Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật

Open section

Tiêu đề

Về kiểm dịch thực vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật Right: Về kiểm dịch thực vật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành, hướng dẫn quy cách, ghi, sử dụng mẫu giấy tờ, sổ nghiệp vụ và dấu kiểm dịch thực vật; thẩm quyền ký, đóng dấu mẫu giấy tờ kiểm dịch thực vật và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật. Điểu 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này á...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về công tác kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, kiểm dịch thực vật nội địa và xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về công tác kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, kiểm dịch thực vật nội địa và xử lý vật thể thuộc diện kiểm...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này ban hành, hướng dẫn quy cách, ghi, sử dụng mẫu giấy tờ, sổ nghiệp vụ và dấu kiểm dịch thực vật
  • thẩm quyền ký, đóng dấu mẫu giấy tờ kiểm dịch thực vật và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
  • Điểu 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mẫu giấy tờ, sổ nghiệp vụ, mẫu dấu và Bảng mã đơn vị kiểm dịch thực vật Ban hành kèm theo Thông tư này 17 mẫu giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật (Phụ lục 1); 9 loại sổ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật (Phụ lục 2); Mẫu dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật (Phụ lục 3) và Bảng mã số đơn vị và mã trạm kiểm dịch thực vật (Phụ lục 4).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sinh vật gây hại là bất cứ loài, chủng hoặc dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật nào gây hại cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật, bao gồm: côn trùng, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, vi rút, phytophasma, cỏ dại, chuột và các sinh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Sinh vật gây hại là bất cứ loài, chủng hoặc dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật nào gây hại cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mẫu giấy tờ, sổ nghiệp vụ, mẫu dấu và Bảng mã đơn vị kiểm dịch thực vật
  • Ban hành kèm theo Thông tư này 17 mẫu giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật (Phụ lục 1)
  • 9 loại sổ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật (Phụ lục 2)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy cách Mẫu giấy tờ, Sổ nghiệp vụ và Dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật 1. Quy cách Mẫu giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật tại Phụ lục 1 a) Các mẫu giấy: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17 (Phụ lục 1) thống nhất sử dụng khổ giấy A4 (210 x 297mm). b) Các mẫu giấy: 10, 11 (Phụ lục 1) sử dụng loại giấy in máy tính...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của chủ vật thể 1. Thực hiện việc theo dõi, phòng trừ sinh vật gây hại, xử lý các vật thể nhiễm dịch, vật thể không đủ tiêu chuẩn nhập khẩu, xuất khẩu hoặc vận chuyển ra khỏi vùng dịch theo quy định về kiểm dịch thực vật. Trường hợp cùng một lúc phải xử lý vật thể nhiễm dịch của nhiều chủ vật thể, nhưng các chủ vật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của chủ vật thể
  • 1. Thực hiện việc theo dõi, phòng trừ sinh vật gây hại, xử lý các vật thể nhiễm dịch, vật thể không đủ tiêu chuẩn nhập khẩu, xuất khẩu hoặc vận chuyển ra khỏi vùng dịch theo quy định về kiểm dịch t...
  • Trường hợp cùng một lúc phải xử lý vật thể nhiễm dịch của nhiều chủ vật thể, nhưng các chủ vật thể không thoả thuận được với nhau về việc xử lý thì cơ quan kiểm dịch thực vật quyết định và chủ vật...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy cách Mẫu giấy tờ, Sổ nghiệp vụ và Dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật
  • 1. Quy cách Mẫu giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật tại Phụ lục 1
  • a) Các mẫu giấy: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17 (Phụ lục 1) thống nhất sử dụng khổ giấy A4 (210 x 297mm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hướng dẫn ghi và sử dụng Mẫu giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật 1. Hướng dẫn ghi Mẫu giấy tờ nghiệp vụ tại Phụ lục 1 a) Tên cơ quan: - Tên cơ quan chủ quản: tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp; - Tên cơ quan kiểm dịch thực vật: tên cơ quan kiểm dịch thực vật cấp giấy. b) Giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật được hoàn thiệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan kiểm dịch thực vật 1. Hướng dẫn, giám sát, chứng nhận việc thực hiện các biện pháp theo dõi, phòng trừ và xử lý vật thể. Trực tiếp xử lý vật thể nhiễm dịch phải được thực hiện khẩn cấp mà chủ vật thể không có khả năng thực hiện. 2. Thực hiện việc kiểm dịch vật thể và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hướng dẫn, giám sát, chứng nhận việc thực hiện các biện pháp theo dõi, phòng trừ và xử lý vật thể. Trực tiếp xử lý vật thể nhiễm dịch phải được thực hiện khẩn cấp mà chủ vật thể không có khả năn...
