Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quản lý xuất, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh. 2. Nghị định này không điều chỉnh việc quản lý xuất khẩu, nhập khẩu xuất bản phẩm, báo, tạp chí không nhằm mục đích kinh doanh. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu xuất bản phẩm, báo, tạp chí thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cá nhân, tổ chức Việt Nam, cá nhân, tổ chức nước ngoài (sau đây gọi là cá nhân, tổ chức) có văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu không nhằm mục đích kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (sau đây gọi là xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm): Là hoạt động đưa từ Việt Nam ra nước ngoài, đưa từ nước ngoài vào Việt Nam qua cửa khẩu, mạng internet hoặc các hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng các luật có liên quan và điều ước quốc tế 1. Cá nhân, tổ chức công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài thực hiện theo quy định về công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài. 2. Cá nhân, tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm là di sản văn hóa vật thể và các sản phẩm liên quan đến di sản văn hóa phi vật thể thực hiện th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thuế, phí và lệ phí Cá nhân, tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm phải thực hiện việc nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về thuế và phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Văn hóa phẩm cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 1. Nghiêm cấm xuất khẩu, nhập khẩu các loại văn hóa phẩm sau đây: a) Có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đoàn kết toàn dân; b) Có nội dung kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước...

Open section

Điều 8

Điều 8 .Thẩm quyền cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. 1.Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩmtrong các trường hợp sau: a)Văn hóa phẩm quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này sau khi có ý kiến bằngvăn bản của Bộ trưởng Bộ Công an hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; b)Văn hóa phẩm để tham gia triển lãm, hội...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Văn hóa phẩm cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  • 1. Nghiêm cấm xuất khẩu, nhập khẩu các loại văn hóa phẩm sau đây:
  • a) Có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đoàn kết toàn dân;
Added / right-side focus
  • 1.Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩmtrong các trường hợp sau:
  • a)Văn hóa phẩm quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này sau khi có ý kiến bằngvăn bản của Bộ trưởng Bộ Công an hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
  • b)Văn hóa phẩm để tham gia triển lãm, hội chợ, dự thi, liên hoan ở cấp Quốc gia, trao đổi hợp tác,viện trợ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Văn hóa phẩm cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  • a) Có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đoàn kết toàn dân;
  • b) Có nội dung kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước; kích động dâm ô, đồi trụy, tội ác;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghiêm cấm xuất khẩu, nhập khẩu các loại văn hóa phẩm sau đây: Right: Điều 8 .Thẩm quyền cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm.
Target excerpt

Điều 8 .Thẩm quyền cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. 1.Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩmtrong các trường hợp sau: a)Văn hóa phẩm quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này sau kh...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xuất khẩu văn hóa phẩm 1. Cá nhân, tổ chức có văn hóa phẩm xuất khẩu đã được sản xuất, công bố, phổ biến và lưu hành hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam khi xuất khẩu không cần giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa, thể thao và du lịch, chỉ làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật về hải quan, trừ trường hợp phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm trong các trường hợp sau: a) Văn hóa phẩm để trao đổi hợp tác, viện trợ; tham gia triển lãm, dự thi, liên hoan ở cấp quốc gia; b) Phim điện ảnh, phim truyền hình để phổ biến, phát hành theo quy định của pháp luật t...

Open section

Điều 6

Điều 6 .Văn hóa phẩm nhập khẩu. Vănhóa phẩm không thuộc loại quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này, khinhập khẩu phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép theo quyđịnh tại Điều 8 Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm
  • 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm trong các trường hợp sau:
  • a) Văn hóa phẩm để trao đổi hợp tác, viện trợ; tham gia triển lãm, dự thi, liên hoan ở cấp quốc gia;
Added / right-side focus
  • Điều 6 .Văn hóa phẩm nhập khẩu.
  • Vănhóa phẩm không thuộc loại quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này, khinhập khẩu phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép theo quyđịnh tại Điều 8 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm
  • 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm trong các trường hợp sau:
  • a) Văn hóa phẩm để trao đổi hợp tác, viện trợ; tham gia triển lãm, dự thi, liên hoan ở cấp quốc gia;
Target excerpt

Điều 6 .Văn hóa phẩm nhập khẩu. Vănhóa phẩm không thuộc loại quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này, khinhập khẩu phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép theo quyđịnh tại Điều 8 Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm 1. Cá nhân, tổ chức nhập khẩu văn hóa phẩm trong các trường hợp quy định tại Điều 8 Nghị định này nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại trụ sở cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa, thể thao và du lịch có thẩm quyền theo quy định. 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm 1. Biểu mẫu giấy phép do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành thống nhất trong cả nước. 2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải cấp giấy phép. 3. Trường hợp Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cần xin ý kiến của các Bộ, ngành có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục Hải quan nhập khẩu văn hóa phẩm 1. Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa, thể thao và du lịch có thẩm quyền là căn cứ để cơ quan Hải quan làm thủ tục nhập khẩu. 2. Cơ quan Hải quan làm thủ tục nhập khẩu văn hóa phẩm đối với các trường hợp sau đây không cần giấy phép của cơ quan quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Văn hóa phẩm nhập khẩu của cá nhân, tổ chức được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao Cá nhân, tổ chức được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao nhập khẩu văn hóa phẩm để chuyển giao cho cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc lưu hành, phổ biến tại Việt Nam phải làm thủ tục đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu tại cơ quan quản lý nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Nghiên cứu, soạn thảo trình Chính phủ ban hành và ban hành theo thẩm quyền các văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Tài chính Bộ Tài chính có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan Hải quan thực hiện thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm; phối hợp kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của các Bộ, ngành Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao, các Bộ, ngành có trách nhiệm phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thống nhất quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra, thanh tra 1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thanh tra, kiểm tra việc quản lý, cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm của cá nhân, tổ chức hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm. 2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thanh tra, kiểm tra thủ tục hải quan về xuất khẩu, nhập khẩu văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm. 1.Tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu vănhóa phẩm có hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này, tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm bị xử phạt hành chính theo các quy định về xử phạt vi phạm hànhchính trong lĩnh vực văn hóa - thông tin. 2.Cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm có hành vi vi phạm quy định tại Nghịđịnh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
Added / right-side focus
  • 1.Tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu vănhóa phẩm có hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này, tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm bị xử phạt hành chính theo các quy định về xử phạt vi phạm hànhchính tron...
  • 2.Cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm có hành vi vi phạm quy định tại Nghịđịnh này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử phạt hánh chính theo các quyđịnh về xử phạt vi phạm hành chính tron...
  • thông tin hoặc bịtruy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Hiệu lực thi hành Right: Điều 17. Xử lý vi phạm.
Target excerpt

Điều 17. Xử lý vi phạm. 1.Tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu vănhóa phẩm có hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này, tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm bị xử phạt hành chính theo các quy định về xử phạt vi phạm hànhchính...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành và tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh. 1.Nghị định này quy định về quản lý các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóaphẩm không nhằm mục đích kinh doanh. Hoạtđộng xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (sau đâygọi là xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm) là hoạt động đưa từ Việt Nam ra nướcngoài, đưa từ nước ngoài vào Việt...
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng ápdụng. 1.Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổchức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có văn hóa phẩm xuấtkhẩu, nhập khẩu không nhằm mục đích kinh doanh đều phải thực hiện theo các quyđịnh tại Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2.Tổ chức, cá nhân có nhu cầu côngbố, phổ biến tác phẩ...
Điều 3 Điều 3 .Thuế, phí và lệ phí. Tổchức, cá nhân có xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm có giá trị lớn, vượt quá mứcquy định được miễn thuế (hạn mức cụ thể do Luật Thuế xuất, nhập khẩu quy định)thì phải thực hiện việc nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế xuất, nhậpkhẩu và các khoản phí và lệ phí theo quy định của Pháp lệnh Phí và lệ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ VĂN HÓA PHẨM XUẤT KH Ẩ U, NHẬP KHẨU
Điều 4. Điều 4. Văn hóa phẩm cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu. 1.Nghiêm cấm xuất khẩu, nhập khẩu các loại văn hóa phẩm sau đây: a)Có nội dung chống lại Nhà nướcCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đoàn kết toàn dân; b)Có nội dung kích động bạo lực,tuyên truyền chiến tranh xâm lược gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân cácnước; kích...
Điều 5 Điều 5 .Văn hóa phẩm xuất khẩu. Vănhoá phẩm không thuộc loại quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này khi xuấtkhẩu không cần giấy phép của cơ quan văn hóa - thông tin, chỉ phải làm thủ tụchải quan theo quy định tại Điều 7 Nghị định này.