Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
04/2012/TT-NHNN
Right document
Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
53/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
- Quy định về nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận ủy thác của tổ chức tín dụng, chi n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý, như sau: 1. Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, gồm: a) Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý, như sau:
- 1. Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, gồm:
- a) Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật Các tổ...
- tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ủy thác cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bên nhận ủy thác là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và chi nhánh ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế có trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc thu, quản lý và sử dụng nguồn thu nêu tại Quyết định này đúng theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải công khai bảng giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Y tế có trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc thu, quản lý và sử dụng nguồn thu nêu tại Quyết định này đúng theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải công khai bảng giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt tại địa điểm thu tiền dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và ở vị trí thuận tiện...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Bên nhận ủy thác là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm:
- Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ủy thác trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng là việc bên ủy thác giao cho bên nhận ủy thác thực hiện nghiệp vụ liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật có liên quan; bên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Ban hành Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Bãi bỏ Quyết định 1192/QĐ-UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 32/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Ban hành Quy định mức giá một số dịch vụ khám b...
- Bãi bỏ Quyết định 1192/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí tại Quyết định 1890/QĐ-UBND ngày 28/8/2007 của Chủ tị...
- Đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh nằm ngoài danh mục chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định này, vẫn thực hiện th...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Ủy thác trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng là việc bên ủy thác giao cho bên nhận ủy thác thực hiện nghiệp vụ liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật Các tổ chức tí...
Left
Mục 2
Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ NGHIỆP VỤ NHẬN ỦY THÁC VÀ ỦY THÁC TRONG LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi hoạt động 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện việc nhận ủy thác và/hoặc ủy thác một hoặc một số nghiệp vụ trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng và nội dung ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho tổ chức tín dụng,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện việc nhận ủy thác và/hoặc ủy thác một hoặc một số nghiệp vụ trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật C...
- 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được nhận ủy thác của cá nhân.
- Left: Điều 4. Phạm vi hoạt động Right: Đơn vị tính: Đồng
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế áp dụng 1. Việc nhận ủy thác và ủy thác cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng thực hiện theo quy định tại Mục 3 Thông tư này. 2. Việc nhận ủy thác và ủy thác của công ty cho thuê tài chính để cho thuê tài chính thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại nợ, trích lập dự phòng và xử lý rủi ro 1. Bên ủy thác chịu trách nhiệm xử lý rủi ro khi thực hiện nghiệp vụ ủy thác trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng. 2. Bên ủy thác là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng và xử lý rủi ro khi thực hiện nghiệp vụ ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạch toán kế toán, thống kê và báo cáo nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hạch toán kế toán nghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về chế độ kế toán, thống kê đối với tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ NGHIỆP VỤ NHẬN ỦY THÁC VÀ ỦY THÁC CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bên nhận ủy thác và bên ủy thác cho vay 1. Bên nhận ủy thác cho vay là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và chi nhánh ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc nhận ủy thác và ủy thác cho vay 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện việc nhận ủy thác và/hoặc ủy thác cho vay theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng và nội dung ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Việc nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận ủy thác để thực hiện cho vay Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được nhận ủy thác để thực hiện cho vay khi có đủ các điều kiện như sau: 1. Trong Giấy phép thành lập và hoạt động do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp có ghi nội dung hoạt động nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện đối với bên ủy thác cho vay Bên ủy thác được ủy thác cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để cho vay khi có đủ các điều kiện: 1. Đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài: a) Trong Giấy phép thành lập và hoạt động do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp có ghi nội dung hoạt động ủy thác cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đồng tiền nhận ủy thác và ủy thác cho vay Đồng tiền nhận ủy thác và ủy thác cho vay là đồng Việt Nam, ngoại tệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng ủy thác cho vay Hợp đồng ủy thác cho vay bao gồm những nội dung thỏa thuận của bên ủy thác và tổ chức tín dụng nhận ủy thác: Tên, địa chỉ của bên ủy thác, bên nhận ủy thác cho vay; số tiền ủy thác cho vay; đối tượng khách hàng vay vốn; các nhu cầu vốn cho vay; đồng tiền cho vay; thời hạn ủy thác cho vay; thời hạn cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận ủy thác cho vay 1. Bên nhận ủy thác cho vay có quyền: a) Từ chối các yêu cầu của bên ủy thác trái với những thỏa thuận và cam kết ghi trong hợp đồng ủy thác cho vay. b) Yêu cầu bên ủy thác cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để thực hiện cho vay theo hợp đồng ủy thác cho vay. c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của bên ủy thác cho vay 1. Bên ủy thác cho vay có quyền: a) Quyết định lựa chọn bên nhận ủy thác cho vay nhằm đảm bảo việc sử dụng vốn ủy thác an toàn và hiệu quả, phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. b) Yêu cầu tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận ủy thác thông báo việc thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2012, thay thế Quyết định số 742/2002/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 7 năm 2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành Quy định ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn của tổ chức tín dụng. 2. Đối với các hợp đồng ủy thác cho vay của tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections