Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 49
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 38

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
48 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân

Open section

Tiêu đề

Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
  • nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với:
  • a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức khoa học và công nghệ công lập, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị
  • nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) khi mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ (không thuộc dự án đầu tư xây dựng) nhằm duy trì hoạt động thường xuyên từ các nguồn kinh phí theo quy định t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Left: xã hội, tổ chức chính trị xã hội Right: xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm: a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan và cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với:
  • a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Đấu thầu, gồm:
  • a) Trang thiết bị, phương tiện làm việc quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiệ...
  • b) Vật tư, công cụ, dụng cụ bảo đảm hoạt động thường xuyên;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thông tư này không áp dụng đối với các trường hợp 1. Mua sắm vật tư, trang thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng. 2. Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đặc thù chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thông tư này không áp dụng đối với các trường hợp
  • 1. Mua sắm vật tư, trang thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng.
  • 2. Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đặc thù chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu Bao gồm đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt. Căn cứ thông báo phê duyệt bằng văn bản về nguồn kinh phí, nội dung hàng hoá, dịch vụ mua sắm cho một năm ngân sách hoặc giai đoạn thực h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân nhóm dự án 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm: dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân nhóm dự án
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm:
  • dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
  • Bao gồm đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt.
  • Căn cứ thông báo phê duyệt bằng văn bản về nguồn kinh phí, nội dung hàng hoá, dịch vụ mua sắm cho một năm ngân sách hoặc giai đoạn thực hiện đối với từng nội dung, chủng loại hàng hoá, dịch vụ của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN TRONG ĐẤU THẦU

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THẨM QUYỀN TRONG ĐẤU THẦU Right: CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định hiện hành. Thủ trưởng cơ quan ở t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • xã hội, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp, Tổng công ty nhà nước, Tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty nhà nước độc lập (được xác định trong Luật Ngân sách nhà nước), Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư các dự án...
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương căn cứ vào tình hình thực tế để quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
  • Căn cứ phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định việc phân cấp về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo...
  • 2. Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp quyết định việc mua sắm tài sản thuộc phạm vi được cơ quan quản lý cấp trên phân cấp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản Right: Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • Left: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan ở trung ương), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mua sắm tài sản ch... Right: 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu Thủ trưởng cơ quan ở trung ương; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của cấp mình theo quy định.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách...
  • a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư là một trong các cơ quan, tổ chức sau: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Thủ trưởng cơ quan ở trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt hoặc tùy từng trường hợp cụ thể, có thể uỷ quyền (hoặc giao) cho cấp dưới...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có đăng ký kinh doanh) phù hợp, hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có...
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  • Thủ trưởng cơ quan ở trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản quy định tại Điều 5 Thông tư này phê duyệt hoặc tùy từng trường hợp cụ thể, có thể uỷ quyền (hoặc giao) cho cấp dưới phê duyệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc. 2. Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 5 Thông tư n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tin. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin
  • 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ th...
  • 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin làm cơ sở để quản lý hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà n...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản
  • 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức; trang thiết bị hiện có cần thay thế, mua bổ sung, mua sắm mới phục vụ cho yêu cầu công việc.
  • 2. Quyết định mua sắm tài sản của cấp có thẩm quyền (quy định tại Điều 5 Thông tư này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia mua sắm tài sản thành các gói thầu phải căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ trong việc mua sắm và có quy mô gói thầu hợp lý. Mỗi gói thầu chỉ có một hồ sơ mời thầu và được tiến hành đấu thầu một lần. Một gói thầu được thực hiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các hoạt động, quy mô dự án; cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các...
  • cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặc tổ chức tư vấn quản lý dự án) để tranh thủ sự giám sát của cộng đồng trong quá trình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
  • Việc phân chia mua sắm tài sản thành các gói thầu phải căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ trong việc mua sắm và có quy mô gói thầu hợp lý.
  • Mỗi gói thầu chỉ có một hồ sơ mời thầu và được tiến hành đấu thầu một lần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (hoặc trưởng bộ phận, phòng, ban) được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên (hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị mình) giao nhiệm vụ mua sắm tài sản có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu quy định...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành nhằm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công nghệ thông tin,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ti...
