 15 trang trại chăn nuôi lợn nái, 100 trang trại chăn nuôi lợn thịt, 60trang trại chăn nuôi gà đẻ trứng, 60 trang trại chăn nuôi gà thịt. b) Trang trại chăn nuôi quy mô vừa: 200 trang trại chăn nuôi lợn nái, 25...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi
  • 1. Số lượng trang trại được hỗ trợ:
  • a) Trang trại chăn nuôi quy mô lớn: 15 trang trại chăn nuôi lợn nái, 100 trang trại chăn nuôi lợn thịt, 60trang trại chăn nuôi gà đẻ trứng, 60 trang trại chăn nuôi gà thịt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc nhập khẩu trong thời gian chờ bổ sung vào danh mục hàng hoá được phép nhập khẩu không phải xin phép
  • Đối với các loại hàng hoá ngoài danh mục hàng hoá được phép nhập khẩu không phải xin phép, sau khi có kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả đánh giá rủi ro được các cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ N...
  • Cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm đăng tải ngay sau khi ban hành văn bản công nhận kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả đánh giá rủi ro, danh mục...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 1. Trình tự và cách thức: Thương nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc gửi qua đường bưu điện. a) Cơ quan quản lý...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định hỗ trợ phát triển nuôi hải sản 1. Hỗ trợ một lần 10% kinh phí đóng mới 75 ô lồng nuôi thuỷ sản vùng biển mở. 2. Hỗ trợ 10% kinh phí xây dựng vùng nuôi thuỷ sản tập trung ở vùng triều ven biển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định hỗ trợ phát triển nuôi hải sản
  • 1. Hỗ trợ một lần 10% kinh phí đóng mới 75 ô lồng nuôi thuỷ sản vùng biển mở.
  • 2. Hỗ trợ 10% kinh phí xây dựng vùng nuôi thuỷ sản tập trung ở vùng triều ven biển.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định chung về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
  • 1. Trình tự và cách thức: Thương nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc gửi qua đường bưu điện.
  • a) Cơ quan quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp nhận hồ sơ và xem xét, hướng dẫn ngay Thương nhân bổ sung những nội dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy định trong trườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 XUẤT KHẨU GỖ VÀ SẢN PHẨM GỖ; CỦI, THAN LÀM TỪ GỖ HOẶC CỦI CÓ NGUỒN GỐC TỪ GỖ RỪNG TỰ NHIÊN TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cấm xuất khẩu gỗ, sản phẩm gỗ rừng tự nhiên trong nước (trừ những trường hợp quy định tại Điều 8 Thông tư này) gồm: 1. Gỗ tròn, gỗ xẻ các loại. 2. Sản phẩm làm từ gỗ thuộc Nhóm IA (trừ gỗ là tang vật xử lý tịch thu theo quy định hiện hành của Nhà nước) quy định tại Nghị định số 32/2006/NĐ- CP ; sản phẩm làm từ gỗ quy định tại P...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định hỗ trợ nuôi tôm thẻ chân trắng vụ đông 1. Hỗ trợ một lần kinh phí làm nhà bạt để nâng cao nhiệt độ môi trường nước ao nuôi, đối với diện tích tăng thêm, tối đa không quá 50ha/năm; mức hỗ trợ 70 triệu đồng/ha 2. Hỗ trợ 20% kinh phí mua con giống tôm thẻ chân trắng để nuôi vụ đông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định hỗ trợ nuôi tôm thẻ chân trắng vụ đông
  • 1. Hỗ trợ một lần kinh phí làm nhà bạt để nâng cao nhiệt độ môi trường nước ao nuôi, đối với diện tích tăng thêm, tối đa không quá 50ha/năm; mức hỗ trợ 70 triệu đồng/ha
  • 2. Hỗ trợ 20% kinh phí mua con giống tôm thẻ chân trắng để nuôi vụ đông.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cấm xuất khẩu gỗ, sản phẩm gỗ rừng tự nhiên trong nước (trừ những trường hợp quy định tại Điều 8 Thông tư này) gồm:
  • 1. Gỗ tròn, gỗ xẻ các loại.
