Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
47/2012/TTLT-BTC-BTP
Right document
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang
13/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang
- Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (sau đây gọi chung là văn bản), bao gồm các văn bản sau: 1. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy b...
- 1. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1, Kinh phí xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp do Ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí trong dự toán kinh phí chi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/8/2012 và thay thế Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/8/2012 và thay thế Nghị quyết số 25/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐ...
- Điều 2. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 1, Kinh phí xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp do Ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí trong dự toán kinh phí chi...
- Việc bố trí kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp tại cơ quan, đơn vị được thực hiện theo chương trình, kế hoạch chính thức và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Nghiên cứu, lập đề nghị xây dựng văn bản. 2. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức phân công thực hiện....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. UBND, Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các tổ đại biểu HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh và HĐND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua./. QUY ĐỊNH Một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động HĐND tỉnh Bắc Giang (Kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. UBND, Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các tổ đại biểu HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh và HĐND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết được HĐND tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
- Một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính
- Điều 3. Các hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 1. Nghiên cứu, lập đề nghị xây dựng văn bản.
- 2. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức phân công thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi cho các hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Chi cho việc tập hợp, rà soát văn bản. 2. Chi dịch, hiệu đính tài liệu, văn bản tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số sang tiếng Việt và ngược lại (nếu có). 3. Chi cho việc tổ chức tổng kết thực tiễn thi hành pháp luật về...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chi hỗ trợ công tác thẩm tra, thẩm định báo cáo, tờ trình, quy hoạch, đề án, kế hoạch, dự thảo nghị quyết do Thường trực HĐND, Ban cán sự Đảng UBND, UBND tỉnh trình: 1. Chi hỗ trợ đại biểu tham dự cuộc họp thẩm định, thẩm tra: a) Người chủ trì: 150.000 đồng/người/buổi; b) Đại biểu dự họp, cán bộ, công chức Văn phòng tham mưu, g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chi hỗ trợ công tác thẩm tra, thẩm định báo cáo, tờ trình, quy hoạch, đề án, kế hoạch, dự thảo nghị quyết do Thường trực HĐND, Ban cán sự Đảng UBND, UBND tỉnh trình:
- 1. Chi hỗ trợ đại biểu tham dự cuộc họp thẩm định, thẩm tra:
- a) Người chủ trì: 150.000 đồng/người/buổi;
- Điều 4. Nội dung chi cho các hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 1. Chi cho việc tập hợp, rà soát văn bản.
- 2. Chi dịch, hiệu đính tài liệu, văn bản tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số sang tiếng Việt và ngược lại (nếu có).
- Left: 9. Chi thẩm định, thẩm tra dự thảo văn bản. Right: 2. Chi soạn thảo báo cáo thẩm định, thẩm tra: 500.000 đồng/báo cáo.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Chi xây dựng đề cương chi tiết dự thảo văn bản: a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân: Nghị quyết mới hoặc thay thế: mức chi tối đa 900.000 đồng/đề cương; Nghị quyết sửa đổi, bổ sung: mức chi tối đa 600.000 đồng/đề cư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi Hội nghị lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh do Thường trực HĐND tổ chức Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh bao gồm các khoản chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu, tham gia ý kiến; chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị để lấy ý kiến của các ban, ngành ở địa phương tham gia đóng góp ý kiến vào các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chi Hội nghị lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh do Thường trực HĐND tổ chức
- Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh bao gồm các khoản chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu, tham gia ý kiến
- chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị để lấy ý kiến của các ban, ngành ở địa phương tham gia đóng góp ý kiến vào các dự án Luật, Pháp lệnh theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, mức chi như sau:
- Điều 5. Mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 1. Chi xây dựng đề cương chi tiết dự thảo văn bản:
- a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân:
- Left: c) Chỉ thị của Ủy ban nhân dân: mức chi tối đa 500.000 đồng/đề cương. Right: 4. Chi cho việc góp ý bằng văn bản (theo yêu cầu): 200.000 đồng/văn bản;
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Định mức kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản phải thực hiện trên cơ sở căn cứ vào dự toán kinh phí được giao, tính chất phức tạp của mỗi văn bản; các hoạt động, nội dung chi, mức chi q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chi công tác giám sát, khảo sát 1. Chi hỗ trợ Đoàn giám sát: a) Trưởng đoàn giám sát, Thường trực HĐND, Lãnh đạo các ban của HĐND: 150.000 đồng/người/buổi; b) Thành viên đoàn giám sát; đại biểu HĐND; đại biểu mời dự; Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng trực tiếp tham mưu nội dung giám sát: 100.000 đồng/người/buổi; c) Công chức, nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chi công tác giám sát, khảo sát
- 1. Chi hỗ trợ Đoàn giám sát:
- a) Trưởng đoàn giám sát, Thường trực HĐND, Lãnh đạo các ban của HĐND: 150.000 đồng/người/buổi;
- Điều 6. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 1. Định mức kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản phải thực hiện trên cơ sở căn cứ vào dự toán kinh phí được giao, tính chất phức tạp của mỗi văn bản
- các hoạt động, nội dung chi, mức chi quy định tại Thông tư này và được phân bổ như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Việc lập dự toán và phân bổ kinh phí được thực hiện như sau: a) Hàng năm, các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và các quy định tại Thông tư này lập dự kiến chương...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri trước và sau kỳ họp 1. Hỗ trợ tiền trang trí khánh tiết, tiền nước uống tại các điểm tiếp xúc cử tri: 500.000 đồng/1 điểm/lần. 2. Chi cho đại biểu HĐND: 70.000 đồng/người/buổi. 3. Chi cho công chức, nhân viên Văn phòng; phóng viên báo, đài: 50.000 đồng/người/buổi; 4. Chi rà soát, tổng hợp ý kiến, kiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri trước và sau kỳ họp
- 1. Hỗ trợ tiền trang trí khánh tiết, tiền nước uống tại các điểm tiếp xúc cử tri: 500.000 đồng/1 điểm/lần.
- 2. Chi cho đại biểu HĐND: 70.000 đồng/người/buổi.
- Điều 7. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 1. Việc lập dự toán và phân bổ kinh phí được thực hiện như sau:
- a) Hàng năm, các cơ quan, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và các quy định tại Thông tư này lập dự kiến chương trình, kế hoạch xây dựng và hoàn thiện văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban...
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 và thay thế Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài chính - Tư pháp hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật củ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chi hoạt động tham vấn ý kiến nhân dân 1. Chi hoạt động điều tra xã hội học a) Chi công tác lập mẫu phiếu điều tra: 300.000 đồng/mẫu phiếu; b) Chi trả thù lao người cung cấp thông tin: 30.000 đồng/phiếu; c) Chi trả thù lao người đi điều tra: 10.000 đồng/phiếu. 2. Chi tổ chức Hội nghị chuyên gia, các bên liên quan, tọa đàm, trao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chi hoạt động tham vấn ý kiến nhân dân
- 1. Chi hoạt động điều tra xã hội học
- a) Chi công tác lập mẫu phiếu điều tra: 300.000 đồng/mẫu phiếu;
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 và thay thế Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài chính
- Tư pháp hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Unmatched right-side sections