  • 2. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải chịu sự giám sát, đánh giá đầu tư định kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
  • 1. Trách nhiệm trình duyệt:
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (hoặc trưởng bộ phận, phòng, ban) được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp trên (hoặc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị mình) giao nhiệm vụ mua sắm tài sản có trách nhiệm trình kế ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ về kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Thông tư này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu, đồng thời phê duyệt hồ sơ mời thầu hoặc yêu cầu điều chỉnh Hồ sơ mời thầu (nếu có) làm căn cứ cho cấp dưới tổ chức thực hi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. 4. Lập dự án ứng dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
  • 2. Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ về kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 6 Thông tư này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu, đồng thời phê duyệt...
  • Thời gian phê duyệt kế hoạch đấu thầu không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo trình duyệt kế hoạch đấu thầu và báo cáo thẩm định kế hoạch đấu thầu của cơ quan, tổ chức thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu Right: Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐẤU THẦU HẠN CHẾ VÀ CHỈ ĐỊNH THẦU

Open section

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG
Removed / left-side focus
  • THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI,
  • ĐẤU THẦU HẠN CHẾ VÀ CHỈ ĐỊNH THẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đấu thầu rộng rãi 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36 Thông tư này. 2. Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát. 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c) Các loại công tác khảo sát dự kiến; d) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đấu thầu rộng rãi
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong mua sắm tài sản theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này đều phải thực hiện đấu thầu rộng rãi trừ những trường hợp được quy định tại các Điều 13, Điều 14, Điều 33...
  • Khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đấu thầu hạn chế Đấu thầu hạn chế được áp dụng trong các trường hợp sau đây: 1. Theo yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài đối với nguồn vốn sử dụng cho gói thầu. 2. Gói thầu có yêu cầu cao về kỹ thuật hoặc kỹ thuật có tính đặc thù, gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm mà chỉ có một số nhà thầu có khả năng đáp ứng yêu cầu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm: a) Nhiệm vụ khảo sát; b) Đặc điểm, quy mô đầu tư; c) Vị trí và hiện trạng mặt bằng của khu vực được khảo sát (đối với lắp đặt thiết bị và phụ kiện liên quan); d) Mô tả yêu cầu người sử dụng (đối với phần mềm nội bộ); đ) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm:
  • a) Nhiệm vụ khảo sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đấu thầu hạn chế
  • Đấu thầu hạn chế được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Theo yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài đối với nguồn vốn sử dụng cho gói thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chỉ định thầu Chỉ định thầu được áp dụng trong các trường hợp sau đây: 1. Mua sắm hàng hoá để khắc phục sự cố bất khả kháng do thiên tai, địch họa, sự cố cần phải khắc phục ngay. 2. Gói thầu do yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài. 3. Gói thầu mang tính chất bí mật quốc gia cần chỉ định thầu để bảo đảm yêu cầu về bảo mật thông t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giám sát công tác khảo sát 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát : Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát. Trường hợp không đủ điều kiện năng lực thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn giám sát công tác khảo sát. Chi phí giám sát công tác khảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giám sát công tác khảo sát
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát :
  • Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chỉ định thầu
  • Chỉ định thầu được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Mua sắm hàng hoá để khắc phục sự cố bất khả kháng do thiên tai, địch họa, sự cố cần phải khắc phục ngay.
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN TRONG TRƯỜNG HỢP NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu (danh sách ngắn). Tuỳ theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc áp dụng Thủ tục lựa chọn danh sách nhà t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát; b) Nhiệm vụ khảo sát được duyệt; c) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát. 2. Nội dung nghiệm thu bao gồm: a) Đánh giá chất lượng công tác khảo sát so với nhiệm vụ khảo sát và tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm:
  • a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
  • Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu (danh sách ngắn).
  • Tuỳ theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc á...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng Thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh sách ngắn với giá bán theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Thông tư này. Đối với nhà thầ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ sơ dự án. Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ...
  • Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, kinh nghiệm để lập dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tổ chức đấu thầu
  • 1. Phát hành hồ sơ mời thầu:
  • a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng Thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định của Luật Đấu thầu, của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản và tại Thông tư này. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trá...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Dự kiến quy mô đầu tư: các yếu tố công nghệ, kỹ thuật phải đáp ứng; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài liệu về sự lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
  • 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
  • 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  • Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định của Luật Đấu thầu, của Luật sửa đổi, bổ sung một số...
  • Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu theo quy định tại Điều 36 của Luật Đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7, Điều 37, Điều 38 Thông tư này. 2. Thông báo kết quả đấu thầu: ngay sau khi nhận được quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương liên quan, tổng hợp và đề xuất ý kiến trình Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
  • 1. Trình duyệt, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7, Điều 37, Điều 38 Thông tư này.
  • 2. Thông báo kết quả đấu thầu: ngay sau khi nhận được quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo kết quả đấu thầu tới các nhà thầu tham dự thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đàm phán, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng. 1. Nội dung đàm phán hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện; b) Chuyển giao công nghệ và đào tạo; c) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; d) Tiến độ; đ) Giải quyết thay đổi nhân sự (nếu có); e) Bố trí điều kiện làm việc...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; b) Lựa chọn hình thức đầu tư và xác định Chủ đầu tư; c) Dự kiến quy mô đầu tư: các yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng mục đầu tư chính và phụ; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt
  • 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi:
  • a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đàm phán, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng.
  • 1. Nội dung đàm phán hợp đồng
  • a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân Tùy theo tính chất, nội dung và phạm vi công việc tư vấn, bên mời thầu xét thấy cá nhân chuyên gia tư vấn có thể đảm nhiệm được công việc một cách độc lập mà không cần phải nhiều chuyên gia hoặc sự hỗ trợ chuyên môn từ cá nhân hay tổ chức khác hoặc việc sử dụng tư vấn cá nhân là có lợi thì bên...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nội dung của Báo cáo đầu tư và hồ sơ trình duyệt 1. Nội dung của Báo cáo đầu tư: a) Căn cứ pháp lý và sự cần thiết đầu tư (các căn cứ pháp lý, giải trình tóm tắt lý do cần phải đầu tư); b) Tên dự án và hình thức đầu tư (cần được ghi rõ là thiết lập mới, nâng cấp, mở rộng hay bảo trì); c) Chủ đầu tư (tên cơ quan, đơn vị hoặc cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nội dung của Báo cáo đầu tư và hồ sơ trình duyệt
  • 1. Nội dung của Báo cáo đầu tư:
  • a) Căn cứ pháp lý và sự cần thiết đầu tư (các căn cứ pháp lý, giải trình tóm tắt lý do cần phải đầu tư);
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân
  • Tùy theo tính chất, nội dung và phạm vi công việc tư vấn, bên mời thầu xét thấy cá nhân chuyên gia tư vấn có thể đảm nhiệm được công việc một cách độc lập mà không cần phải nhiều chuyên gia hoặc sự...
  • Việc lựa chọn tư vấn cá nhân được thực hiện theo quy trình sau đây:
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM TÀI SẢN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Danh mục nội dung dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Quyết định mua sắm và các tài liệu là cơ sở để quyết định mua sắm; - Kế hoạc...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nội dung thiết kế sơ bộ 1. Yêu cầu thiết kế sơ bộ: a) Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng; b) Phải thể hiện được các thông số chủ yếu của hệ thống hạ tầng kỹ thuật; c) Phải đảm bảo xác định được tổng mức đầu tư. 2. Nội dung thiết kế sơ bộ bao gồm: a) Phần thuyết minh: - Giới thiệu tóm tắt nội dung yêu cầu của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Yêu cầu thiết kế sơ bộ:
  • a) Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng;
  • b) Phải thể hiện được các thông số chủ yếu của hệ thống hạ tầng kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ.
  • 2. Lập hồ sơ mời thầu
  • a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Chuẩn bị đấu thầu Right: Điều 21. Nội dung thiết kế sơ bộ
  • Left: b) Nội dung hồ sơ mời thầu: Right: 2. Nội dung thiết kế sơ bộ bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và cách xác định chi phí trên cùng một mặt bằng (giá đánh giá), cụ thể như sau: 1. Tiêu chuẩn...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của thiết bị đặc biệt là phần mềm nội bộ 1. Yêu cầu: Phải đảm bảo đủ điều kiện để xác định giá trị của phần mềm nội bộ. 2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ: a) Tên phần mềm; b) Các thông số chủ yếu: - Các quy trình nghiệp vụ cần được tin học hóa (tổ chức, vận hành của qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của thiết bị đặc biệt là phần mềm nội bộ
  • 1. Yêu cầu: Phải đảm bảo đủ điều kiện để xác định giá trị của phần mềm nội bộ.