  • 2. Sản phẩm làm từ gỗ thuộc Nhóm IA (trừ gỗ là tang vật xử lý tịch thu theo quy định hiện hành của Nhà nước) quy định tại Nghị định số 32/2006/NĐ- CP ; sản phẩm làm từ gỗ quy định tại Phụ lục I của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xuất khẩu theo điều kiện hoặc theo giấy phép 1. Sản phẩm làm từ gỗ thuộc Nhóm IA là tang vật xử lý tịch thu theo quy định hiện hành của Nhà nước; Nhóm IIA quy định tại Nghị định số 32/2006/NĐ-CP chỉ được phép xuất khẩu ở dạng sản phẩm đồ mộc hoàn chỉnh. Khi xuất khẩu, Thương nhân kê khai hàng hoá với cơ quan Hải quan về số lượn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định hỗ trợ phát triển khai thác hải sản vùng biển xa 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay đóng mới và cải hoán tàu đánh cá vùng biển xa trong thời gian 36 tháng tính từ thời điểm giải ngân, mức vay đươc hỗ trợ lãi suất: đóng mới 400 triệu đồng/tàu; cải hoán 250 triệu đồng/tàu. 2. Đầu từ cải tạo nâng cấp bến cá; khu neo đậu tàu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định hỗ trợ phát triển khai thác hải sản vùng biển xa
  • 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay đóng mới và cải hoán tàu đánh cá vùng biển xa trong thời gian 36 tháng tính từ thời điểm giải ngân, mức vay đươc hỗ trợ lãi suất: đóng mới 400 triệu đồng/tàu; cải ho...
  • 2. Đầu từ cải tạo nâng cấp bến cá; khu neo đậu tàu cá nhân dân tại các địa phương có nghề đánh cá truyền thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xuất khẩu theo điều kiện hoặc theo giấy phép
  • 1. Sản phẩm làm từ gỗ thuộc Nhóm IA là tang vật xử lý tịch thu theo quy định hiện hành của Nhà nước
  • Nhóm IIA quy định tại Nghị định số 32/2006/NĐ-CP chỉ được phép xuất khẩu ở dạng sản phẩm đồ mộc hoàn chỉnh. Khi xuất khẩu, Thương nhân kê khai hàng hoá với cơ quan Hải quan về số lượng, chủng loại,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép xuất khẩu sản phẩm làm từ gỗ quy định tại Phụ lục II của CITES 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu theo mẫu số 01/LN ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao chụp hợp đồng giao kết thương mại giữa các bên có liên quan; c) Hồ sơ chứng minh mẫu vật có nguồn gốc hợp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định hỗ trợ xây mới công trình xử lý chất thải của trang trại chăn nuôi (hầm biogas) Mỗi năm hỗ trợ 20% kinh phí xây dựng mới 20 hầm biogas có dung tích bình quân 300m3/hầm xây gạch bê tông, compsit hoặc 1500m3/hầm phủ bạt cho các trang trại chăn nuôi lợn có quy mô từ 300 con trở lên/trang trại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định hỗ trợ xây mới công trình xử lý chất thải của trang trại chăn nuôi (hầm biogas)
  • Mỗi năm hỗ trợ 20% kinh phí xây dựng mới 20 hầm biogas có dung tích bình quân 300m3/hầm xây gạch bê tông, compsit hoặc 1500m3/hầm phủ bạt cho các trang trại chăn nuôi lợn có quy mô từ 300 con trở l...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép xuất khẩu sản phẩm làm từ gỗ quy định tại Phụ lục II của CITES
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu theo mẫu số 01/LN ban hành kèm theo Thông tư này;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM (trừ gỗ và sản phẩm gỗ quy định tại Mục I, Chương II của Thông tư này)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xuất khẩu động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm 1. Cấm xuất khẩu vì mục đích thương mại động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ rừng tự nhiên (trừ những trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều này) gồm: a) Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thuộc nhóm IB và IIB, thực vật rừng thuộc nhóm IA tại...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định hỗ trợ diêm dân phát triển muối Mỗi năm hỗ trợ một lần kinh phí nâng cấp cải tạo hệ thống kênh mương nội đồng, đường giao thông nội đồng; kinh phí nâng cấp ruộng muối, gồm: cải tạo bể lọc chạt, ô nề, kênh chêm cát, bạt trải ô kết tinh muối cho 20 ha sản xuất muối; mức hỗ trợ 100triệu đồng/ha.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định hỗ trợ diêm dân phát triển muối
  • Mỗi năm hỗ trợ một lần kinh phí nâng cấp cải tạo hệ thống kênh mương nội đồng, đường giao thông nội đồng
  • kinh phí nâng cấp ruộng muối, gồm: cải tạo bể lọc chạt, ô nề, kênh chêm cát, bạt trải ô kết tinh muối cho 20 ha sản xuất muối
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xuất khẩu động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm
  • 1. Cấm xuất khẩu vì mục đích thương mại động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ rừng tự nhiên (trừ những trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều này) gồm:
  • a) Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thuộc nhóm IB và IIB, thực vật rừng thuộc nhóm IA tại Nghị định số 32/2006/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm Nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm quy định tại các Phụ lục của CITES phải được Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định hỗ trợ khuyến kích các tổ chức, nông dân, ngư dân áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất. 1. Hỗ trợ 30% kinh phí đầu tư trang thiết bị phục vụ sản xuất theo hướng công nghệ cao cho vùng sản xuất tập trung và cơ sở sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khuyến khích các tổ chức sản xuất, nông dân và ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định hỗ trợ khuyến kích các tổ chức, nông dân, ngư dân áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất.
