Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm về: 1. Công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm. 2. Bảo đảm an toàn thực phẩm biến đổi gen. 3. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm. 4. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm về:
  • 1. Công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm; tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến an toàn thực phẩm tại Việt Nam (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017. Bãi bỏ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
  • Bãi bỏ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia sản xuất, kinh doanh thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÔNG BỐ HỢP QUY VÀ CÔNG BỐ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Removed / left-side focus
  • CÔNG BỐ HỢP QUY VÀ CÔNG BỐ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn; phụ gia thực phẩm; chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm (sau đây gọi chung là sản phẩm) đã có quy chuẩn kỹ thuật phải được công bố hợp quy và đăng ký bản công bố hợp quy với cơ quan n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • 1. Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn
  • phụ gia thực phẩm
  • chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm Right: Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận bản công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức quản lý công tác tiếp nhận hồ sơ đăng ký bản công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, bao gồm: thực phẩm chức năng; phụ gia thực phẩm; chất hỗ trợ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với các sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Sở Y tế chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với những sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Chính phủ, bộ, ngành Trung ương the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với các sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
  • Sở Y tế chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với những sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Chính...
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với những sản phẩm thực phẩm và cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm thuộc...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận bản công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
  • 1. Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức quản lý công tác tiếp nhận hồ sơ đăng ký bản công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, bao...
  • phụ gia thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ công bố hợp quy đối với sản phẩm đã có quy chuẩn kỹ thuật 1. Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba), hồ sơ gồm: a) Bản công bố hợp quy được quy định tại Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định này; b) Bản thông tin chi tiết sản phẩm, được quy định tại Mẫ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm 1. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Xác định rõ cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp theo quy định: a) Các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm
  • 1. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
  • 2. Xác định rõ cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp theo quy định:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ công bố hợp quy đối với sản phẩm đã có quy chuẩn kỹ thuật
  • 1. Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba), hồ sơ gồm:
  • a) Bản công bố hợp quy được quy định tại Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm chưa có quy chuẩn kỹ thuật 1. Đối với sản phẩm nhập khẩu (trừ thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng), hồ sơ gồm: a) Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, được quy định tại Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định này; b) Bản thông...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp trong việc thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm tại các huyện, thành phố 1. Phòng Y tế chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm huyện, thành phố xây dựng, triển khai thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra liên ngành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phối hợp trong việc thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm tại các huyện, thành phố
  • Phòng Y tế chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm huyện, thành phố xây dựng, triển khai thực h...
  • 2. Các phòng: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm chưa có quy chuẩn kỹ thuật
  • 1. Đối với sản phẩm nhập khẩu (trừ thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng), hồ sơ gồm:
  • a) Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, được quy định tại Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nộp hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm được đóng quyển như sau: a) Hồ sơ pháp lý chung, được lập thành 01 quyển, bao gồm: - Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc chứng nhận pháp nhân đối với tổ c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát việc tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm
  • Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát việc tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nộp hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
  • 1. Hồ sơ công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm được đóng quyển như sau:
  • a) Hồ sơ pháp lý chung, được lập thành 01 quyển, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy và Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm 1. Trường hợp không có sự thay đổi về quy trình sản xuất, chế biến thực phẩm làm ảnh hưởng đến các chỉ tiêu chất lượng và vi phạm các mức giới hạn an toàn thực phẩm so với công bố, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, ngăn chặn hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm không đảm bảo an toàn trên địa bàn huyện, thành phố Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và tổ chức đoàn thể cùng cấp giám sát toàn bộ các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý, ngăn chặn hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm không đảm bảo an toàn trên địa bàn huyện, thành phố
  • Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị liên quan phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam và tổ chức đoàn thể cùng cấp giám sát toàn bộ các cơ sở sản xuất, kinh doa...
  • Khi phát hiện thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm vi phạm có nguy cơ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe người tiêu dùng...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy và Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
  • Trường hợp không có sự thay đổi về quy trình sản xuất, chế biến thực phẩm làm ảnh hưởng đến các chỉ tiêu chất lượng và vi phạm các mức giới hạn an toàn thực phẩm so với công bố, tổ chức, cá nhân sả...
  • a) 05 năm đối với sản phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh có một trong các chứng chỉ về hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến: HACCP, ISO 22000 hoặc tương đương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Dấu hợp quy đối với sản phẩm Sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Nghị định này được mang dấu hợp quy theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận bản công bố hợp quy. Việc sử dụng dấu hợp quy được thực hiện theo Điểm c Khoản 1 Điều 49 Luật tiêu chuẩn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện kiểm tra về an toàn thực phẩm tại xã, phường, thị trấn 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức công tác kiểm tra về an toàn thực phẩm trên địa bàn đối với các cơ sở thực phẩm được quy định tại Phụ lục 2 ban hành theo Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thực hiện kiểm tra về an toàn thực phẩm tại xã, phường, thị trấn
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức công tác kiểm tra về an toàn thực phẩm trên địa bàn đối với các cơ sở thực phẩm được quy định tại Phụ lục 2 ban hành theo Quy...
  • 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tham gia phối hợp công tác thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm theo đề nghị của cơ quan chủ trì hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Dấu hợp quy đối với sản phẩm
  • Sản phẩm quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Nghị định này được mang dấu hợp quy theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận bả...
  • Việc sử dụng dấu hợp quy được thực hiện theo Điểm c Khoản 1 Điều 49 Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và Điều 15 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 quy định chi tiết thi hành...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM BIẾN ĐỔI GEN

Open section

Chương III

Chương III THANH TRA, KIỂM TRA VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ NGĂN CHẶN HÀNH VI SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM KHÔNG AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THÀNH PHỐ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • NGĂN CHẶN HÀNH VI SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM KHÔNG AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THÀNH PHỐ
Rewritten clauses
  • Left: BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM BIẾN ĐỔI GEN Right: THANH TRA, KIỂM TRA VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảo đảm an toàn đối với thực phẩm có thành phần từ sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen 1. Quy định về điều kiện cấp Giấy Xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm; trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy Xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm; danh mục sinh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm trực tiếp giám sát việc tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giám sát hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm trực tiếp giám sát việc tổ chức hội nghị, hội thảo về quảng cáo thực phẩm của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảo đảm an toàn đối với thực phẩm có thành phần từ sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
  • 1. Quy định về điều kiện cấp Giấy Xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm
  • trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy Xác nhận sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ghi nhãn đối với hàng hóa chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm 1. Tổ chức, cá nhân lưu thông thực phẩm có chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen trên thị trường với tỷ lệ lớn hơn 5% mỗi thành phần thì ngoài việc phải tuân thủ các quy định của pháp luật về...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, ngăn chặn hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm không đảm bảo an toàn trên địa bàn xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm giám sát toàn bộ các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn. Khi phát hiện thực phẩm, hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ gây ảnh hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý, ngăn chặn hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm không đảm bảo an toàn trên địa bàn xã, phường, thị trấn
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm giám sát toàn bộ các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn.
  • Khi phát hiện thực phẩm, hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe người tiêu dùng, phải:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ghi nhãn đối với hàng hóa chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm
  • Tổ chức, cá nhân lưu thông thực phẩm có chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen trên thị trường với tỷ lệ lớn hơn 5% mỗi thành phần thì ngoài việc phải tuân thủ các quy định...
  • 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chi tiết việc ghi nhãn đối với thực phẩm có chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ NGĂN CHẶN HÀNH VI SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM KHÔNG AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ NGĂN CHẶN
  • HÀNH VI SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM KHÔNG
  • AN TOÀN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Removed / left-side focus
  • CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Việc cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện đối với từng cơ sở sản xuất, kinh doanh; từng nhà máy sản xuất độc lập tại một địa điểm (sau đây gọi tắt là cơ sở), trừ các trường hợp sau: a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ; b) Kinh doanh thực phẩm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm 1. Sở Y tế: Thực hiện theo sự phân cấp của Bộ Y tế, có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, Cam kết bảo đảm an toàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, Cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm tại Khoản 1, Điều 4 Quy định này.
  • Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm tại Khoản 2, Điều 4 Quy định này.
  • Sở Công Thương:
Removed / left-side focus
  • a) Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ;
  • b) Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ;
  • c) Bán hàng rong;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Right: 1. Sở Y tế: Thực hiện theo sự phân cấp của Bộ Y tế, có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • Left: 1. Việc cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện đối với từng cơ sở sản xuất, kinh doanh; từng nhà máy sản xuất độc lập tại một địa điểm (sau đây gọi tắt là cơ sở), t... Right: Điều 12. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm
  • Left: Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thẩm quyền cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực đư... Right: 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Thực hiện theo sự phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong trường hợp: 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh không hoạt động ngành nghề kinh doanh thực phẩm đã đăng ký. 2. Có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm q...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm trong trường hợp: 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh không hoạt động ngành nghề ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Right: Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm
  • Left: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong trường hợp: Right: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm trong trường hợp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU

Open section

Chương V

Chương V CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM, XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM, GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM; CAM KẾT ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN
  • THỰC PHẨM, XÁC NHẬN KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM, GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THỰC PHẨM; CAM KẾT ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra thực phẩm nhập khẩu 1. Tất cả các loại thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm khi nhập khẩu vào Việt Nam phải kiểm tra tại cơ quan kiểm tra nhà nước có thẩm quyền do các Bộ quản lý ngành chỉ định, trừ các trường hợp được quy định tại Kh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm Các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo phân cấp của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra thực phẩm nhập khẩu
  • Tất cả các loại thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm khi nhập khẩu vào Việt Nam phải kiểm tra tại cơ quan kiểm t...
  • 2. Các trường hợp sau đây được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu:
Rewritten clauses
  • Left: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra và cấp thông báo kết quả kiểm tra cho lô hàng nhập khẩu nhiều loại thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 bộ trở lên, trong đó có... Right: Các sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm theo phân cấp của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm tại nước xuất khẩu 1. Trong trường hợp đánh giá để thừa nhận lẫn nhau, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam xây dựng kế hoạch kiểm tra, thông báo và phối hợp với cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu thực hiện kiểm tra hệ thống kiểm soát an toàn thực phẩm của nước xuất k...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương 1. Theo lĩnh vực được phân công quản lý triển khai thực hiện và đôn đốc, giám sát Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện Quyết định này. 2. Trong tháng 01 năm 2017, tổ chức thống kê danh sách các cơ sở thuộc lĩnh vực được phân công quản lý gửi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Theo lĩnh vực được phân công quản lý triển khai thực hiện và đôn đốc, giám sát Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện Quyết định này.
  • 2. Trong tháng 01 năm 2017, tổ chức thống kê danh sách các cơ sở thuộc lĩnh vực được phân công quản lý gửi về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 3. Theo lĩnh vực được phân công quản lý, thường xuyên tổ chức rà soát, cập nhật danh sách các cơ sở thực phẩm, định kỳ hàng quý gửi về Sở Y tế (qua Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm tại nước xuất khẩu
  • Trong trường hợp đánh giá để thừa nhận lẫn nhau, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam xây dựng kế hoạch kiểm tra, thông báo và phối hợp với cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu t...
  • a) Cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu gửi hồ sơ đăng ký về Bộ quản lý ngành;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký về cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam: Bộ Y tế hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Bộ Công Thương, bao gồm: Right: Điều 15. Trách nhiệm của Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm xuất khẩu 1. Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thẩm quyền kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc lĩnh vực được phân công quản lý tại Điều 62, 63, 64 của Luật an toàn th...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức triển khai thực hiện, tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo phân cấp quản lý. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân xã, phườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện, tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo phân cấp quản lý.
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện công tác quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn. Ủy ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm xuất khẩu
  • Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thẩm quyền kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc lĩnh vực đ...
  • 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra đối với lô hàng thực phẩm xuất khẩu gồm nhiều mặt hàng thuộc thẩm quyền quản lý của từ 2 bộ trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI GHI NHÃN THỰC PHẨM