  • 2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản
  • Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và cách xác định chi phí trên...
  • 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới thời điểm trước khi đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đấu thầu rộng rãi với mức giá bán theo quy định...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Xác định giá trị của phần mềm nội bộ 1. Giá trị của phần mềm nội bộ được xác định trên cơ sở các mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng được quy định tại Điều 22 Nghị định này. 2. Trình tự các bước thực hiện: a) Đếm điểm các tác nhân; b) Đếm điểm trường hợp sử dụng; c) Tính hệ số phức tạp kỹ thuật-công nghệ của phần mềm; d) Tính h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Xác định giá trị của phần mềm nội bộ
  • 1. Giá trị của phần mềm nội bộ được xác định trên cơ sở các mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng được quy định tại Điều 22 Nghị định này.
  • 2. Trình tự các bước thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức đấu thầu
  • 1. Phát hành hồ sơ mời thầu:
  • a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới thời điểm trước khi đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá, trình tự đánh giá quy định của Luật Đấu thầu, của Luật sửa đổi và quy định tại Thông tư này. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu k...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Bắt buộc sử dụng hoặc nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm có chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương có sẵn để sử dụng 1. Trường hợp trong danh mục phần mềm có sẵn (đã được phát triển bằng vốn ngân sách nhà nước) có phần mềm mà chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương với phần mềm nội bộ dự định phát triển, đơn vị có nhu cầu phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Bắt buộc sử dụng hoặc nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm có chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương có sẵn để sử dụng
  • Trường hợp trong danh mục phần mềm có sẵn (đã được phát triển bằng vốn ngân sách nhà nước) có phần mềm mà chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương với phần mềm nội bộ dự định phát triển, đơn vị có...
  • a) Sử dụng ngay nếu xét thấy phần mềm có sẵn có chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương, đáp ứng được nhu cầu sử dụng của đơn vị;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  • Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá, trình tự đánh giá quy định của Luật Đấu thầu, củ...
  • Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch 1. Sửa lỗi: Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi khác, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây: a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác: - Trường hợp không nhất quán...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Áp dụng giải pháp sáng tạo độc quyền trong phát triển phần mềm nội bộ 1. Trong quá trình nghiên cứu sự cần thiết phải đầu tư, sau khi đã khảo sát thị trường trong nước và ngoài nước, nếu xét thấy phần mềm nội bộ dự định phát triển cần có giải pháp sáng tạo đặc biệt, hoặc buộc phải sử dụng giải pháp sáng tạo độc quyền được cung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Áp dụng giải pháp sáng tạo độc quyền trong phát triển phần mềm nội bộ
  • Trong quá trình nghiên cứu sự cần thiết phải đầu tư, sau khi đã khảo sát thị trường trong nước và ngoài nước, nếu xét thấy phần mềm nội bộ dự định phát triển cần có giải pháp sáng tạo đặc biệt, hoặ...
  • Hội đồng tư vấn chuyên ngành công nghệ thông tin gồm ít nhất ba chuyên gia có kinh nghiệm về phát triển phần mềm, và hai chuyên gia am hiểu lĩnh vực ứng dụng đang cần tin học hóa nghiệp vụ bằng phầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch
  • Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi khác, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
  • a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu và Điều 37, Điều 38 Thông tư này. 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thẩm quyền thẩm định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin trước khi phê duyệt. a) Cơ quan cấp Bộ tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Đầu mối tổ chức thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc Người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Thẩm quyền thẩm định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin trước khi phê duyệt.
  • a) Cơ quan cấp Bộ tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Đầu mối tổ chức thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc Người có thẩm quyền quyết định đầu tư theo phân cấp ủy quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
  • 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu và Điều 37, Điều 38 Thông tư này.
  • 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Luật Đấu thầu
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM TÀI SẢN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Đối tượng áp dụng Phương thức đấu thầu hai giai đoạn được áp dụng đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế cho gói thầu mua sắm hàng hóa có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp, đa dạng.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nội dung thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Đơn vị đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Báo cáo kết quả thẩm định của mình và trình Người có thẩm quyền quyết định đầu tư Báo cáo kết quả thẩm định, các hồ sơ có liên quan, kèm theo dự thảo quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Nội dung thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • Đơn vị đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Báo cáo kết quả thẩm định của mình và trình Người có thẩm quyền quyết định đầu tư Bá...