  • Hỗ trợ 30% kinh phí đầu tư trang thiết bị phục vụ sản xuất theo hướng công nghệ cao cho vùng sản xuất tập trung và cơ sở sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khuyến khích các tổ chức sản...
  • 2. Hỗ trợ kinh phí một lần (năm đầu) 30% đến 50% kinh phí mua giống mới để khuyến khích các tổ chức sản xuất, nông dân và ngư dân áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào trồng trọt và nuôi trồng thuỷ sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm
  • Nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm quy định tại các Phụ lục của CITES phải được Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu theo mẫu số 01/LN ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao chụp hợp đồng giao kết thương mại giữa các bên có liên quan. Trường hợp xuất khẩu không vì mục đích thương m...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định hỗ trợ tăng cường quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp, thuỷ sản 1. Đảm bảo kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở kiểm định, kiểm nghiệm chất lượng nông thủy sản 2. Đảm bảo kinh phí rà soát, bổ sung quy hoạch phát triển nông nghiệp, thuỷ sản về: sử dụng đất đai, quy hoạch chi tiết phân vùng sản xuất, tạo vùng sản xuất nô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định hỗ trợ tăng cường quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp, thuỷ sản
  • 1. Đảm bảo kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở kiểm định, kiểm nghiệm chất lượng nông thủy sản
  • 2. Đảm bảo kinh phí rà soát, bổ sung quy hoạch phát triển nông nghiệp, thuỷ sản về: sử dụng đất đai, quy hoạch chi tiết phân vùng sản xuất, tạo vùng sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu theo mẫu số 01/LN ban hành kèm theo Thông tư này;
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xuất khẩu giống cây trồng 1. Thương nhân không được xuất khẩu giống cây trồng có trong Danh mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thương nhân xuất khẩu giống cây trồng có trong Danh mục Nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt và D...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định về xây dựng và phê duyệt đối với kế hoạch 1. Lập kế hoạch: Những trường hợp lập kế hoạch là những nội dung được nêu ở Khoản 1 Điều 3; Điều 4; Điều 7; Điều 9; Khoản 2,3,4,5 Điều 11; Khoản 3,4,5 Điều 12. a) Trên cơ sở đề án và kế hoạch chuyển đổi vùng sản xuất tập trung, sản xuất cây vụ đông, nuôi tôm thẻ chân trắng vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định về xây dựng và phê duyệt đối với kế hoạch
  • 1. Lập kế hoạch:
  • Những trường hợp lập kế hoạch là những nội dung được nêu ở Khoản 1 Điều 3; Điều 4; Điều 7; Điều 9; Khoản 2,3,4,5 Điều 11; Khoản 3,4,5 Điều 12.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xuất khẩu giống cây trồng
  • 1. Thương nhân không được xuất khẩu giống cây trồng có trong Danh mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Thương nhân xuất khẩu giống cây trồng có trong Danh mục Nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt và Danh mục Nguồn gen cây trồng quý hiếm hạn chế trao đổi quốc tế the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhập khẩu giống cây trồng 1. Thương nhân nhập khẩu giống cây trồng có tên trong Danh mục giống cây trồng hoặc Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam không phải xin phép. 2. Thương nhân nhập khẩu giống cây trồng không có tên trong Danh mục giống cây trồng hoặc Danh mục giống cây trồng lâ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt đối với dự án 1. Những nội dung đã quy định xây dựng kế hoạch nêu ở Khoản 1 Điểu 13; những nội dung được hưởng chế độ hỗ trợ quy định tại Chương II đều phải lập dự án, báo cáo kỹ thuật theo danh mục được duyệt. 2. Phê duyệt đối với dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật: a) Giao Uỷ ban n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt đối với dự án
  • 1. Những nội dung đã quy định xây dựng kế hoạch nêu ở Khoản 1 Điểu 13; những nội dung được hưởng chế độ hỗ trợ quy định tại Chương II đều phải lập dự án, báo cáo kỹ thuật theo danh mục được duyệt.