  • 2. Thực hiện việc kiểm dịch vật thể và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật.
  • 3. Cung cấp thông tin cần thiết về bảo vệ và kiểm dịch thực vật cho nước nhập khẩu theo quy định của Hiệp định về vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm dịch động thực vật, Công ước quốc tế về bảo vệ th...
Removed / left-side focus
  • 1. Hướng dẫn ghi Mẫu giấy tờ nghiệp vụ tại Phụ lục 1
  • a) Tên cơ quan:
  • - Tên cơ quan chủ quản: tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hướng dẫn ghi và sử dụng Mẫu giấy tờ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật Right: Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan kiểm dịch thực vật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hướng dẫn ghi chép Sổ và sử dụng Dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật 1. Cán bộ kiểm dịch thực vật thực hiện ghi chép sổ phải đảm bảo đầy đủ, chính xác thông tin liên quan đến lô hàng theo đề mục cột, chữ viết rõ ràng, đủ nét, không tẩy xóa, viết cùng 1 loại mực. Trong trường hợp có sai sót cần sửa thì phải được Thủ trưởng đơn vị x...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của cán bộ kiểm dịch thực vật Trong khi làm nhiệm vụ cán bộ kiểm dịch thực vật có trách nhiệm: 1. Thực hiện việc kiểm dịch thực vật theo quy định của pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật. 2. Phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, thẻ kiểm dịch thực vật. 3. Có quyền vào những nơi có vật thể thuộc diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong khi làm nhiệm vụ cán bộ kiểm dịch thực vật có trách nhiệm:
  • 1. Thực hiện việc kiểm dịch thực vật theo quy định của pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
  • 2. Phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, thẻ kiểm dịch thực vật.
Removed / left-side focus
  • Cán bộ kiểm dịch thực vật thực hiện ghi chép sổ phải đảm bảo đầy đủ, chính xác thông tin liên quan đến lô hàng theo đề mục cột, chữ viết rõ ràng, đủ nét, không tẩy xóa, viết cùng 1 loại mực.
  • Trong trường hợp có sai sót cần sửa thì phải được Thủ trưởng đơn vị xác nhận.
  • Sổ nghiệp vụ được viết liên tục theo thứ tự từng trang, không bỏ trống.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hướng dẫn ghi chép Sổ và sử dụng Dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật Right: Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của cán bộ kiểm dịch thực vật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền ký, đóng dấu mẫu giấy tờ kiểm dịch thực vật 1. Mẫu giấy 2 (Phụ lục 1) do lãnh đạo Cục Bảo vệ thực vật ký và đóng dấu của Cục Bảo vệ thực vật. 2. Các mẫu giấy 10 và 11 (Phụ lục 1) do Lãnh đạo Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng hoặc lãnh đạo Trạm kiểm dịch thực vật thuộc Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng ký và đóng dấu nghi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, Ủy ban nhân dân các cấp 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong từng thời kỳ xác định và công bố: a) Danh mục dịch hại thuộc diện điều chỉnh; b) Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong từng thời kỳ xác định và công bố:
  • a) Danh mục dịch hại thuộc diện điều chỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền ký, đóng dấu mẫu giấy tờ kiểm dịch thực vật
  • 1. Mẫu giấy 2 (Phụ lục 1) do lãnh đạo Cục Bảo vệ thực vật ký và đóng dấu của Cục Bảo vệ thực vật.
  • 2. Các mẫu giấy 10 và 11 (Phụ lục 1) do Lãnh đạo Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng hoặc lãnh đạo Trạm kiểm dịch thực vật thuộc Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng ký và đóng dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan 1. Cục Bảo vệ thực vật a) Thực hiện, chỉ đạo, hư­ớng dẫn, kiểm tra việc lập hồ sơ về kiểm dịch thực vật theo đúng các qui định của pháp luật. b) Thực hiện in ấn và cấp phôi mẫu giấy 10, 11 (Phụ lục 1) cho Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng. c) Đặt dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục kiểm dịch thực vật 1. Chủ vật thể hoặc người được chủ vật thể uỷ quyền phải thực hiện: a) Khai báo trước ít nhất 24 giờ với cơ quan kiểm dịch thực vật nơi gần nhất trước khi xuất khẩu hay nhập khẩu vật thể; b) Khai báo vào tờ khai nhập - xuất cảnh và được cơ quan kiểm dịch thực vật kiểm tra tại chỗ đối với hành lý xách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ vật thể hoặc người được chủ vật thể uỷ quyền phải thực hiện:
  • a) Khai báo trước ít nhất 24 giờ với cơ quan kiểm dịch thực vật nơi gần nhất trước khi xuất khẩu hay nhập khẩu vật thể;
  • b) Khai báo vào tờ khai nhập - xuất cảnh và được cơ quan kiểm dịch thực vật kiểm tra tại chỗ đối với hành lý xách tay, hành lý gửi theo phương tiện chuyên chở chứa vật thể;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
  • 1. Cục Bảo vệ thực vật
  • b) Thực hiện in ấn và cấp phôi mẫu giấy 10, 11 (Phụ lục 1) cho Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng.
Rewritten clauses
  • Left: a) Thực hiện, chỉ đạo, hư­ớng dẫn, kiểm tra việc lập hồ sơ về kiểm dịch thực vật theo đúng các qui định của pháp luật. Right: 3. Việc kiểm tra vật thể và lập hồ sơ về kiểm dịch thực vật được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.
  • Left: 2. Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng Right: Điều 8. Thủ tục kiểm dịch thực vật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 07 năm 2012, thay thế Quyết định­ số 16/2004/QĐ-BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về các thủ tục kiểm tra vật thể và lập hồ sơ kiểm dịch thực vật. Bãi bỏ Phụ lục 3 của Thông tư 18/2011/T...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hành vi nghiêm cấm 1. Đưa dịch hại thuộc diện điều chỉnh thuộc các danh mục quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định này, sinh vật gây hại lạ còn sống ở bất kỳ giai đoạn sinh trưởng nào vào Việt Nam. 2. Đưa dịch hại thuộc diện điều chỉnh còn sống thuộc các danh mục quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định này đến các vù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hành vi nghiêm cấm
  • 1. Đưa dịch hại thuộc diện điều chỉnh thuộc các danh mục quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định này, sinh vật gây hại lạ còn sống ở bất kỳ giai đoạn sinh trưởng nào vào Việt Nam.
  • 2. Đưa dịch hại thuộc diện điều chỉnh còn sống thuộc các danh mục quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định này đến các vùng chưa có dịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 07 năm 2012, thay thế Quyết định­ số 16/2004/QĐ-BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành...
  • Bãi bỏ Phụ lục 3 của Thông tư 18/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật theo Nghị quyết số 57/NQ-C...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến kiểm dịch thực vật trên lãnh thổ Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó.
Chương II Chương II KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU
Điều 10. Điều 10. Điều kiện nhập khẩu Vật thể nhập khẩu vào Việt Nam phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan kiểm dịch thực vật có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp hoặc giấy xác nhận có giá trị tương đương. 2. Không có dịch hại thuộc diện điều chỉnh thuộc các danh mục đã quy định tại điểm a khoản 1 Điề...
Điều 11. Điều 11. Thủ tục cấp giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với những vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại 1. Tổ chức, cá nhân có đơn đề nghị cấp giấy phép kiểm dịch thực vật theo mẫu quy định và nộp tại cơ quan kiểm dịch thực vật. 2. Cung cấp đầy đủ các thông tin liên quan đến vật thể nhập khẩu theo quy định tại khoản 6 Điều 4...
Điều 12. Điều 12. Kiểm dịch thực vật nhập khẩu 1. Khi vật thể nhập khẩu vào cửa khẩu đầu tiên, chủ vật thể làm thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. 2. Cơ quan kiểm dịch thực vật tiến hành kiểm dịch tại cửa khẩu đầu tiên. Trong trường hợp đặc biệt thủ tục kiểm dịch thực vật được tiến hành tại địa điểm khác...
Điều 13. Điều 13. Giống cây trồng và sinh vật có ích nhập khẩu 1. Tổ chức, cá nhân khi nhập khẩu giống cây trồng và sinh vật có ích phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định này và các quy định sau: a) Đối với giống cây trồng nhập khẩu phải làm thủ tục kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu do cơ quan kiểm dịch thực vật quy định; b)...
Điều 14. Điều 14. Giám sát, vận chuyển, bảo quản, sử dụng vật thể nhập khẩu 1. Cơ quan kiểm dịch thực vật có trách nhiệm giám sát về mặt kiểm dịch thực vật đối với vật thể nhập khẩu kể từ khi vật thể đó được đưa vào lãnh thổ Việt Nam. 2. Chủ vật thể phải có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan kiểm dịch thực vật của Việt Nam cấp và thự...