  • 2. Nội dung thẩm định dự án gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Đối tượng áp dụng
  • Phương thức đấu thầu hai giai đoạn được áp dụng đối với hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế cho gói thầu mua sắm hàng hóa có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp, đa dạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn 1 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ. 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 1: a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư này; b) Hồ sơ mời thầu giai đoạn 1 có nội dung theo quy định tạ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được tính toán và xác định trong giai đoạn lập dự án phù hợp với nội dung dự án và thiết kế sơ bộ. 2. Tổng mức đầu tư bao gồm: a) Chi phí xây lắp: - Chi phí lắp đặt phụ kiện mạng, đi dây cho mạng công nghệ thông tin và các chi phí khác phục vụ cho lắp đặt mạng; - Các chi phí xây lắp trực tiếp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Tổng mức đầu tư
  • 1. Tổng mức đầu tư được tính toán và xác định trong giai đoạn lập dự án phù hợp với nội dung dự án và thiết kế sơ bộ.
  • 2. Tổng mức đầu tư bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn 1
  • 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ.
  • 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 1:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1 1. Phát hành hồ sơ mời thầu: a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách ngắn hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đối với đấu thầu rộng rãi với mức giá bán hồ sơ mời thầu theo quy định. Đối với nhà thầu liên danh thì chỉ cần một thành viên tro...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Lập tổng mức đầu tư của dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Tổng mức đầu tư của dự án được xác định theo một trong các phương pháp sau đây: a) Tính theo thiết kế sơ bộ của dự án, trong đó chi phí xây lắp được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế sơ bộ, các khối lượng khác dự tính và giá vật tư, thiết bị, dịch vụ công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Lập tổng mức đầu tư của dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Tổng mức đầu tư của dự án được xác định theo một trong các phương pháp sau đây:
  • a) Tính theo thiết kế sơ bộ của dự án, trong đó chi phí xây lắp được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế sơ bộ, các khối lượng khác dự tính và giá vật tư, thiết bị, dịch vụ công nghệ thông tin...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Tổ chức đấu thầu giai đoạn 1
  • 1. Phát hành hồ sơ mời thầu:
  • a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách ngắn hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đối với đấu thầu rộng rãi với mức giá bán hồ sơ mời thầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 2: Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn 2, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu giai đoạ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư của dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung trong thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư bao gồm: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật, công nghệ và yêu cầu của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư của dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung trong thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư bao gồm:
  • a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật, công nghệ và yêu cầu của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn 2
  • 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn 2:
  • Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn 2, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7, Điều 37, Điều 38 Thông tư này.

Open section

Điều 31.

Điều 31. Điều chỉnh dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Dự án ứng dụng công nghệ thông tin đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện những yếu tố mới đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; b) Khi xuất hiện các yếu tố bất khả kháng: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Điều chỉnh dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Dự án ứng dụng công nghệ thông tin đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện những yếu tố mới đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu
  • Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 7, Điều 37, Điều 38 Thông tư này.
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quy trình chỉ định thầu 1. Quy trình chỉ định thầu thông thường đối với một gói thầu (trừ gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này), bao gồm: a) Lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu. Hồ sơ yêu cầu do bên mời thầu lập không cần nêu tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp đối với gói thầu dịch vụ tư vấn; không cần nêu cá...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Kinh phí lập, thẩm định, hoặc điều chỉnh dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc loại nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định hoặc điều chỉnh dự án nằm trong loại nguồn vốn đó. 2. Sau khi thẩm định, nếu dự án không được phê duyệt thì chi phí cho công tác lập, thẩm định hoặc điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Kinh phí lập, thẩm định, hoặc điều chỉnh dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Dự án ứng dụng công nghệ thông tin thuộc loại nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định hoặc điều chỉnh dự án nằm trong loại nguồn vốn đó.