  • 2. Phê duyệt đối với dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhập khẩu giống cây trồng
  • 1. Thương nhân nhập khẩu giống cây trồng có tên trong Danh mục giống cây trồng hoặc Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam không phải xin phép.
  • Thương nhân nhập khẩu giống cây trồng không có tên trong Danh mục giống cây trồng hoặc Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam thuộc các trường hợp dưới đây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép, hiệu lực của Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng 1. Thành phần hồ sơ: a) Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp: - Đơn đăng ký nhập khẩu theo mẫu số 01/TTr ban hành kèm theo Thông tư này; - Tờ khai kỹ thuật theo mẫu số 02/TTr ban hành kèm theo Thông tư này; - Bản p...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định về cấp kinh phí hỗ trợ 1. Kinh phí thực hiện hỗ trợ được bố trí từ ngân sách thành phố, cụ thể: nguồn vốn xây dựng cơ bản thực hiện hỗ trợ theo các nội dung tại Điều 3, Điều 6, Điều 9, Điều 10, Điều 11; nguồn vốn sự nghiệp thực hiện hỗ trợ các nội dung còn lại. 2. Lập kế hoạch dự trù kinh phí hỗ trợ: Uỷ ban nhân dân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định về cấp kinh phí hỗ trợ
  • 1. Kinh phí thực hiện hỗ trợ được bố trí từ ngân sách thành phố, cụ thể: nguồn vốn xây dựng cơ bản thực hiện hỗ trợ theo các nội dung tại Điều 3, Điều 6, Điều 9, Điều 10, Điều 11
  • nguồn vốn sự nghiệp thực hiện hỗ trợ các nội dung còn lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép, hiệu lực của Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp:
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xuất khẩu giống vật nuôi 1. Thương nhân được xuất khẩu giống vật nuôi không có trong Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu và Danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, không phải xin phép. 2. Thương nhân trao đổi với nước ngoài những giống vật nuôi quý hiếm có...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định về hạch toán, quyết toán và chế độ báo cáo. 1. Hạch toán và quyết toán ngân sách: Kinh phí thực hiện cơ chế chính sách theo Quy chế này được hạch toán vào chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước và tổng hợp quyết toán chi ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách. 2. Chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định về hạch toán, quyết toán và chế độ báo cáo.
  • 1. Hạch toán và quyết toán ngân sách:
  • Kinh phí thực hiện cơ chế chính sách theo Quy chế này được hạch toán vào chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước và tổng hợp quyết toán chi ngân sách địa phương...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xuất khẩu giống vật nuôi
  • Thương nhân được xuất khẩu giống vật nuôi không có trong Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu và Danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
  • Thương nhân trao đổi với nước ngoài những giống vật nuôi quý hiếm có trong Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu và Danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn để phục vụ nghiên cứu k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nhập khẩu giống vật nuôi 1. Thương nhân nhập khẩu giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông ban hành, không phải xin phép. 2. Thương nhân nhập khẩu giống vật nuôi ngoài Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam để n...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; căn cứ vào những quy định của Quy chế này hướng dẫn các địa phương thực hiện theo thẩm quyền, trách nhiệm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành; tổng hợp kế hoạch của các địa phương trình Uỷ ban nhân dân thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • căn cứ vào những quy định của Quy chế này hướng dẫn các địa phương thực hiện theo thẩm quyền, trách nhiệm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nhập khẩu giống vật nuôi
  • 1. Thương nhân nhập khẩu giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông ban hành, không phải xin phép.
