Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
34 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Người khuyết tật về dạng tật, mức độ khuyết tật và xác định mức độ khuyết tật; chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật; nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật; chế độ phụ cấp và chín...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Người khuyết tật về dạng tật, mức độ khuyết tật và xác định mức độ khuyết tật
  • chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Dạng tật 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển. 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông ti...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng a) Các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh; UBND các huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Dạng tật
  • 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển.
  • 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông tin bằng lời nói.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức độ khuyết tật 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất hoàn toàn chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được các hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân và những việc khác phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày mà cần có người theo dõi, trợ giúp, chăm sóc hoàn toà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng). 2. Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
  • 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng).
  • Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành, các đơn vị khi thực hiện định mức phân bổ này có mức tăng hợp lý so với dự toán chi thường xuyên năm 2016 được Hội đồng nhân dân t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức độ khuyết tật
  • Người khuyết tật đặc biệt nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất hoàn toàn chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được các hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân và nh...
  • Người khuyết tật nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất một phần hoặc suy giảm chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được một số hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định mức độ khuyết tật 1. Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ vào quy định tại Điều 2, Điều 3 Nghị định này và quan sát trực tiếp người khuyết tật thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày, sử dụng bộ câu hỏi theo tiêu chí về y tế, xã hội và phương pháp khác theo quy định để x...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017
  • 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định mức độ khuyết tật
  • Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ vào quy định tại Điều 2, Điều 3 Nghị định này và quan sát trực tiếp người khuyết tật thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá n...
  • 2. Hội đồng giám định y khoa xác định, kết luận về dạng tật và mức độ khuyết tật đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 15 Luật Người khuyết tật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng, chăm sóc, giáo dục, dạy nghề, tạo việc làm hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ khác trợ giúp người khuyết tật được hưởng chính sách theo quy định của pháp luật về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020. Bãi bỏ Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020.
  • Bãi bỏ Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật
  • Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng, chăm sóc, giáo dục, dạy nghề, tạo việc làm hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ khác trợ giúp người khuyết tật được hưởng chính sách th...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật 1. Cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học về người khuyết tật, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên về chỉnh hình, phục hồi chức năng được nhà nước hỗ trợ kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Bộ Khoa học v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đường UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NGHỆ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật
  • 1. Cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học về người khuyết tật, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên về chỉnh hình, phục hồi chức năng được nhà nước hỗ trợ kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân sá...
  • Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Khoản này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phụ cấp, chính sách ưu đãi đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 1. Các đối tượng sau đây được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí phân bổ 1. Tiêu chí chính: dân số, biên chế, giường bệnh, đơn vị hành chính. a) Dân số - Dân số được phân theo 4 vùng: đô thị, đồng bằng, núi thấp, núi cao. Các vùng cụ thể như sau: (1) Đô thị: các phường của thành phố, thị xã; thị trấn của các huyện; (2) Đồng bằng: các xã đồng bằng của các huyện, thành phố, thị xã; (3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí phân bổ
  • 1. Tiêu chí chính: dân số, biên chế, giường bệnh, đơn vị hành chính.
  • - Dân số được phân theo 4 vùng: đô thị, đồng bằng, núi thấp, núi cao. Các vùng cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phụ cấp, chính sách ưu đãi đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
  • 1. Các đối tượng sau đây được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục côn...
  • xã hội đặc biệt khó khăn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VIỆC LÀM CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Open section

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
Removed / left-side focus
  • VIỆC LÀM CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Khuyến khích người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật 1. Người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật được hưởng chính sách sau đây: a) Vay vốn với lãi suất ưu đãi để sản xuất kinh doanh từ Ngân hàng Chính sách xã hội. Điều kiện, thời hạn và mức vốn cho v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục Tiêu chí phân bổ: dân số độ tuổi đến trường. Đơn vị tính: đồng/dân số độ tuổi đến trường/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 3.200.000 Đồng bằng 4.500.000 Núi thấp 5.100.000 Núi cao 8.600.000 a) Định mức phân bổ trên đã bao gồm: - Các cấp giáo dục, các loại hình giáo dục; - Tiền lương, các kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
  • Tiêu chí phân bổ: dân số độ tuổi đến trường.
  • Đơn vị tính: đồng/dân số độ tuổi đến trường/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Khuyến khích người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật
  • 1. Người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật được hưởng chính sách sau đây:
  • a) Vay vốn với lãi suất ưu đãi để sản xuất kinh doanh từ Ngân hàng Chính sách xã hội. Điều kiện, thời hạn và mức vốn cho vay thực hiện theo các quy định hiện hành áp dụng đối với các dự án vay vốn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật quy định tại Điều 34 Luật Người khuyết tật được hưởng các chính sách ưu đãi sau đây: a) Hỗ trợ kinh phí cải tạo điều kiện, môi trường làm việc phù hợp c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề 1. Định mức phân bổ cho Trung tâm bồi dưỡng chính trị, các trường trung cấp nghề: - Tiêu chí phân bổ: biên chế Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 - Mỗi biên chế 100 2. Định mức phân bổ sự nghiệp đào tạo, dạy nghề: - Tiêu chí phân bổ: dân số trên 18 tuổi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề
  • 1. Định mức phân bổ cho Trung tâm bồi dưỡng chính trị, các trường trung cấp nghề:
  • - Tiêu chí phân bổ: biên chế
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
  • 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật quy định tại Điều 34 Luật Người khuyết tật được hưởng các chính sách ưu đãi sau đây:
  • a) Hỗ trợ kinh phí cải tạo điều kiện, môi trường làm việc phù hợp cho người khuyết tật theo quy định của Bộ Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhận người khuyết tật vào làm việc 1. Doanh nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1 Điều 9 Nghị định này. 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưở...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ đối với Trung tâm y tế có giường bệnh: - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh - Thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế
  • 1. Định mức phân bổ đối với Trung tâm y tế có giường bệnh:
  • - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khuyến khích cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhận người khuyết tật vào làm việc
  • 1. Doanh nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
  • 2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp sử dụng từ 10 người khuyết tật làm việc ổn định được hưởng chính sách quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III MIỄN, GIẢM GIÁ VÉ, GIÁ DỊCH VỤ, THỰC HIỆN LỘ TRÌNH CẢI TẠO CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG TIẾP CẬN

Open section

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
Removed / left-side focus
  • MIỄN, GIẢM GIÁ VÉ, GIÁ DỊCH VỤ, THỰC HIỆN LỘ TRÌNH CẢI TẠO CÔNG TRÌNH
  • CÔNG CỘNG, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG TIẾP CẬN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi trực tiếp sử dụng dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch tại các cơ sở văn hóa, thể thao sau đây: a) Bảo tàng, di tích văn hóa - lịch sử, thư viện và triển lãm; b) Nhà hát, rạp chiếu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình 1. Định mức theo biên chế (các đơn vị sự nghiệp): Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 82 Đồng bằng 82 Núi thấp 88 Núi cao 91 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số (hoạt động chung của sự nghiệp). Đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình
  • 1. Định mức theo biên chế (các đơn vị sự nghiệp):
  • Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch
  • 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi trực tiếp sử dụng dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch tại các cơ sở văn hóa, thể thao sau đây:
  • a) Bảo tàng, di tích văn hóa - lịch sử, thư viện và triển lãm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt. 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số. Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 7.000 Đồng bằng 7.000 Núi thấp 7.800 Núi cao 8.100 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế: - Áp dụng theo định mức các đơn vị sự nghiệp đảm bảo xã hội cấp tỉnh. 3. Định mức phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
  • 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số.
  • Đơn vị tính: đồng/người dân/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng
  • 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt.