  • Sau khi thẩm định, nếu dự án không được phê duyệt thì chi phí cho công tác lập, thẩm định hoặc điều chỉnh dự án được trích từ kinh phí sự nghiệp thuộc các cơ quan hành chính sự nghiệp hoặc trích từ...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quy trình chỉ định thầu
  • 1. Quy trình chỉ định thầu thông thường đối với một gói thầu (trừ gói thầu quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này), bao gồm:
  • a) Lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, VẬN HÀNH DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Removed / left-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Mua sắm trực tiếp 1. Phạm vi áp dụng Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế. Thời hạn 6 tháng được tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến kh...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Nội dung công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin Nội dung công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư gồm: 1. Thực hiện việc khảo sát bổ sung (nếu cần thiết) phục vụ lập thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán. 2. Xin thỏa thuận sử dụng tần số, tài nguyên số quốc gia (nếu yêu cầu phải có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Nội dung công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • Nội dung công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư gồm:
  • 1. Thực hiện việc khảo sát bổ sung (nếu cần thiết) phục vụ lập thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Mua sắm trực tiếp
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầ...
Rewritten clauses
  • Left: b) Việc đánh giá hồ sơ đề xuất được thực hiện theo các nội dung sau: Right: 7. Kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện các hợp đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm tài sản 1. Chào hàng cạnh tranh được áp dụng trong trường hợp có đủ các điều kiện sau đây: a) Gói thầu có giá gói thầu dưới 02 tỷ đồng; b) Nội dung mua sắm là những tài sản thông dụng (có nhiều người sử dụng và có nguồn cung cấp đảm bảo, ổn định), sẵn có trên thị trường (hàng hóa được giao ng...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Khảo sát bổ sung phục vụ lập thiết kế thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm xem xét, quyết định việc khảo sát bổ sung phục vụ lập thiết kế thi công. 2. Nhiệm vụ khảo sát bổ sung được lập theo các nội dung nêu tại khoản 2 Điều 12 Nghị định này. 2. Việc giám sát công tác khảo sát bổ sung, báo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Khảo sát bổ sung phục vụ lập thiết kế thi công dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm xem xét, quyết định việc khảo sát bổ sung phục vụ lập thiết kế thi công.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát bổ sung được lập theo các nội dung nêu tại khoản 2 Điều 12 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm tài sản
  • 1. Chào hàng cạnh tranh được áp dụng trong trường hợp có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Gói thầu có giá gói thầu dưới 02 tỷ đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Tự thực hiện: 1. Hình thức tự thực hiện được áp dụng trong trường hợp đơn vị quyết định mua sắm là nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu thuộc dự án do mình quản lý và sử dụng, đảm bảo mang lại hiệu quả cao hơn việc lựa chọn nhà thầu khác thực hiện gói thầu. 2. Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải đư...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Thiết kế thi công 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán. Riêng các dự án do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư theo thẩm quyền được Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán.
  • Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán.
  • Riêng các dự án do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư theo thẩm quyền được Ủy ban nhân dân cấp trên giao, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán.
Removed / left-side focus
  • Hình thức tự thực hiện được áp dụng trong trường hợp đơn vị quyết định mua sắm là nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu thuộc dự án do mình quản lý và sử dụng, đảm bảo mang l...
  • Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu.
  • Khi áp dụng hình thức tự thực hiện, dự toán cho gói thầu phải được phê duyệt theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Tự thực hiện: Right: Điều 35. Thiết kế thi công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt 1. Đối với chủng loại tài sản chỉ do một cơ sở sản xuất, có giá bán thống nhất do Nhà nước quy định (như điện, nước...), cước điện thoại cố định, bảo trì hệ thống tổng đài điện thoại cố định: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện ký hợp đồng với đơn vị cung cấp để thực hiện....

Open section

Điều 36.

Điều 36. Tổng dự toán 1. Tổng dự toán được xác định theo từng dự án cụ thể bằng cách cộng dự toán của các hạng mục đầu tư thành phần thuộc dự án. Tổng dự toán không được lớn hơn tổng mức đầu tư được duyệt. Tổng dự toán là một nội dung trong hồ sơ thiết kế thi công; dự toán chi tiết hạng mục đầu tư được duyệt là cơ sở để xác định giá gó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Tổng dự toán
  • 1. Tổng dự toán được xác định theo từng dự án cụ thể bằng cách cộng dự toán của các hạng mục đầu tư thành phần thuộc dự án. Tổng dự toán không được lớn hơn tổng mức đầu tư được duyệt.
