Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 21
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện và thiết bị sử dụng năng lượng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự đăng ký, đánh giá, cấp giấy chứng nhận, đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận, chỉ định tổ chức thử nghiệm và thực hiện dán nhãn năng lượng đối với các phương tiện, thiết bị thuộc Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng do Thủ tướng chính phủ ban hành hoặc các phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Các nhà sản xuất, nhập khẩu (sau đây gọi là doanh nghiệp) các phương tiện, thiết bị quy định tại Điều 1. 2. Các tổ chức thử nghiệm được chỉ định tham gia thử nghiệm phương tiện, thiết bị dán nhãn năng lượng. 3. Các cơ quan quản lý hoạt động dán nhãn năng lượng và các cơ quan, t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và cấp phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2015.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Các nhà sản xuất, nhập khẩu (sau đây gọi là doanh nghiệp) các phương tiện, thiết bị quy định tại Điều 1.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và cấp phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Các nhà sản xuất, nhập khẩu (sau đây gọi là doanh nghiệp) các phương tiện, thiết bị quy định tại Điều 1.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và cấp phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2015.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. Dán nhãn năng lượng: là việc dán, gắn, in, khắc nhãn năng lượng lên sản phẩm, bao bì. 2. ILAC: Hiệp hội công nhận các Tổ chức thử nghiệm quốc tế (International Laboratory Accreditation Cooperation). 3. APLAC: Hiệp hội công nhận các phòng thử ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc và phương thức chứng nhận dán nhãn cho phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng 1. Căn cứ để thử nghiệm, đánh giá và chứng nhận phương tiện, thiết bị tiết kiệm năng lượng là các TCVN hoặc các quy định của Bộ Công Thương tương ứng. 2. Tổ chức thử nghiệm phải là các tổ chức đáp ứng các điều kiện theo quy định và được B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC THỬ NGHIỆM VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC THỬ NGHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để chỉ định Tổ chức thử nghiệm 1. Tổ chức thử nghiệm độc lập có đủ năng lực nằm trong hệ thống VILAS, được công nhận theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 hoặc các Tổ chức thử nghiệm nước ngoài đã được công nhận bởi các tổ chức công nhận đã ký kết thoả ước thừa nhận lẫn nhau (ILAC hoặc APLAC). 2. Tổ chức thử nghiệm chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thủ tục chỉ định Tổ chức thử nghiệm 1. Tổ chức thử nghiệm muốn tham gia hoạt động thử nghiệm để dán nhãn phải lập hồ sơ đăng ký gửi về Tổng cục Năng lượng. 2. Hồ sơ đăng ký bao gồm: a) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm theo Thông tư 08/2009/TT-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2009 Hướng dẫn về yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Công nhận kết quả thử nghiệm của các tổ chức nước ngoài Kết quả thử nghiệm phương tiện, thiết bị tiết kiệm năng lượng ở nước ngoài chỉ được chấp nhận trong trường hợp thỏa mãn các điều kiện dưới đây: 1. Tổ chức thử nghiệm có yếu tố nước ngoài phải là tổ chức độc lập được công nhận theo chuẩn mực ISO/IEC 17025 (hoặc tương đương)...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập danh mục cơ sở đề nghị cho phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung 1. Căn cứ vào quy hoạch sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn, Chủ tịch UBND huyện lập danh mục các vị trí sản xuất, số lò gạch, ngói dự kiến được nung đốt trên địa bàn tại từng vị trí gửi Sở Xây dựng thẩm định. 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm thẩm định danh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Công nhận kết quả thử nghiệm của các tổ chức nước ngoài
  • Kết quả thử nghiệm phương tiện, thiết bị tiết kiệm năng lượng ở nước ngoài chỉ được chấp nhận trong trường hợp thỏa mãn các điều kiện dưới đây:
  • 1. Tổ chức thử nghiệm có yếu tố nước ngoài phải là tổ chức độc lập được công nhận theo chuẩn mực ISO/IEC 17025 (hoặc tương đương) bởi các tổ chức công nhận đã ký kết thoả ước thừa nhận lẫn nhau (IL...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập danh mục cơ sở đề nghị cho phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn, Chủ tịch UBND huyện lập danh mục các vị trí sản xuất, số lò gạch, ngói dự kiến được nung đốt trên địa bàn tại từng vị trí gửi Sở Xây...
  • 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm thẩm định danh mục các vị trí sản xuất, số lò gạch, ngói dự kiến được nung đốt trên địa bàn, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công nhận kết quả thử nghiệm của các tổ chức nước ngoài
  • Kết quả thử nghiệm phương tiện, thiết bị tiết kiệm năng lượng ở nước ngoài chỉ được chấp nhận trong trường hợp thỏa mãn các điều kiện dưới đây:
  • 1. Tổ chức thử nghiệm có yếu tố nước ngoài phải là tổ chức độc lập được công nhận theo chuẩn mực ISO/IEC 17025 (hoặc tương đương) bởi các tổ chức công nhận đã ký kết thoả ước thừa nhận lẫn nhau (IL...
Target excerpt

Điều 6. Lập danh mục cơ sở đề nghị cho phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung 1. Căn cứ vào quy hoạch sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn, Chủ tịch UBND huyện lập danh mục các vị trí sản xuất, số lò gạch, ngói dự...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thủ tục đánh giá và cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị thuộc Danh mục nêu ở Điều 1 Thông tư này tham gia chứng nhận và dán nhãn năng lượng (nhãn xác nhận hoặc nhãn so sánh) cần thực hiện các bước sau đây: 1. Thử nghiệm mẫu điển hình: Doanh nghiệp tự lấy mẫu ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các điều kiện, trình tự, thủ tục quản lý và cấp phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự thủ tục đánh giá và cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng
  • Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị thuộc Danh mục nêu ở Điều 1 Thông tư này tham gia chứng nhận và dán nhãn năng lượng (nhãn xác nhận hoặc nhãn so sánh) cần thực hiện các bước s...
  • 1. Thử nghiệm mẫu điển hình: Doanh nghiệp tự lấy mẫu phương tiện, thiết bị
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định các điều kiện, trình tự, thủ tục quản lý và cấp phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự thủ tục đánh giá và cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng
  • Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị thuộc Danh mục nêu ở Điều 1 Thông tư này tham gia chứng nhận và dán nhãn năng lượng (nhãn xác nhận hoặc nhãn so sánh) cần thực hiện các bước s...
  • 1. Thử nghiệm mẫu điển hình: Doanh nghiệp tự lấy mẫu phương tiện, thiết bị
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các điều kiện, trình tự, thủ tục quản lý và cấp phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng nhãn năng lượng 1. Nhãn năng lượng được sử dụng thống nhất theo quy định của Bộ Công Thương, hình thức, mẫu phải in theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 của Thông tư này. Nhãn năng lượng phải có các thông tin cơ bản sau: a) Tên nhà sản xuất đầy đủ hoặc viết tắt; b) Tên và mã hiệu của phương tiện và thiết bị; c) Mã số chứng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chứng nhận lại 1. Doanh nghiệp phải đăng ký chứng nhận lại khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Giấy chứng nhận hết hiệu lực; b) Tiêu chuẩn đánh giá có thay đổi; c) Phương tiện, thiết bị đã được chứng nhận có những thay đổi về mức tiêu thụ năng lượng; d) Nội dung của nhãn hàng hóa thay đổi; đ) Thay đổi địa điểm sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, giám sát sau chứng nhận 1. Định kỳ hoặc bất thường, Bộ Công Thương chủ động phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tiến hành kiểm tra mẫu phương tiện, thiết bị trên thị trường hoặc tại cơ sở sản xuất. 2. Định kỳ hàng năm các doanh nghiệp đã được cấp chứng nhận và dán nhãn năng lượng có trách nhiệm lập báo cáo về số lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Tổ chức, cá nhân khiếu nại về dán nhãn năng lượng gửi đến Tổng cục Năng lượng để giải quyết theo pháp luật về khiếu nại. 2. Phương tiện, thiết bị dán nhãn năng lượng có khiếu nại được lưu mẫu và kiểm tra lại tại Tổ chức thử nghiệm độc lập. 3. Trường hợp phương tiện, thiết bị được thử nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý hoạt động thử nghiệm 1. Định kỳ một năm một lần các Tổ chức thử nghiệm được chỉ định có trách nhiệm lập báo cáo về số lượng, chủng loại phương tiện, thiết bị thuộc danh mục phải dán nhãn đã thử nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 8 gửi về Tổng cục Năng lượng. 2. Bộ Công Thương quyết định đình chỉ việc chỉ định thử nghiệm dán n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đình chỉ sử dụng nhãn năng lượng 1. Bộ Công Thương quyết định đình chỉ dán nhãn năng lượng khi doanh nghiệp có một trong các hành vi sau: a) Dán nhãn năng lượng khi chưa được cấp giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng; b) In sai quy cách, mẫu mã và sử dụng sai mục đích nhãn năng lượng với mục đích gây nhầm lẫn cho khách hàng; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hồi giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng 1. Bộ Công Thương quyết định thu hồi giấy chứng nhận dán nhãn năng lượng khi doanh nghiệp có một trong các hành vi sau: a) Không thực hiện các yêu cầu trong quyết định đình chỉ sử dụng nhãn năng lượng đúng thời hạn; b) Có gian dối trong hồ sơ đăng ký dán nhãn năng lượng. 2. Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Tổng cục Năng lượng 1. Xây dựng kế hoạch hàng năm về dán nhãn năng lượng, kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng, đánh giá và chỉ định các Tổ chức thử nghiệm. 2. Đầu mối tham mưu cho Bộ Công Thương trong việc phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, ban hành, sửa đổi Tiêu chuẩn Quốc gia về hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thanh tra, kiểm tra, giám sát trên địa bàn, việc thực hiện dán nhãn đối với các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, phân phối phương tiện, thiết bị thuộc Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng. 2. Tiếp nhận và tổng hợp thông tin báo cáo của doanh nghiệp về phương tiện, thiết bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Lập báo cáo định kỳ về số lượng, chủng loại phương tiện, thiết bị đã được sản xuất, kinh doanh và dán nhãn tiết kiệm năng lượng gửi về Sở Công Thương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở trước ngày 15 tháng 01 hàng năm. 2. Kịp thời báo cáo Bộ Công Thương các chỉ tiêu công nghệ thay đổi, các tác động tăn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thanh tra, kiểm tra 1. Việc thanh tra, kiểm tra được thực hiện thường xuyên hoặc đột xuất nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm của tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh. 2. Nội dung thanh tra, kiểm tra a) Việc thực hiện các quy định về hoạt động sản xuất vật liệu xây dựng; b) Công tác qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp
  • 1. Lập báo cáo định kỳ về số lượng, chủng loại phương tiện, thiết bị đã được sản xuất, kinh doanh và dán nhãn tiết kiệm năng lượng gửi về Sở Công Thương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở trước ngày 15 t...
  • Kịp thời báo cáo Bộ Công Thương các chỉ tiêu công nghệ thay đổi, các tác động tăng hoặc giảm các chỉ tiêu tiêu thụ năng lượng của phương tiện, thiết bị, thực hiện đăng ký chứng nhận lại theo quy đị...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thanh tra, kiểm tra
  • 1. Việc thanh tra, kiểm tra được thực hiện thường xuyên hoặc đột xuất nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm của tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Nội dung thanh tra, kiểm tra
Removed / left-side focus
  • 1. Lập báo cáo định kỳ về số lượng, chủng loại phương tiện, thiết bị đã được sản xuất, kinh doanh và dán nhãn tiết kiệm năng lượng gửi về Sở Công Thương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở trước ngày 15 t...
  • Kịp thời báo cáo Bộ Công Thương các chỉ tiêu công nghệ thay đổi, các tác động tăng hoặc giảm các chỉ tiêu tiêu thụ năng lượng của phương tiện, thiết bị, thực hiện đăng ký chứng nhận lại theo quy đị...
  • Chủ động báo cáo về Bộ Công Thương và cơ quan chức năng tại địa phương đồng thời tiến hành các biện pháp khắc phục đối với phương tiện, thiết bị đang sản xuất, nhập khẩu hoặc phân phối, phương tiện...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Trách nhiệm của doanh nghiệp Right: 3. Trách nhiệm của cơ quan thanh tra, kiểm tra
Target excerpt

Điều 10. Thanh tra, kiểm tra 1. Việc thanh tra, kiểm tra được thực hiện thường xuyên hoặc đột xuất nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm của tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 19 tháng 5 năm 2012. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề mới phát sinh đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công thương để kịp thời xử lý./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định quản lý và cấp phép hoạt động sản suất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khỉ thái trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012-2015
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Quản lý và cấp phép hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Cơ sở sản xuất gạch, ngói nung sử dụng công nghệ xử lý khí thải trong quy định này được hiểu là các lò gạch, ngói nung thủ công hiện có, nay thực hiện lắp đặt công nghệ xử lý khí thải được Chủ tịch UBND tỉnh công nhận và cho phép áp dụng trên địa bàn tỉnh (sau đây được gọi tắt là cơ sở sản xuất gạch, ngói nung...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Thời gian sản xuất gạch, ngói nung 1. Thời hạn hoạt động sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được tính từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2015. 2. Thời gian được phép nung đốt gạch, ngói nung hàng năm được tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 15 tháng 3 năm sau. 3. Hết thời hạn...