  • 2. Thương nhân nhập khẩu giống vật nuôi ngoài Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu, khảo nghiệm, hoặc trong các trường hợp đặc biệt khác phải được Cục C...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nhập khẩu tinh, phôi Tinh, phôi của giống vật nuôi nhập khẩu lần đầu phải được Cục Chăn nuôi cấp phép nhập khẩu để khảo nghiệm.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung quy định cụ thể, các ngành, các địa phương phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Dương Anh Điền

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung quy định cụ thể, các ngành, các địa phương phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân thành p...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nhập khẩu tinh, phôi
  • Tinh, phôi của giống vật nuôi nhập khẩu lần đầu phải được Cục Chăn nuôi cấp phép nhập khẩu để khảo nghiệm.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi 1. Thành phần hồ sơ: a) Hồ sơ xuất khẩu giống vật nuôi và nguồn gen vật nuôi quý hiếm: - Đơn đăng ký xuất khẩu giống vật nuôi hoặc nguồn gen vật nuôi quý hiếm theo mẫu số 01/CN ban hành kèm theo Thông tư này; - Lý lịch nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản đối với các hộ gia đình, cá nhân, đơn vị, tổ chức kinh tế sản xuất, kinh doanh, trong lĩnh vực nông nghiệp, thuỷ sản trên địa bàn thành phố, giai đoạn 2011-2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản đối với các hộ gia đình, cá nhân, đơn vị, tổ chức kinh tế sản xuất, kinh doanh, trong lĩnh vực nông nghiệp,...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Hồ sơ xuất khẩu giống vật nuôi và nguồn gen vật nuôi quý hiếm:
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nhập khẩu thuốc thú y 1. Nhập khẩu thuốc thú y trong các trường hợp sau không phải xin phép: - Thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam, trừ trường hợp nhập khẩu vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật phải được Cục Thú y cấp phép ; - Thuốc thú y chưa được cấp Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam tạm nhập...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí hỗ trợ 1. Vùng sản xuất tập trung a) Vùng sản xuất tập trung có quy mô diện tích liền vùng từ 3 ha trở lên, nằm trong quy hoạch phát triển nông nghiệp được phê duyệt theo quy định. b) Hạ tầng cơ sở vùng sản xuất tập trung đảm bảo thuận lợi về giao thông, tưới tiêu, cơ giới hoá; sử dụng trang thiết bị phù hợp để áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí hỗ trợ
  • 1. Vùng sản xuất tập trung
  • a) Vùng sản xuất tập trung có quy mô diện tích liền vùng từ 3 ha trở lên, nằm trong quy hoạch phát triển nông nghiệp được phê duyệt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nhập khẩu thuốc thú y
  • 1. Nhập khẩu thuốc thú y trong các trường hợp sau không phải xin phép:
  • - Thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam, trừ trường hợp nhập khẩu vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật phải được Cục Thú y cấp phép ;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép, hiệu lực của Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn đăng ký nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu số 01/TY hoặc mẫu số 02/TY (đối với nhập khẩu vắc xin, vi sinh vật) ban hành kèm theo Thông tư này. Đồng thời gửi file mềm qua địa chỉ email: quanlythuoc@dah.gov.vn; - Các loại...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất tập trung 1. Hỗ trợ một lần kinh phí cải tạo đồng ruộng và hạ tầng sản xuất (cải tạo mặt bằng, đường giao thông nội đồng, hệ thống lưới điện, kênh mương, cống trong vùng sản xuất chuyển đổi) cho 8.740ha (trong đó 2.791ha còn lại của kế hoạch 2008-2010) bao gồm: a) Vùng sản xuất lúa chất lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất tập trung
  • Hỗ trợ một lần kinh phí cải tạo đồng ruộng và hạ tầng sản xuất (cải tạo mặt bằng, đường giao thông nội đồng, hệ thống lưới điện, kênh mương, cống trong vùng sản xuất chuyển đổi) cho 8.740ha (trong...