  • Tổng dự toán là một nội dung trong hồ sơ thiết kế thi công
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  • Đối với chủng loại tài sản chỉ do một cơ sở sản xuất, có giá bán thống nhất do Nhà nước quy định (như điện, nước...), cước điện thoại cố định, bảo trì hệ thống tổng đài điện thoại cố định:
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện ký hợp đồng với đơn vị cung cấp để thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Thẩm định trong đấu thầu Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định: a) Đối với gói thầu mua sắm tài sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: - Sở Tài chính hoặc Sở chuyên ngành có...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Thẩm định thiết kế thi công, dự toán, tổng dự toán 1. Nội dung thẩm định thiết kế thi công: a) Sự phù hợp với thiết kế sơ bộ trong dự án được duyệt; b) Sự tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng; c) Đánh giá mức độ bảo mật, an toàn dữ liệu; d) Sự hợp lý của việc lựa chọn giải pháp, thiết bị, nếu có; đ) Biện ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung thẩm định thiết kế thi công:
  • a) Sự phù hợp với thiết kế sơ bộ trong dự án được duyệt;
  • b) Sự tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng;
Removed / left-side focus
  • Thẩm định trong đấu thầu gồm: thẩm định kế hoạch đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • 1. Cơ quan, tổ chức, bộ phận thẩm định:
  • a) Đối với gói thầu mua sắm tài sản thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 37. Thẩm định trong đấu thầu Right: Điều 37. Thẩm định thiết kế thi công, dự toán, tổng dự toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Trình, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 85/200...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Thay đổi thiết kế thi công 1. Thiết kế thi công đã được phê duyệt chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án ứng dụng công nghệ thông tin được điều chỉnh và có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình triển khai thi công phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay đổi thiết kế sẽ ảnh hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Thay đổi thiết kế thi công
  • 1. Thiết kế thi công đã được phê duyệt chỉ được thay đổi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khi dự án ứng dụng công nghệ thông tin được điều chỉnh và có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Trình, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
  • 1. Trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Thu, chi trong hoạt động đấu thầu 1. Nội dung chi phí trong đấu thầu, gồm: a) Chi lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu; b) Chi đăng tin mời thầu (nếu có); c) Chi thuê thẩm định (nếu có); d) Chi cho hoạt động của tổ chuyên gia; đ) Chi cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của nhà thầu (nếu có); e) Các chi khác phục vụ cho đấ...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Các trường hợp điều chỉnh dự toán, tổng dự toán 1. Chủ đầu tư tổ chức lập dự toán, tổng dự toán điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 và khoản 1 Điều 38 Nghị định này. 2. Trường hợp thay đổi cơ cấu chi phí trong tổng dự toán nhưng không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt, kể cả chi phí dự phòng, Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức lập dự toán, tổng dự toán điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 và khoản 1 Điều 38 Nghị định này.
  • 2. Trường hợp thay đổi cơ cấu chi phí trong tổng dự toán nhưng không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt, kể cả chi phí dự phòng, Chủ đầu tư tự tổ chức điều chỉnh dự toán các hạng mục đầu tư của...
  • Tùy điều kiện cụ thể của dự án, Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực để lập dự toán, tổng dự toán điều chỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung chi phí trong đấu thầu, gồm:
  • a) Chi lập hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu;
  • b) Chi đăng tin mời thầu (nếu có);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 39. Thu, chi trong hoạt động đấu thầu Right: Điều 39. Các trường hợp điều chỉnh dự toán, tổng dự toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VII

Chương VII ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ VỀ QUẢN LÝ, ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ VỀ QUẢN LÝ, ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Điều kiện triển khai đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Có hợp đồng giao nhận thầu hợp pháp. 2. Bảo đảm có vốn để thanh toán theo tiến độ thực hiện hợp đồng. 3. Có các tài liệu cơ sở của dự án để phục vụ cho công tác quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Điều kiện triển khai đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Có hợp đồng giao nhận thầu hợp pháp.
  • 2. Bảo đảm có vốn để thanh toán theo tiến độ thực hiện hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Hướng dẫn thi hành
  • 1. Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng đơn vị dự toán các cấp chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện và kiểm tr...