  • 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các phương tiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức và cá nhân sở hữu, quản lý, khai thác sử dụng công trình là trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước; nhà ga, bến xe, bến tàu; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở giáo dục, dạy nghề; cô...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính 1. Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 1. Quản lý nhà nước Đô thị 100 Đồng bằng 100 Núi thấp 110 Núi cao 120 2. Khối đảng cấp huyện Đô thị 145 Đồng bằng 145 Núi thấp 160 Núi cao 170 3. Khối đoàn thể cấp huyện Đô thị 120 Đồng bằng 120 Núi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính
  • 1. Tiêu chí phân bổ: biên chế.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thực hiện lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức và cá nhân sở hữu, quản lý, khai thác sử dụng công trình là trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước
  • nhà ga, bến xe, bến tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phương tiện giao thông tiếp cận 1. Đơn vị tham gia vận tải công cộng bằng xe buýt, tàu hỏa phải xây dựng phương án, trang bị, cải tạo phương tiện giao thông công cộng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận trên các tuyến vận tải theo tỷ lệ như sau: a) Bảo đảm tỷ lệ xe buýt đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về giao thông ti...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường -Tiêu chí phân bổ: đô thị, số đơn vị cấp xã, thị trấn. Đơn vị tính: triệu đồng/đơn vị/năm Vùng Định mức 2017 Đối với đô thị loại I 18.000 Đối với đô thị loại III 9.000 Đối với đô thị loại IV 6.000 Các thị trấn thuộc huyện 300 Các xã còn lại thuộc huyện 60 Căn cứ khả năng cân đối ngân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường
  • -Tiêu chí phân bổ: đô thị, số đơn vị cấp xã, thị trấn.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/đơn vị/năm
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phương tiện giao thông tiếp cận
  • Đơn vị tham gia vận tải công cộng bằng xe buýt, tàu hỏa phải xây dựng phương án, trang bị, cải tạo phương tiện giao thông công cộng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận trên các tuyến...
  • a) Bảo đảm tỷ lệ xe buýt đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận theo từng thời kỳ đến năm 2015, 2020 và 2025 theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV BẢO TRỢ XÃ HỘI

Open section

Chương IV

Chương IV ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÁC LĨNH VỰC KHÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÁC LĨNH VỰC KHÁC
Removed / left-side focus
  • BẢO TRỢ XÃ HỘI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Mức chuẩn xác định các mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức cấp kinh phí nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Định mức phân bổ chi các đơn vị sự nghiệp kinh tế - Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 82 Đồng bằng 82 Núi thấp 88 Núi cao 91 a) Hợp đồng dài hạn được cấp có thẩm quyền giao tính định mức bằng 70% biên chế. b) Định mức phân bổ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế
  • 1. Định mức phân bổ chi các đơn vị sự nghiệp kinh tế
  • - Tiêu chí phân bổ: biên chế.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Mức chuẩn xác định các mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng
  • Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức cấp kinh phí nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ...
  • Căn cứ điều kiện cụ thể, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các ngành, tổ chức đoàn thể ở Trung ương (có cơ sở chăm sóc người khuyết tật), Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định các mức trợ cấp xã hộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được quy định như sau: a) Hệ số hai (2,0) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; b) Hệ số hai phẩy năm (2,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi,...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Định mức phân bổ chi quốc phòng - an ninh Tiêu chí phân bổ: huyện, thành phố, thị xã. Đơn vị tính: triệu đồng/huyện, thành, thị/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 1.800 Đồng bằng 1.800 Núi thấp 1.950 Núi cao 2.350 a) Bổ sung kinh phí đặc thù ngân sách huyện đối với các huyện có các xã giáp đường biên với Lào 250 triệu đồng/xã/năm;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Định mức phân bổ chi quốc phòng - an ninh
  • Tiêu chí phân bổ: huyện, thành phố, thị xã.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/huyện, thành, thị/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng
  • 1. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được quy định như sau:
  • a) Hệ số hai (2,0) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy định như sau: a) Hệ số một phẩy năm (1,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Định mức phân bổ chi khác mua sắm, sửa chữa, ứng dụng CNTT, khen thưởng,...) Tiêu chí phân bổ: huyện, thành phố, thị xã. Đơn vị tính: triệu đồng/huyện, thành, thị/năm. Vùng Định mức năm 2017 Đô thị 1.500 Đồng bằng 1.500 Núi thấp 1.600 Núi cao 1.650

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Định mức phân bổ chi khác mua sắm, sửa chữa, ứng dụng CNTT, khen thưởng,...)