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GHI NHÃN THỰC PHẨM
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Ghi hạn sử dụng trên nhãn thực phẩm 1. Hạn sử dụng an toàn bắt buộc phải ghi “Hạn sử dụng”, hoặc “Sử dụng đến ngày” đối với thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm tăng cường vi chất và những thực phẩm dễ có khả năng bị hư hỏng do vi sinh vật. Hạn sử dụng an toàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về: 1. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. 2. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm. 3. Quy định về cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm; Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về:
  • 1. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
Removed / left-side focus
  • Hạn sử dụng an toàn bắt buộc phải ghi “Hạn sử dụng”, hoặc “Sử dụng đến ngày” đối với thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm tăng cư...
  • Hạn sử dụng an toàn đối với các thực phẩm khác có thể ghi “Sử dụng tốt nhất trước ngày” phù hợp với loại sản phẩm thực phẩm.
  • 2. Đối với thực phẩm ghi “Hạn sử dụng” hoặc “Sử dụng đến ngày” thì không được phép bán ra thị trường khi đã quá thời hạn này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Ghi hạn sử dụng trên nhãn thực phẩm Right: Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nội dung bắt buộc ghi nhãn 1. Các thực phẩm bao gói sẵn phải bắt buộc ghi nhãn theo quy định của pháp luật về ghi nhãn thực phẩm. 2. Tùy từng loại thực phẩm bao gói sẵn, ngoài các quy định tại Khoản 1 Điều này, nội dung bắt buộc ghi nhãn còn phải đáp ứng một số quy định sau đây: a) Thông tin trên nhãn phải đúng bản chất sản ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với:
  • 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nội dung bắt buộc ghi nhãn
  • 1. Các thực phẩm bao gói sẵn phải bắt buộc ghi nhãn theo quy định của pháp luật về ghi nhãn thực phẩm.
  • 2. Tùy từng loại thực phẩm bao gói sẵn, ngoài các quy định tại Khoản 1 Điều này, nội dung bắt buộc ghi nhãn còn phải đáp ứng một số quy định sau đây:
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Trên cơ sở các quy định của Luật an toàn thực phẩm và bảo đảm phù hợp với các văn bản pháp luật hiện hành. 2. Trên cơ sở thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. 3. Bảo đảm việc quản lý xuyên suốt toàn bộ quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 1. Bảo đảm nguyên tắc một sản phẩm, một cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chỉ chịu sự quản lý của một cơ quan quản lý nhà nước. 2. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quy định này.
  • 3. Đối với một cơ sở sản xuất nhiều loại sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền của từ hai sở quản lý trở lên, trong đó có sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế thì Sở Y tế chịu trác...
  • 4. Đối với một cơ sở sản xuất nhiều loại sản phẩm thực phẩm thuộc thẩm quyền của hai sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Công Thương thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhi...
Removed / left-side focus
  • 1. Trên cơ sở các quy định của Luật an toàn thực phẩm và bảo đảm phù hợp với các văn bản pháp luật hiện hành.
  • 2. Trên cơ sở thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
  • 3. Bảo đảm việc quản lý xuyên suốt toàn bộ quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
Rewritten clauses
  • Left: 5. Đảm bảo nguyên tắc một cửa, một sản phẩm, một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự quản lý của một cơ quan quản lý nhà nước. Right: 1. Bảo đảm nguyên tắc một sản phẩm, một cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chỉ chịu sự quản lý của một cơ quan quản lý nhà nước.
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế 1. Bộ Y tế chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm. 2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Bộ Y tế có trách nhiệm: a) Thực hiện các quy định về trách nhiệm chung trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm thực phẩm. 2. Quản lý an toàn thực phẩm đối với sản xuất ban đầu nông, lâm, thủy sản, muối bao gồm: Quá trình trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông, l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Công Thương 1. Phối hợp xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm thực phẩm. 2. Quản lý an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh đối với các loại rượu, bia, nước giải khát, sữa chế biến,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên phạm vi địa phương, chịu trách nhiệm trước Chính phủ về an toàn vệ sinh thực phẩm tại địa phương. a) Tổ chức, điều hành Ban Chỉ đạo liên ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phối hợp giữa các bộ quản lý ngành trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm Các bộ quản lý ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Y tế trong việc thực hiện các hoạt động quản lý nhà nước để bảo đảm thống nhất quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm có hiệu quả. 1. Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cơ quan được giao chức năng thanh tra an toàn thực phẩm Thanh tra về an toàn thực phẩm là thanh tra chuyên ngành, do ngành y tế, ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, ngành công thương thực hiện. Việc giao các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm được thực hiện theo quy định của Chính phủ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phối hợp giữa các bộ, ngành và các lực lượng khác trong thanh tra an toàn thực phẩm 1. Các Bộ: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương chịu trách nhiệm thanh tra về an toàn thực phẩm trong suốt quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 6 năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.