  • hướng dẫn tổ chức thực hiện đấu thầu trong cơ quan, đơn vị (nếu thấy cần thiết) trên nguyên tắc đảm bảo tuân thủ quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật về đấu thầu có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2012 và thay thế các thông tư: Thông tư số 63/2007/TT-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước và Thông tư số 131/2007/TT-BTC ngày 05/11/2007...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Bảo hiểm trong quá trình đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Đối tượng bảo hiểm, mức bảo hiểm, thời gian bảo hiểm và trách nhiệm bảo hiểm của các bên trong quá trình đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin phải được quy định rõ trong hợp đồng. 2. Nhà thầu phải mua các loại bảo hiểm cần thiết để bảo đảm cho hoạt động của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Bảo hiểm trong quá trình đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Đối tượng bảo hiểm, mức bảo hiểm, thời gian bảo hiểm và trách nhiệm bảo hiểm của các bên trong quá trình đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin phải được quy định rõ trong hợp đồng.
  • 2. Nhà thầu phải mua các loại bảo hiểm cần thiết để bảo đảm cho hoạt động của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2012 và thay thế các thông tư:
  • Thông tư số 63/2007/TT-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước và Thông tư số 13...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt được sự cải thiện về tốc độ, hiệu quả vận hành, nân...
Điều 42. Điều 42. Quản lý tiến độ thực hiện 1. Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trước khi triển khai thực hiện phải được lập tiến độ thực hiện. 2. Đối với dự án có quy mô lớn và thời gian thực hiện kéo dài trên một năm thì tiến độ thực hiện phải được lập cho từng giai đoạn, quý, năm. 3. Nhà thầu có nghĩa vụ lập tiến độ thực hiện đầu tư chi ti...
Điều 43. Điều 43. Giải quyết sự cố trong quá trình thực hiện đầu tư, bảo hành, vận hành 1. Trường hợp xảy ra sự cố trong quá trình thực hiện đầu tư, bảo hành, vận hành, Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng đầu tư (chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng sản phẩm của dự án) có trách nhiệm bảo vệ hiện trường, báo cáo kịp thời với cơ quan quản lý nhà nước về...
Điều 44. Điều 44. Thanh toán vốn đầu tư cho dự án ứng dụng công nghệ thông tin Việc thanh toán vốn cho các dự án ứng dụng công nghệ thông tin được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Điều 45. Điều 45. Kết thúc đầu tư, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác, sử dụng Nội dung công việc thực hiện trong giai đoạn này gồm: 1. Chuyển giao sản phẩm, hạng mục công việc của dự án. 2. Vận hành, khai thác, đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng. 3. Nghiệm thu, bàn giao dự án. 4. Bảo hành sản phẩm của dự án. 5. Thực hiện việ...
Điều 46. Điều 46. Kiểm thử, vận hành thử và cài đặt phần mềm nội bộ 1. Phần mềm nội bộ vừa được phát triển, hoặc nâng cấp, chỉnh sửa phải được kiểm thử chất lượng hoặc vận hành thử trước khi tiến hành nghiệm thu tại ít nhất một đơn vị thụ hưởng theo kế hoạch kiểm thử do nhà thầu lập dựa trên hồ sơ hoàn công và ý kiến chấp thuận của Chủ đầu tư....
Phần mềm nội bộ sau khi được nhà thầu bổ sung, hoàn thiện phải được Chủ đầu tư tổ chức kiểm thử, hoặc vận hành thử lại. Quá trình này kết thúc khi phần mềm đạt yêu cầu kiểm thử, hoặc vận hành thử. Nhà thầu có trách nhiệm cài đặt phần mềm theo nội dung và quy mô cài đặt được xác định rõ trong hợp đồng đã ký kết. Phần mềm nội bộ sau khi được nhà thầu bổ sung, hoàn thiện phải được Chủ đầu tư tổ chức kiểm thử, hoặc vận hành thử lại. Quá trình này kết thúc khi phần mềm đạt yêu cầu kiểm thử, hoặc vận hành thử. Nhà thầu có trách nhiệm cài đặt phần mềm theo nội dung và quy mô cài đặt được xác định rõ trong hợp đồng đã ký kết.
Điều 47. Điều 47. Nghiệm thu, chuyển giao, bàn giao sản phẩm của dự án 1. Sản phẩm, hoặc hạng mục công việc của dự án chỉ được chuyển giao, bàn giao cho Chủ đầu tư sau khi đã kiểm thử hoặc vận hành thử và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng. Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu sản phẩm, hoặc hạng mục công việc của dự án với sự tham gia của các tổ chức,...