  • Tiêu chí phân bổ: huyện, thành phố, thị xã.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/huyện, thành, thị/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
  • 1. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy định như sau:
  • a) Hệ số một phẩy năm (1,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hệ số tính mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng và các mức cấp kinh phí chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không tự lo được cuộc sống được tiếp nhận vào nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội Nhà nước cấp kinh phí để cơ sở bảo trợ xã hội nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng không nương tựa, không tự...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đối với chi quản lý hành chính 1. Ngân sách đảm bảo cân đối đủ tiền lương, các phụ cấp (kể cả phụ cấp cấp uỷ viên, chi hoạt động Đảng theo Thông tư liên tịch số 225/2004/TTLT-BTCQTTW-BTC ngày 05/4/2004 của Ban Tài chính Quản trị Trung ương - Bộ Tài chính, các khoản đóng góp theo quy định của: Cán bộ, công chức xã; cán bộ không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đối với chi quản lý hành chính
  • 1. Ngân sách đảm bảo cân đối đủ tiền lương, các phụ cấp (kể cả phụ cấp cấp uỷ viên, chi hoạt động Đảng theo Thông tư liên tịch số 225/2004/TTLT-BTCQTTW-BTC ngày 05/4/2004 của Ban Tài chính Quản trị...
  • Bộ Tài chính, các khoản đóng góp theo quy định của: Cán bộ, công chức xã
Removed / left-side focus
  • Hệ số tính mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng và các mức cấp kinh phí chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không tự lo được cuộc sống được tiếp nhận vào nuôi dưỡng trong cơ s...
  • Nhà nước cấp kinh phí để cơ sở bảo trợ xã hội nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng không nương tựa, không tự lo được cuộc sống theo quy định sau đây:
  • 1. Hệ số tính mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng là ba (3,0); trường hợp người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em hoặc người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi thì hệ số mức trợ cấp là bốn (...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện đối với người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng Người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có chỗ ở ổn định và không thuộc diện hộ nghèo. 2. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật. 3. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Có...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Định mức phân bổ chi quốc phòng - an ninh 1. Ngân sách đảm bảo chế độ phụ cấp theo Luật Dân quân tự vệ và Pháp lệnh công an xã (không bao gồm kinh phí mua quân trang). Kinh phí chi trả phụ cấp hàng tháng đối với Ban bảo vệ dân phố. 2. Đối với xã có đường biên giới giáp với Lào bổ sung: 150 triệu đồng/xã/năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Định mức phân bổ chi quốc phòng - an ninh
  • 1. Ngân sách đảm bảo chế độ phụ cấp theo Luật Dân quân tự vệ và Pháp lệnh công an xã (không bao gồm kinh phí mua quân trang). Kinh phí chi trả phụ cấp hàng tháng đối với Ban bảo vệ dân phố.
  • 2. Đối với xã có đường biên giới giáp với Lào bổ sung: 150 triệu đồng/xã/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều kiện đối với người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng
  • Người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Có chỗ ở ổn định và không thuộc diện hộ nghèo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội bao gồm: a) Tờ khai thông tin của người khuyết tật theo mẫu quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; b) Bản sao Giấy xác nhận khuyết tật; c) Bản sao Sổ hộ khẩu; d) Bản sao Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân; đ) Bản s...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã: 40 triệu đồng/năm/xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường
  • Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã: 40 triệu đồng/năm/xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
  • 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội bao gồm:
  • a) Tờ khai thông tin của người khuyết tật theo mẫu quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc được quy định như sau: a) Để được hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc thì người đề nghị trợ cấp hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc làm hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Nghị định này gửi Ủy ba...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế Định mức chi sự nghiệp kinh tế (lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, khuyến nông – lâm ngư, hỗ trợ các mô hình kinh tế, duy tu sửa chữa đường giao thông cấp xã,...): Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã: 80 triệu đồng/xã/năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế
  • Định mức chi sự nghiệp kinh tế (lập kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, khuyến nông – lâm ngư, hỗ trợ các mô hình kinh tế, duy tu sửa chữa đường giao thông cấp xã,...): Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã: 80 triệu đồng/xã/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
  • 1. Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc được quy định như sau:
  • a) Để được hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc thì người đề nghị trợ cấp hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc làm hồ sơ theo quy định tại Điều 20 Nghị định này gửi Ủy ban nhân dân cấp xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hồ sơ hỗ trợ chi phí mai táng bao gồm: a) Đơn hoặc văn bản đề nghị của gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng cho người khuyết tật; b) Bản sao giấy chứng tử của người khuyết tật. 2. Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng quy định như sau: a) Gia đình, cá nhân, cơ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Phân bổ dự toán chi thường xuyên các lĩnh vực còn lại Các lĩnh vực còn lại tính toán riêng. Hàng năm căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ chi, chế độ chính sách và khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí mức chi phù hợp trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Phân bổ dự toán chi thường xuyên các lĩnh vực còn lại
  • Các lĩnh vực còn lại tính toán riêng.
  • Hàng năm căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ chi, chế độ chính sách và khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh bố trí mức chi phù hợp trình Hội đồng nhân dân tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng
  • 1. Hồ sơ hỗ trợ chi phí mai táng bao gồm:
  • a) Đơn hoặc văn bản đề nghị của gia đình, cá nhân, cơ quan, đơn vị, tổ chức đứng ra tổ chức mai táng cho người khuyết tật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ, thủ tục, tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội 1. Hồ sơ tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội gồm: a) Đơn đề nghị của người khuyết tật hoặc gia đình, người thân, người giám hộ người khuyết tật; b) Tờ khai thông tin của ngư...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Dự phòng ngân sách Bố trí tối thiểu 2% tổng chi ngân sách các cấp (không thấp hơn số Bộ Tài chính giao).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Dự phòng ngân sách
  • Bố trí tối thiểu 2% tổng chi ngân sách các cấp (không thấp hơn số Bộ Tài chính giao).
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hồ sơ, thủ tục, tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội
  • 1. Hồ sơ tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng trong cơ sở bảo trợ xã hội gồm:
  • a) Đơn đề nghị của người khuyết tật hoặc gia đình, người thân, người giám hộ người khuyết tật;
left-only unmatched

Chương V

Chương V THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ CƠ SỞ CHĂM SÓC NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Thành lập, hoạt động, giải thể cơ sở chăm sóc người khuyết tật 1. Điều kiện thành lập, tổ chức hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 57 Luật người khuyết tật thực hiện theo quy định của Chính phủ về cơ sở bảo trợ xã hội. 2. Việc thành lập, hoạt động và giải thể cơ sở chăm sóc người khuyết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo. Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Sự nghiệp giáo dục: - Mầm non 10,0 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 1 17,5 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 2 17,5 - Trường THPT chuyên Pha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
  • a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Thành lập, hoạt động, giải thể cơ sở chăm sóc người khuyết tật
  • 1. Điều kiện thành lập, tổ chức hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 57 Luật người khuyết tật thực hiện theo quy định của Chính phủ về cơ sở bảo trợ xã hội.
  • 2. Việc thành lập, hoạt động và giải thể cơ sở chăm sóc người khuyết tật quy định tại các Điểm b, c và d Khoản 2 Điều 47 Luật người khuyết tật theo quy định của pháp luật về loại hình tổ chức đó.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật Cơ sở chăm sóc người khuyết tật được cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2. Người đứng đầu cơ sở phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; có phẩm chất đạo đức tốt, kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội Tiêu chí phân bổ: biên chế. a) Các đơn vị làm công tác bảo trợ xã hội, điều dưỡng thương bệnh binh, chỉnh hình và phục hồi chức năng: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 - Dưới 20 biên chế 125 - Từ 20 đến dưới 40 biên chế 120 - Từ 40 đến dưới 100 biên chế 11...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
  • Tiêu chí phân bổ: biên chế.
