Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 84
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Đối với thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển nước ngoài chỉ áp dụng khi có những quy định cụ thể trong Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quốc kỳ trên tàu biển Việt Nam 1. Thuyền viên có nghĩa vụ bảo vệ và giữ gìn sự tôn nghiêm của Quốc kỳ. 2. Quốc kỳ phải được treo đúng nơi quy định. Khi tàu hành trình hoặc khi neo đậu, Quốc kỳ được treo ở đỉnh cột phía lái. Đối với tàu không có cột lái, Quốc kỳ được treo ở đỉnh cột chính. Hàng ngày, Quốc kỳ được kéo lên vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cờ lễ trên tàu biển Việt Nam Việc trang hoàng cờ lễ khi tàu neo, đậu ở cảng phải theo nghi thức sau đây: 1. Nghi thức vào ngày lễ lớn: treo một dây cờ hiệu hàng hải quốc tế từ cột mũi đến cột lái của tàu qua xà ngang các cột trước và cột chính. Ở đỉnh cột trước, cột chính và cột lái đều treo Quốc kỳ, cột mũi treo cờ hiệu chủ tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đón khách thăm tàu Khi có các vị khách được quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này đến thăm tàu: 1. Trường hợp có thông báo trước, thuyền trưởng phải lệnh cho tất cả thuyền viên mặc trang phục chỉnh tề theo nghi thức ngày lễ, đứng xếp hàng dọc theo hành lang đầu cầu thang, thuyền trưởng phải có mặt tại chân cầu thang để...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đón khách thăm tàu
  • Khi có các vị khách được quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này đến thăm tàu:
  • Trường hợp có thông báo trước, thuyền trưởng phải lệnh cho tất cả thuyền viên mặc trang phục chỉnh tề theo nghi thức ngày lễ, đứng xếp hàng dọc theo hành lang đầu cầu thang, thuyền trưởng phải có m...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Removed / left-side focus
  • Khi có các vị khách được quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này đến thăm tàu:
  • Trường hợp có thông báo trước, thuyền trưởng phải lệnh cho tất cả thuyền viên mặc trang phục chỉnh tề theo nghi thức ngày lễ, đứng xếp hàng dọc theo hành lang đầu cầu thang, thuyền trưởng phải có m...
  • 2. Trường hợp không được báo trước, sỹ quan trực ca boong phải đón chào các vị khách tại chân cầu thang, đồng thời báo cho thuyền trưởng đến tiếp khách.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đón khách thăm tàu Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨC DANH VÀ NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHỨC DANH THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chức danh thuyền viên 1. Chức danh của thuyền viên trên tàu biển Việt Nam bao gồm: thuyền trưởng, đại phó, sỹ quan boong (phó hai, phó ba), máy trưởng, máy hai, sỹ quan máy (máy ba, máy tư), thuyền phó hành khách, sỹ quan thông tin vô tuyến, sỹ quan kỹ thuật điện, sỹ quan an ninh tàu biển, sỹ quan máy lạnh , thủy thủ trưởng, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của thuyền trưởng Thuyền trưởng là người có quyền chỉ huy cao nhất ở trên tàu. Thuyền trưởng có nhiệm vụ sau đây: 1. Nhiệm vụ của thuyền trưởng khi giao, nhận tàu: a) Việc bàn giao tàu phải được tiến hành trực tiếp giữa thuyền trưởng nhận tàu và thuyền trưởng giao tàu; b) Khi giao, nhận tàu phải bàn giao chi tiết về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của đại phó Đại phó là người kế cận thuyền trưởng, chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Đại phó có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp tổ chức quản lý, khai thác tàu, phục vụ đời sống, sinh hoạt, trật tự kỷ luật trên tàu; quản lý và điều hành trực tiếp bộ phận boong, bộ phận phục vụ và y tế trên tàu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ của máy trưởng Máy trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Máy trưởng có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức quản lý, điều hành lao động và thực hiện chế độ làm việc, trực ca, nghỉ ngơi cho thuyền viên thuộc bộ phận máy và điện; 2. Tổ chức quản lý khai thác an toàn, đạt hiệu quả kinh tế đối với tất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ của máy hai Máy hai là người kế cận máy trưởng, chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng. Máy hai có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác máy chính, máy móc thiết bị khác hoạt động theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình, quy phạm; định kỳ tiến hành bảo quản và sửa chữa những hư hỏng độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ của phó hai Phó hai chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng khi tàu hành trình và của đại phó khi tàu không hành trình. Phó hai có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các máy móc, thiết bị hàng hải, hải đồ và các tài liệu về hàng hải, dụng cụ trên tàu; 2. Quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ của phó ba Phó ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng khi tàu hành trình và của đại phó khi tàu không hành trình. Phó ba có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các phương tiện, thiết bị cứu sinh, cứu hỏa như xuồng cứu sinh, phao tự thổi, phao tròn, áo phao cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ của máy ba Máy ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng. Máy ba có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác máy lai máy phát điện, máy nén gió độc lập, máy lọc dầu đốt, máy lọc dầu nhờn, bơm dầu đốt, thiết bị hâm nóng nhiên liệu và thiết bị khác. Trên các tàu máy hơi nước, máy ba phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ của máy tư Máy tư chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng. Máy tư có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác hệ thống đường ống, hệ thống nước dằn, bơm la canh, bơm thoát nước và các thiết bị phục vụ cho các hệ thống đó; hệ thống thông gió buồng máy, hệ thống nước sinh hoạt và vệ sinh, nồi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ của thuyền phó hành khách Thuyền phó hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Thuyền phó hành khách có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức, quản lý bộ phận phục vụ hành khách và đảm nhiệm các công việc liên quan đến vận chuyển hành khách, hành lý trên tàu; 2. Bảo đảm buồng hành khách, câu lạc bộ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ của sỹ quan thông tin vô tuyến Sỹ quan thông tin vô tuyến chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Sỹ quan thông tin vô tuyến có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác hệ thống máy móc, thiết bị thông tin vô tuyến trên tàu theo đúng quy trình, quy phạm; quản lý và điều hành công việc của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ của sỹ quan kỹ thuật điện Sỹ quan kỹ thuật điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng. Sỹ quan kỹ thuật điện có nhiệm vụ sau đây: 1. Phụ trách và điều hành công việc của thợ kỹ thuật điện; 2. Trực tiếp quản lý và khai thác theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành tất cả hệ thống và trang thiết bị điện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ của sỹ quan an ninh tàu biển Sỹ quan an ninh tàu biển là sỹ quan quản lý được chủ tàu bổ nhiệm, chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Sỹ quan an ninh tàu biển có nhiệm vụ sau đây: 1. Thường xuyên kiểm tra để đảm bảo việc thực hiện các biện pháp an ninh theo kế hoạch an ninh đã được duyệt; giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ của sỹ quan máy lạnh Sỹ quan máy lạnh chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng. Sỹ quan máy lạnh có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm tình trạng kỹ thuật, chế độ làm việc bình thường của các máy móc, thiết bị làm lạnh trên tàu; trực ca theo chế độ làm việc của hệ thống làm lạnh trên tàu; 2. Trực tiếp quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ của thuỷ thủ trưởng Thuỷ thủ trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó. Thuỷ thủ trưởng có nhiệm vụ sau đây: 1. Phân công và điều hành công việc của thuỷ thủ; 2. Kiểm tra và theo dõi việc bảo quản vỏ tàu, các loại dây, trang thiết bị của các hệ thống neo, cần cẩu, phương tiện cứu sinh, cứu hoả, cứu thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ của thuỷ thủ phó Thuỷ thủ phó chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuỷ thủ trưởng. Thuỷ thủ phó có nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý các kho, bảo quản bạt đậy hầm hàng, các áo bạt che các máy móc, thiết bị trên boong, các dụng cụ và tài sản khác thuộc bộ phận boong; tiếp nhận, bảo quản, cấp phát và thu hồi vật tư; 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ của thủy thủ Thủy thủ chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thủy thủ trưởng. Thủy thủ có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện nhiệm vụ trực ca, chấp hành mệnh lệnh của sỹ quan boong trực ca; 2. Bảo quản, bảo dưỡng vỏ, boong tàu, các máy móc thiết bị khác theo sự phân công của thuỷ thủ trưởng hoặc thuỷ thủ phó; 3. Theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ của thợ máy chính Thợ máy chính chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy hai. Thợ máy chính có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị theo yêu cầu và hướng dẫn của máy trưởng và các sỹ quan máy; 2. Quản lý và sử dụng thành thạo các máy công cụ và đồ nghề sửa chữa được trang bị cho bộ phận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nhiệm vụ của thợ máy trực ca Thợ máy trực ca chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy hai và sự phân công trực tiếp của sỹ quan máy trực ca. Thợ máy trực ca có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện các công việc bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị, vệ sinh buồng máy, nơi làm việc, tiếp nhận phụ tùng, vật tư th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhiệm vụ của thợ kỹ thuật điện Thợ kỹ thuật điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sỹ quan kỹ thuật điện hoặc sỹ quan máy trực ca nếu trên tàu không bố trí chức danh sỹ quan kỹ thuật điện. Thợ kỹ thuật điện có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm chế độ làm việc của máy điện và các thiết bị điện khác theo đúng quy trình kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nhiệm vụ của nhân viên thông tin vô tuyến Nhân viên thông tin vô tuyến chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sỹ quan thông tin vô tuyến. Nhân viên thông tin vô tuyến có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm việc thông tin liên lạc giữa tàu mình với các tàu khác và với các đài thông tin vô tuyến trên bờ; thu nhận các thông tin, tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ của quản trị Quản trị chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó. Quản trị có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của bộ phận phục vụ trên tàu. Lập kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi cho thuyền viên bộ phận phục vụ, nhận và phát lương cho thuyền viên; 2. Lập và trình đại phó bản dự trù mua lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nhiệm vụ của bác sỹ hoặc nhân viên y tế Bác sỹ hoặc nhân viên y tế chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó. Bác sỹ hoặc nhân viên y tế có nhiệm vụ sau đây: 1. Phụ trách về y tế, vệ sinh trên tàu, theo dõi sức khoẻ, thực hiện cấp cứu và điều trị bệnh cho thuyền viên, hành khách và những người khác có mặt trên tàu; tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nhiệm vụ của phục vụ viên Phục vụ viên chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó. Phục vụ viên có nhiệm vụ sau đây: 1. Đảm nhiệm công việc phục vụ trên tàu; trường hợp có hai phục vụ viên trở lên thì nhiệm vụ cụ thể do đại phó quy định; 2. Phục vụ viên có nhiệm vụ phục vụ phòng ăn của tàu, làm vệ sinh buồng ở của thuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nhiệm vụ của bếp trưởng Bếp trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của quản trị. Bếp trưởng có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức thực hiện các công việc của nhà bếp và trực tiếp chuẩn bị bữa ăn hàng ngày cho thuyền viên và hành khách; 2. Tổ chức bảo quản và sử dụng lương thực, thực phẩm phục vụ cho sinh hoạt và đời sống thuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nhiệm vụ của cấp dưỡng Cấp dưỡng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của bếp trưởng. Cấp dưỡng có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện các công việc của nhà bếp, bảo đảm đúng chế độ ăn uống cho thuyền viên; 2. Trường hợp không bố trí chức danh bếp trưởng thì nhiệm vụ của bếp trưởng do cấp dưỡng đảm nhiệm. Trên tàu không bố trí ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nhiệm vụ của tổ trưởng phục vụ hành khách Tổ trưởng phục vụ hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Tổ trưởng phục vụ hành khách có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp phụ trách nhân viên phục vụ buồng khách; lập và trình thuyền phó hành khách kế hoạch làm việc và nghỉ ngơi cho nhân viên phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nhiệm vụ của nhân viên phục vụ hành khách Nhân viên phục vụ hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ hành khách. Nhân viên phục vụ hành khách có nhiệm vụ sau đây: 1. Phục vụ hành khách, quản lý tài sản và tiện nghi đồ dùng cho hành khách thuộc các buồng mình phụ trách; 2. Hàng ngày vệ sinh buồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nhiệm vụ của tổ trưởng phục vụ bàn Tổ trưởng phục vụ bàn chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Tổ trưởng phục vụ bàn có nhiệm vụ sau đây: 1. Điều hành và phụ trách nhân viên phục vụ phòng ăn, phòng giải khát, quản lý dụng cụ phòng ăn, phòng giải khát; 2. Phân phối các dụng cụ, thiết bị cho nhân viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nhiệm vụ của nhân viên phục vụ bàn Nhân viên phục vụ bàn chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ bàn. Nhân viên phục vụ bàn có nhiệm vụ sau đây: 1. Phục vụ hành khách theo yêu cầu của thực đơn; 2. Quản lý phòng ăn, phòng giải khát và các dụng cụ, thiết bị thuộc mình phụ trách; 3. Thực hiện vệ sinh phòng ăn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nhiệm vụ của quản lý kho hành lý Quản lý kho hành lý chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Quản lý kho hành lý có nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý các tài sản, đồ dùng, các kho và phòng công cộng phục vụ hành khách; 2. Nhận và giao hành lý của hành khách gửi theo chuyến đi; 3. Xuất, nhập và quản lý các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ của thợ giặt là Thợ giặt là chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ hành khách. Thợ giặt có nhiệm vụ sau đây: 1. Giặt, là những đồ dùng bằng vải như chăn màn, áo gối, ga, khăn trải bàn, khăn mặt, khăn tắm phục vụ hành khách; 2. Quản lý và sử dụng máy giặt, bàn là, nếu hư hỏng phải báo cáo với tổ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nhiệm vụ của kế toán Kế toán chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Kế toán có nhiệm vụ sau đây: 1. Thanh toán, quyết toán các khoản thu, chi liên quan đến hành khách; 2. Lập dự trù mua thường xuyên hoặc đột xuất các đồ dùng, văn hoá phẩm, lương thực, thực phẩm và các hàng hoá khác phục vụ hành khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nhiệm vụ của thủ quỹ Thủ quỹ chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Thủ quỹ có nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý ngân quỹ liên quan đến hành khách; 2. Thu, chi các khoản tiền theo phiếu thu, phiếu chi của kế toán; 3. Lưu giữ các chứng từ, sổ sách về thu chi; 4. Quản lý và làm đầy đủ thủ tục xuất, nhập cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nhiệm vụ của nhân viên bán hàng Nhân viên bán hàng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Nhân viên bán hàng có nhiệm vụ sau đây: 1. Bán hàng phục vụ hành khách; 2. Lập sổ sách, hồ sơ, chứng từ quản lý tài sản trong gian hàng và các loại hàng hoá để bán cho hành khách theo đúng quy định; 3. Dự trù mu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nhiệm vụ của nhân viên bán vé Nhân viên bán vé do thuyền phó hành khách chỉ định sau khi được thuyền trưởng chấp thuận. Nhân viên bán vé có nhiệm vụ sau đây: 1. Hàng ngày nhận các loại vé bán cho hành khách, chịu bồi thường về những mất mát do mình gây ra; 2. Cuối mỗi ngày phải làm thủ tục thanh toán và nộp tiền mặt cho thủ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nhiệm vụ của trật tự viên Trật tự viên chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Trật tự viên có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm trật tự, an ninh cho hành khách khi lên tàu, xuống tàu và trong quá trình ở trên tàu; 2. Kịp thời giải quyết, ngăn chặn các hành động phi pháp, làm mất trật tự an ninh trên tàu;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nhiệm vụ của thợ máy lạnh Thợ máy lạnh chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sỹ quan máy lạnh. Thợ máy lạnh có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo quản, bảo dưỡng, vận hành các máy móc, thiết bị của hệ thống làm lạnh trên tàu như hầm hàng, kho thực phẩm, hệ thống điều hoà không khí, hệ thống điều hoà nhiệt độ, hệ thống làm mát và hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nhiệm vụ của thợ bơm Thợ bơm chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy hai. Thợ bơm có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện bơm dầu hoặc bơm nước vào các hầm hàng theo lệnh của đại phó và chịu sự giám sát, hướng dẫn về nghiệp vụ của sỹ quan máy trực ca; 2. Làm vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống và thiết bị phục vụ cho các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trực ca của thuyền viên 1. Thuyền trưởng là người chịu trách nhiệm tổ chức việc trực ca 24 giờ trong ngày. Đại phó, thuyền phó hành khách và máy trưởng có trách nhiệm giúp thuyền trưởng kiểm tra việc tổ chức thực hiện trực ca trên tàu của bộ phận mình phụ trách theo quy định. 2. Trực ca là nhiệm vụ của thuyền viên và phải được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trang phục khi trực ca 1. Thuyền viên trực ca phải mặc trang phục, khi trực ca bờ phải mang băng trực ở tay trái và tên hiệu. Băng trực ca gồm ba sọc ngang, bề rộng của băng 45 mm với mỗi sọc rộng 15 mm. Màu băng trực ca được quy định như sau: a) Băng của sỹ quan trực ca có các màu: xanh đậm - trắng - xanh đậm; b) Băng của thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thẩm quyền cho phép người lên tàu 1. Thuyền trưởng, sỹ quan boong trực ca và sỹ quan an ninh có quyền cho phép người lên tàu. 2. Thuyền trưởng có quyền cho phép người vào buồng lái, buồng hải đồ, buồng thông tin vô tuyến nhưng phải phù hợp với kế hoạch an ninh của tàu. 3. Thuyền trưởng, máy trưởng có quyền cho phép những người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Nhiệm vụ của sỹ quan boong trực ca 1. Sỹ quan boong trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của thuyền trưởng. Khi tàu đậu ở cảng hoặc tại các khu vực neo đậu, nếu thuyền trưởng vắng mặt thì sỹ quan boong trực ca chịu sự chỉ huy của đại phó; ngoài thuyền trưởng, không ai có quyền huỷ bỏ hoặc thay đổi ca trực của sỹ quan boong trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Nhiệm vụ của sỹ quan máy trực ca 1. Sỹ quan máy trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của máy trưởng; chịu trách nhiệm hoàn toàn về các hành động của mình liên quan đến việc vận hành máy móc, thiết bị theo đúng quy trình kỹ thuật, bảo đảm sự hoạt động bình thường của tất cả máy móc, thiết bị. Sỹ quan máy trực ca không được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Nhiệm vụ của thủy thủ trực ca 1. Thuỷ thủ trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan boong trực ca, việc nhận và giao ca của thuỷ thủ trực ca do sỹ quan boong trực ca quyết định. 2. Thuỷ thủ trực ca có nhiệm vụ sau đây: a) Không được rời khỏi vị trí của mình và phải hoàn thành nhiệm vụ được giao một cách mẫn cán; khi nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Nhiệm vụ của thợ máy trực ca 1. Thợ máy trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan máy trực ca; việc nhận và giao ca do sỹ quan máy trực ca quyết định. 2. Thợ máy trực ca có nhiệm vụ sau đây: a) Nắm vững tình trạng kỹ thuật và chế độ làm việc của máy móc, thiết bị ở buồng máy; b) Tiếp nhận từ thợ máy giao ca tình hình h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Nhiệm vụ của thợ kỹ thuật điện trực ca 1. Thợ kỹ thuật điện trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan máy trực ca hoặc sỹ quan kỹ thuật điện nếu trên tàu có bố trí chức danh sỹ quan kỹ thuật điện. Trường hợp trên tàu không bố trí chức danh thợ kỹ thuật điện thì việc trực ca điện do sỹ quan kỹ thuật điện đảm nhiệm. 2. Thợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Nhiệm vụ của nhân viên thông tin vô tuyến trực ca 1. Nhân viên thông tin vô tuyến trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan thông tin vô tuyến và trực ca theo chế độ thông tin vô tuyến hàng hải. Nếu trên tàu định biên số nhân viên thông tin vô tuyến không đủ thì sỹ quan thông tin vô tuyến phải trực ca. Trường hợp trên tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO ĐẢM AN TOÀN VÀ CHẾ ĐỘ NGHỈ NGƠI, SINH HOẠT TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Phân công nhiệm vụ và hướng dẫn trong tình huống khẩn cấp 1. Trên tàu phải lập Bảng phân công nhiệm vụ trong tình huống khẩn cấp khi có báo động về cứu hoả, cứu người rơi xuống nước, cứu thủng tàu và bỏ tàu (sau đây gọi là Bảng phân công). 2. Trong Bảng phân công phải quy định rõ: a) Tín hiệu báo động chung, tín hiệu báo độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động 1. Trong buồng ở của thuyền viên và hành khách, phải niêm yết tại nơi dễ nhìn thấy nhất "Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động" được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. 2. Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động bao gồm nội dung sau đây: a) Các loại tín hiệu báo động; b) Vị trí tập trung v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Tín hiệu báo động trên tàu 1. Tín hiệu báo động phải được phát ra bằng chuông điện và hệ thống truyền thanh trên tàu. Hồi chuông ngắn là hồi chuông điện kéo dài từ 01 đến 02 giây; hồi chuông dài là hồi chuông điện kéo dài từ 04 đến 06 giây; giữa hai hồi chuông cách nhau từ 02 đến 04 giây. 2. Tín hiệu báo động bằng chuông điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Thực hành diễn tập 1. Để thuyền viên thực hiện tốt nhiệm vụ của mình khi có sự cố xảy ra, thuyền trưởng phải tổ chức diễn tập đối với mỗi loại báo động trên tàu theo quy định. Riêng đối với tàu khách, thuyền trưởng phải tổ chức hướng dẫn để hành khách làm quen với các loại báo động. 2. Chỉ có thuyền trưởng mới có quyền ra lệnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Sử dụng xuồng cứu sinh 1. Xuồng cứu sinh chỉ được sử dụng vào mục đích bảo đảm an toàn cho người, hành khách, thuyền viên và diễn tập báo động cứu người rơi xuống biển hoặc bỏ tàu. 2. Xuồng cứu sinh phải được kiểm tra, bảo quản và kịp thời thay thế, bổ sung các trang thiết bị theo đúng quy định. 3. Xuồng cứu sinh do đại phó ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Sinh hoạt của thuyền viên trên tàu biển Việt Nam 1. Thời gian biểu sinh hoạt trên tàu do thuyền trưởng quy định. Trong trường hợp cần thiết, thuyền trưởng có thể thay đổi thời gian biểu này cho phù hợp với công việc và điều kiện thời tiết của từng mùa, từng khu vực. 2. Thuyền viên phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy sinh hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Sử dụng các buồng và phòng trên tàu 1. Căn cứ vào điều kiện thực tế, thuyền trưởng quy định cụ thể việc quản lý và sử dụng các buồng, phòng trên tàu. Đại phó chịu trách nhiệm bố trí, sắp xếp buồng ở cho thuyền viên. 2. Nghiêm cấm chứa chất nổ, vũ khí, chất dễ cháy, những hàng hoá nguy hiểm, hàng cấm khác trong buồng ở, phòng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Giờ ăn và phòng ăn trên tàu 1. Giờ ăn hàng ngày trên tàu do thuyền trưởng quy định. Sỹ quan ăn tại phòng ăn của sỹ quan, các thuyền viên khác ăn tại phòng ăn của thuyền viên. Thuyền viên ăn phải đúng giờ, trừ các thuyền viên trực ca. Thuyền viên đến phòng ăn phải mặc quần áo sạch sẽ, không được mặc quần đùi, áo may ô. Khi ăn k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Nghỉ bù, đi bờ và nghỉ phép của thuyền viên 1. Việc nghỉ bù và đi bờ của thuyền viên do thuyền trưởng quyết định. Khi cần thiết thuyền trưởng có quyền chỉ định thuyền viên phải ở lại tàu để làm nhiệm vụ. 2. Khi đi bờ hoặc trở lại tàu, thuyền viên phải báo cáo sỹ quan trực ca phụ trách. 3. Khi tàu chuẩn bị rời cảng, thuyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN, CẤP SỔ THUYỀN VIÊN VÀ HỘ CHIẾU THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN VÀ CẤP SỔ THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Đăng ký thuyền viên và cấp Sổ thuyền viên 1. Thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển Việt Nam, tàu biển nước ngoài và thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam phải đăng ký với cơ quan đăng ký thuyền viên và được cấp Sổ thuyền viên. 2. Cơ quan đăng ký thuyền viên bao gồm Chi cục Hàng hải Việt Nam tại thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Trách nhiệm của người được cấp Sổ thuyền viên Mỗi thuyền viên chỉ được cấp một Sổ thuyền viên. Thuyền viên có trách nhiệm giữ gìn và bảo quản Sổ thuyền viên; không được tẩy, xóa, sửa chữa những nội dung trong Sổ thuyền viên, không được cho người khác sử dụng hoặc sử dụng trái với các quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Trách nhiệm của chủ tàu và thuyền trưởng 1. Chủ tàu có trách nhiệm bố trí chức danh thuyền viên làm việc trên tàu và xác nhận đầy đủ, chính xác việc bố trí chức danh thuyền viên trong Sổ thuyền viên và chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình. 2. Thuyền trưởng của tàu có trách nhiệm xác nhận thời gian xuống tàu và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Thủ tục đăng ký và cấp Sổ thuyền viên 1. Tổ chức, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính đến một trong các cơ quan đăng ký quy định tại khoản 2 Điều 63 của Thông tư này. Hồ sơ bao gồm: a) Tờ khai đề nghị cấp Sổ thuyền viên theo mẫu tại Phụ lục II của Thông tư này; b) Bản sao chụp kèm bản gốc ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Thủ tục cấp lại Sổ thuyền viên 1. Sổ thuyền viên được cấp lại cho thuyền viên đã được cấp Sổ thuyền viên nhưng bị mất, bị hỏng, bị hết số trang sử dụng hoặc bị sai thông tin. 2. Tổ chức, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ cấp lại Sổ thuyền viên trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính đến cơ quan cơ quan đăng ký thuyền viên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Thu hồi Sổ thuyền viên Sổ thuyền viên đã cấp bị thu hồi khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây: a) Giả mạo hoặc sửa chữa, tẩy xóa, làm sai lệch nội dung trong Sổ thuyền viên; b) Mua bán, cho thuê, cho mượn Sổ thuyền viên; c) Cố tình khai báo sai lệch thông tin hoặc sử dụng giấy tờ sửa chữa, giả mạo trong hồ sơ cấp Sổ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỘ CHIẾU THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Cấp Hộ chiếu thuyền viên 1. Hộ chiếu thuyền viên được cấp cho thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển hoạt động trên tuyến quốc tế và có giá trị sử dụng để xuất cảnh, nhập cảnh theo tàu biển. 2. Hộ chiếu thuyền viên do Cục Hàng hải Việt Nam cấp theo mẫu tại Phụ lục III của Thông tư này. Hộ chiếu thuyền viên có giá trị khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Trách nhiệm của người được cấp Hộ chiếu thuyền viên 1. Sử dụng Hộ chiếu thuyền viên đúng mục đích và đúng quy định của pháp luật. 2. Giữ gìn và bảo quản cẩn thận, không được tẩy xóa, sửa chữa những nội dung trong Hộ chiếu thuyền viên, không cho người khác sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Thủ tục cấp Hộ chiếu thuyền viên 1. Tổ chức, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ trực tiếp tại Cục Hàng hải Việt Nam hoặc gửi qua hệ thống bưu chính. Hồ sơ cấp Hộ chiếu thuyền viên bao gồm: a) Tờ khai đề nghị cấp Hộ chiếu thuyền viên theo mẫu tại Phụ lục IV của Thông tư này; b) Bản sao Giấy chứng minh nhân dân; c) 02 ảnh màu 4x6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Thủ tục cấp lại Hộ chiếu thuyền viên 1. Thuyền viên đã được cấp Hộ chiếu thuyền viên nhưng bị mất, bị hỏng, bị sai thông tin, bị hết số trang sử dụng hoặc hết hạn sử dụng được cấp lại. 2. Tổ chức, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ trực tiếp tại Cục Hàng hải Việt Nam hoặc gửi qua hệ thống bưu chính. Hồ sơ cấp lại Hộ chiếu thuyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Thu hồi Hộ chiếu thuyền viên Hộ chiếu thuyền viên đã cấp bị thu hồi khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây: a) Giả mạo hoặc sửa chữa, tẩy xóa, làm sai lệch nội dung Hộ chiếu thuyền viên; b) Mua bán, cho thuê, cho mượn Hộ chiếu thuyền viên; c) Cố tình khai báo sai lệch thông tin hoặc sử dụng giấy tờ sửa chữa, giả mạo tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2012 và thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-BGTVT ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam. 2. Ban hành kèm theo Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Tổ chức thực hiện 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21 tháng 3 năm 2012 quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam 1. Khoản 2 Điều 69 được sửa đổi, bổ sung như sau: "2. Hộ chiếu thuyền viên do Cục Hàng hải Việt Nam cấp theo mẫu tại Phụ lục...
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. 2. Hộ chiếu thuyền viên đã được cấp theo Quyết định số 65/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam...