Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
47/2012/TTLT-BTC-BTP
Right document
Ban hành Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
89/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Right: Ban hành Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (sau đây gọi chung là văn bản), bao gồm các văn bản sau: 1. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp.
- 2. Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp.
- Left: Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy b... Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1, Kinh phí xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp do Ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí trong dự toán kinh phí chi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 95/2009/QĐ-UBND ngày 07/10/2009 của UBND tỉnh về việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 95/2009/QĐ-UBND ngày 07/10/2009 của UBND tỉnh về việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước bảo đảm cho công...
- Điều 2. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 1, Kinh phí xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp do Ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí trong dự toán kinh phí chi...
- Việc bố trí kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp tại cơ quan, đơn vị được thực hiện theo chương trình, kế hoạch chính thức và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Nghiên cứu, lập đề nghị xây dựng văn bản. 2. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức phân công thực hiện....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- 1. Nghiên cứu, lập đề nghị xây dựng văn bản.
- 2. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức phân công thực hiện.
- 3. Điều tra thống kê, khảo sát và đánh giá tổng kết thực tiễn trong quá trình lập đề nghị xây dựng, soạn thảo văn bản và thi hành pháp luật.
- Left: Điều 3. Các hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Right: Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Left: 4. Soạn thảo văn bản. Right: Thái Văn Hằng
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi cho các hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Chi cho việc tập hợp, rà soát văn bản. 2. Chi dịch, hiệu đính tài liệu, văn bản tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số sang tiếng Việt và ngược lại (nếu có). 3. Chi cho việc tổ chức tổng kết thực tiễn thi hành pháp luật về...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi 1. Chi cho việc tập hợp, rà soát văn bản. 2. Chi tổ chức điều tra thống kê, khảo sát và đánh giá các vấn đề liên quan phục vụ quá trình nghiên cứu, lập đề nghị xây dựng văn bản; lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản; soạn thảo văn bản. 3. Chi tổ chức họp, tọa đàm, hội thảo, hội nghị phục vụ trực tiếp cho các ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi
- 11. Chi cho việc tổ chức theo dõi, đánh giá, xây dựng báo cáo tình hình thi hành pháp luật.
- 2. Chi dịch, hiệu đính tài liệu, văn bản tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số sang tiếng Việt và ngược lại (nếu có).
- 7. Chi trả thù lao cho những người tham gia nghiên cứu, thực hiện tư vấn trong quá trình xây dựng và hoàn thiện văn bản.
- Left: Điều 4. Nội dung chi cho các hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Right: 10. Chi cho các hoạt động lập hồ sơ, trình ký, phát hành, công bố, niêm yết, phổ biến văn bản đã được cấp có thẩm quyền ký ban hành.
- Left: 3. Chi cho việc tổ chức tổng kết thực tiễn thi hành pháp luật về các vấn đề liên quan đến quá trình xây dựng và hoàn thiện văn bản. Right: 5. Chi trả thù lao cho những người tham gia nghiên cứu, thực hiện tư vấn trong quá trình xây dựng và hoàn thiện văn bản.
- Left: 6. Chi soạn thảo các loại đề cương, bản thuyết minh, tờ trình; đề nghị xây dựng văn bản; dự kiến chương trình xây dựng văn bản; dự thảo văn bản và báo cáo theo dõi, đánh giá tình hình thi hành pháp... Right: 4. Chi soạn thảo các loại đề cương, bản thuyết minh, tờ trình; đề nghị xây dựng văn bản; dự kiến chương trình xây dựng văn bản; dự thảo văn bản QPPL.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Chi xây dựng đề cương chi tiết dự thảo văn bản: a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân: Nghị quyết mới hoặc thay thế: mức chi tối đa 900.000 đồng/đề cương; Nghị quyết sửa đổi, bổ sung: mức chi tối đa 600.000 đồng/đề cư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi cụ thể đối với văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành 1. Đối với nghị quyết, quyết định soạn thảo mới hoặc thay thế: tối đa không quá 9.000.000 đồng/văn bản, đối với nghị quyết, quyết định sửa đổi, bổ sung văn bản hiện hành: tối đa không quá 7.000.000 đồng/văn bản, trong đó mức chi tối đa cho một số nội dung như sau:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức chi cụ thể đối với văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành
- Đối với nghị quyết, quyết định soạn thảo mới hoặc thay thế:
- tối đa không quá 9.000.000 đồng/văn bản, đối với nghị quyết, quyết định sửa đổi, bổ sung văn bản hiện hành:
- Điều 5. Mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân:
- b) Quyết định của Ủy ban nhân dân:
- Left: 1. Chi xây dựng đề cương chi tiết dự thảo văn bản: Right: c) Chi xây dựng đề cương chi tiết:
- Left: Nghị quyết mới hoặc thay thế: mức chi tối đa 900.000 đồng/đề cương; Right: - Nghị quyết mới hoặc thay thế: mức chi 900.000 đồng/đề cương; Nghị quyết sửa đổi, bổ sung: mức chi 600.000 đồng/đề cương;
- Left: Nghị quyết sửa đổi, bổ sung: mức chi tối đa 600.000 đồng/đề cương. Right: - Quyết định mới hoặc thay thế: mức chi 850.000 đồng/đề cương; Quyết định sửa đổi, bổ sung: mức chi 550.000 đồng/đề cương;
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Định mức kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản phải thực hiện trên cơ sở căn cứ vào dự toán kinh phí được giao, tính chất phức tạp của mỗi văn bản; các hoạt động, nội dung chi, mức chi q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức chi cụ thể đối với văn bản QPPL do HĐND, UBND cấp huyện ban hành 1. Đối với nghị quyết, quyết định soạn thảo mới hoặc thay thế: tối đa không quá 7.000.000 đồng/văn bản, đối với nghị quyết, quyết định sửa đổi, bổ sung văn bản hiện hành: tối đa không quá 5.000.000 đồng/văn bản, trong đó mức chi tối đa cho một số nội dung như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức chi cụ thể đối với văn bản QPPL do HĐND, UBND cấp huyện ban hành
- tối đa không quá 7.000.000 đồng/văn bản, đối với nghị quyết, quyết định sửa đổi, bổ sung văn bản hiện hành:
- tối đa không quá 5.000.000 đồng/văn bản, trong đó mức chi tối đa cho một số nội dung như sau:
- Điều 6. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 1. Định mức kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản phải thực hiện trên cơ sở căn cứ vào dự toán kinh phí được giao, tính chất phức tạp của mỗi văn bản
- các hoạt động, nội dung chi, mức chi quy định tại Thông tư này và được phân bổ như sau:
- Left: a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân được ban hành mới hoặc thay thế: Right: Đối với nghị quyết, quyết định soạn thảo mới hoặc thay thế:
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Việc lập dự toán và phân bổ kinh phí được thực hiện như sau: a) Hàng năm, các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và các quy định tại Thông tư này lập dự kiến chương...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức chi cụ thể đối với văn bản QPPL do HĐND, UBND cấp xã ban hành 1. Đối với nghị quyết, quyết định soạn thảo mới hoặc thay thế: tối đa không quá 5.000.000 đồng/văn bản, đối với nghị quyết, quyết định sửa đổi, bổ sung văn bản hiện hành: tối đa không quá 2.000.000 đồng/văn bản, trong đó mức chi tối đa cho một số nội dung như sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức chi cụ thể đối với văn bản QPPL do HĐND, UBND cấp xã ban hành
- Đối với nghị quyết, quyết định soạn thảo mới hoặc thay thế:
- tối đa không quá 5.000.000 đồng/văn bản, đối với nghị quyết, quyết định sửa đổi, bổ sung văn bản hiện hành:
- Điều 7. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 1. Việc lập dự toán và phân bổ kinh phí được thực hiện như sau:
- a) Hàng năm, các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và các quy định tại Thông tư này lập dự kiến chương trình, kế hoạch xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban...
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 và thay thế Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài chính - Tư pháp hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật củ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức chi cụ thể đối với công tác lập dự kiến Chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp tỉnh, cấp huyện 1. Nội dung chi: a) Chi tập hợp, hệ thống chủ trương, chính sách, thông tin; b) Chi nghiên cứu xây dựng đề cương Chương trình xây dựng văn bản QPPL, Chương trình xây dựng văn bản QPPL sửa đổi, bổ sung; c) Chi nghiên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức chi cụ thể đối với công tác lập dự kiến Chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp tỉnh, cấp huyện
- 1. Nội dung chi:
- a) Chi tập hợp, hệ thống chủ trương, chính sách, thông tin;
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 và thay thế Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài chính
- Tư pháp hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Unmatched right-side sections