  • a) Các đơn vị làm công tác bảo trợ xã hội, điều dưỡng thương bệnh binh, chỉnh hình và phục hồi chức năng:
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • Cơ sở chăm sóc người khuyết tật được cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật phải bảo đảm điều kiện sau đây: 1. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật. 2. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình sự h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh truyền hình Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 Biên chế 54 a) Hợp đồng dài hạn được cấp có thẩm quyền giao tính định mức bằng 70% biên chế. b) Ðối với kinh phí sản xuất, tiếp phát sóng, thực hiện các nhiệm vụ chính trị do Nhà nước gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
  • Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm.
  • Định mức 2017
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật
  • Nhân viên trực tiếp chăm sóc người khuyết tật phải bảo đảm điều kiện sau đây:
  • 1. Có sức khỏe để thực hiện chăm sóc người khuyết tật.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật có nội dung chính sau đây: a) Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax; b) Họ và tên người đứng đầu cơ sở; c) Phạm vi, nội dung dịch vụ cung cấp của cơ sở. 2. Khi thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở chính, người đứng đầu,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Đơn vị quản lý nhà nước (Sở, ngành cấp tỉnh): - Dưới 30 biên chế 130 - Từ 30 đến dưới 50 biên chế 125 - Từ 50 đến dưới 100 biên chế 121 - Từ 100 biên chế trở lên 115 2. Các đơn vị trực thuộc: - Dướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính
  • Tiêu chí phân bổ: biên chế.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • 1. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật có nội dung chính sau đây:
  • a) Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền cấp, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật đối với các trường hợp sau đây: a) Cơ sở thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ đối với đơn vị khám chữa bệnh - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh - Thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế
  • 1. Định mức phân bổ đối với đơn vị khám chữa bệnh
  • - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thẩm quyền cấp, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật đối với các trường hợp sau đây:
  • a) Cơ sở thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có trụ sở chính của cơ sở chăm sóc người khuyết tật đặt...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật bao gồm: a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật của cơ sở; b) Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở; c) Các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, du lịch; khoa học công nghệ; công nghệ thông tin; sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kinh tế Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm . Nội dung Định mức 2017 1. Đơn vị sự nghiệp do ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí: - Dưới 20 biên c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, du lịch; khoa học công nghệ; công nghệ thông tin; sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kinh tế
  • Tiêu chí phân bổ: biên chế.
  • Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm .
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật của cơ sở;
left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại và điều chỉnh giấy phép hoạt động trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 28 Nghị định này thực hiện theo quy định sau đây: a) Cơ sở chăm sóc người khuyết tật lập hồ sơ gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; b) Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Cơ sở chăm sóc người khuyết tật trong quá trình hoạt động không bảo đảm đủ điều kiện quy định tại Điều 25 Nghị định này thì bị tạm đình chỉ hoạt động cho đến khi bảo đảm đủ điều kiện hoạt động. 2. Giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật bị thu hồi tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật 1. Khi phát hiện một trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị định này, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định thu hồi giấy phép hoạt động chăm sóc người khuyết tật đã cấp. 2. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội; kinh phí khảo sát, thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý người khuyết tật; kinh phí tuyên truyền phổ biến chính sách; kinh phí tập huấn cán bộ làm công tác người khuyết tật, Hội đồng xác định mức độ khuyết tật, Hội đồng xét duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao hướng dẫn tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012. Nghị định này thay thế Nghị định số 55/1999/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 1999 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh về người tàn tật, những quy định có liên quan đến người tàn tật và người tâm thần quy định tại Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CĂN CỨ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
Mục 2 Mục 2 ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