Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2007 Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN ngày 6/10/2008 quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

85/2011/TT-BNNPTNT

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2007 Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN ngày 6/10/2008 quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là Quyết định 89/2007/QĐ-BNN) 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điề...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Trực tiếp Trực tuyến 01 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người, tách hộ Đồng/lần đăng ký 10.000 5.000 02 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú Đồng/lần điều chỉnh 8.000 4.000 03 Xác nhận thông...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2007...
  • 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 4. Điều kiện hoạt động xông hơi khử trùng
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú
  • Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người, tách hộ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2007...
  • 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 4. Điều kiện hoạt động xông hơi khử trùng
Target excerpt

Điều 4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Trực tiếp Trực tuyến 01 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người, tách hộ Đồng/lần đăng ký 10.000...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN ngày 6/10/2008 (sau đây gọi là Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN) 1. Điều 3 của Quy định được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 3. Thẩm quyền,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp miễn lệ phí đăng ký cư trú 1. Đăng ký cư trú cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đăng ký cư trú đối với trẻ em (người dưới 16 tuổi), người cao tuổi, người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN ngày...
  • 1. Điều 3 của Quy định được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 3. Thẩm quyền, trách nhiệm và thời hạn cấp/cấp lại chứng chỉ hành nghề
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp miễn lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Đăng ký cư trú cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2. Đăng ký cư trú đối với trẻ em (người dưới 16 tuổi), người cao tuổi, người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2008/QĐ-BNN ngày...
  • 1. Điều 3 của Quy định được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 3. Thẩm quyền, trách nhiệm và thời hạn cấp/cấp lại chứng chỉ hành nghề
Target excerpt

Điều 3. Các trường hợp miễn lệ phí đăng ký cư trú 1. Đăng ký cư trú cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đăng ký cư trú đối với trẻ em (n...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 lăm ngày kể từ ngày ký. 2. Đối với Chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng, Thẻ xông hơi khử trùng, Chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà có ghi thời hạn có hiệu lực c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp lệ phí không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 120/2016/...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp, đơn vị thu lệ phí đăng ký cư trú 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú: người được cơ quan đăng ký cư trú giải quyết việc đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2. Đơn vị thu lệ phí đăng ký cư trú: Công an các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
Điều 5. Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký cư trú 1. Lệ phí đăng ký cư trú được thu bằng tiền Việt Nam. Đơn vị được cấp có thẩm quyền giao quản lý về cư trú có nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí đăng ký cư trú và sử dụng biên lai thu lệ phí theo quy định hiện hành về phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế. 2. Người nộp lệ phí đăng ký...
Điều 6. Điều 6. Dự toán chi phí phục vụ công tác thu lệ phí đăng ký cư trú Hàng năm, căn cứ vào số thu, các chi phí phát sinh năm trước liền kề và ước thực hiện năm kế hoạch, đơn vị thu lệ phí lập dự toán chi cho công tác thu lệ phí đăng ký cư trú, tổng hợp vào dự toán của đơn vị, gửi cơ quan tài chính thẩm tra, trình cấp thẩm quyền phê duyệt...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 08 th...