  • a) Vùng sản xuất lúa chất lượng: diện tích 5.000ha, mức hỗ trợ 20triệu đồng/ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép, hiệu lực của Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • - Đơn đăng ký nhập khẩu thuốc thú y theo mẫu số 01/TY hoặc mẫu số 02/TY (đối với nhập khẩu vắc xin, vi sinh vật) ban hành kèm theo Thông tư này. Đồng thời gửi file mềm qua địa chỉ email: quanlythuo...
left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 NHẬP KHẨU THUỐC, NGUYÊN LIỆU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ SINH VẬT SỐNG SỬ DỤNG TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật 1. Thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành (danh mục thuốc bảo vệ thực vật), khi nhập khẩu không phải xin phép. 2. Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nhập khẩu sinh vật sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật Thương nhân chỉ được phép nhập khẩu sinh vật sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật khi có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu do Cục Bảo vệ thực vật cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép; hiệu lực của Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật và sinh vật sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật 1. Thành phần hồ sơ: a) Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật: - Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi trong những trường hợp sau không phải xin phép: a) Thức ăn chăn nuôi đã có trong Danh mục thức ăn chăn nuôi thủy sản và Danh mục thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành; b) Thức ăn chăn nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Thành phần hồ sơ đề nghị nhập khẩu để khảo nghiệm: - Đơn đăng ký nhập khẩu thức ăn chăn nuôi mới để khảo nghiệm theo mẫu số 01/CN-TS ban hành kèm theo Thông tư này; - Đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi mới theo mẫu số 05/CN đối với thức ăn chăn nuôi gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 NHẬP KHẨU PHÂN BÓN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nhập khẩu phân bón 1. Thương nhân nhập khẩu phân bón có tên trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành không phải xin phép. 2. Thương nhân nhập khẩu phân bón ngoài Danh mục phân bón thuộc các trường hợp dưới đây phải được Cục Trồng trọt cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép, hiệu lực của Giấy phép nhập khẩu phân bón 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đăng ký nhập khẩu phân bón theo mẫu số 03/TTr ban hành kèm theo Thông tư này; b) Tờ khai kỹ thuật theo mẫu số 04/TTr ban hành kèm theo Thông tư này; c) Bản sao chụp mang theo bản gốc để đối chiếu, trong trường hợp nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 9

Mục 9 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU NGUỒN GEN CÂY TRỒNG PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, TRAO ĐỔI KHOA HỌC KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy định chung về xuất khẩu, nhập khẩu nguồn gen cây trồng 1. Thương nhân xuất khẩu nguồn gen cây trồng có trong Danh mục Nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt và Danh mục Nguồn gen cây trồng quý hiếm hạn chế trao đổi quốc tế theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phải được s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép, hiệu lực của Giấy phép xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đăng ký xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng theo mẫu số 05/TTr ban hành kèm theo Thông tư này; b) Thông tin về nguồn gen cây trồng đăng ký xuất/nhập khẩu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 10

Mục 10 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xuất khẩu thuỷ sản sống 1. Thương nhân được xuất khẩu các loài thuỷ sản không có tên trong Danh mục các loài thuỷ sản cấm xuất khẩu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này, không phải xin phép. 2. Các loài thủy sản có tên trong Danh mục các loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nhập khẩu giống thuỷ sản 1. Nhập khẩu giống thủy sản trong danh mục Thương nhân được nhập khẩu các loài thủy sản có tên trong Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Bộ Thủy sản (cũ) ban hành, không phải xin phép . 2. Nhập khẩu thủy sản ngoài danh mục Các loài thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nhập khẩu thuỷ sản sống để làm thực phẩm 1. Nhập khẩu các loài thủy sản trong Danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Phụ lục 03 kèm theo Thông tư này không phải xin phép. 2. Các loài thủy sản không có trong Danh mục quy định tại Khoản 1 Điều này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu thuỷ sản sống 1. Thành phần hồ sơ: a) Trường hợp nhập khẩu giống thủy sản để khảo nghiệm: - Đơn đề nghị nhập khẩu hàng hóa chuyên ngành thủy sản theo mẫu số 01/TS ban hành kèm theo Thông tư này; - Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản 1. Nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản không phải xin phép trong các trường hợp sau: a) Sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản có tên trong Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản 1 Thành phần hồ sơ: a) Trường hợp nhập khẩu để khảo nghiệm - Đơn đề nghị nhập khẩu hàng hóa chuyên ngành thủy sản theo mẫu số 01/TS ban hành kèm theo Thông tư này; - Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, CẤP PHÁT KINH PHÍ HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
  • CẤP PHÁT KINH PHÍ HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 60/2009/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 ; Bãi bỏ Khoản 7 Điều 1 Thông tư 18/2011/TT-B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN