Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quỹ bảo trì đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và phê duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và phê duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quỹ bảo trì đường bộ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và phê duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và phê duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh căn cứ các nội dung tại Quy định này và tình hình thực tế để triển khai cho phù hợp, đảm bảo hiệu quả, công khai và minh bạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh căn cứ các nội dung tại Quy định này và tình hình thực tế để triển khai cho phù hợp, đảm bảo hiệu quả, công khai và minh bạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh và thủ trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
  • 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
  • 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thành lập Quỹ 1. Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước. Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý Quỹ và ban hành quy chế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về việc lập, giao kế hoạch chi đối với Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh 1. Lập kế hoạch chi a) Hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ; định mức kinh tế kỹ thuật; nội dung chi theo quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của liên Bộ Tài chính - Giao thông Vận tải; căn cứ v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về việc lập, giao kế hoạch chi đối với Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
  • 1. Lập kế hoạch chi
  • a) Hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thành lập Quỹ
  • Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước.
  • Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NGUỒN TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NGUỒN TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô). 2. Ngân sách nhà nước cấp b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tạm ứng, thanh toán kinh phí Quỹ 1. Quy định về phương thức chuyển kinh phí Quỹ Hàng quý, căn cứ số thực thu của Quỹ ( nguồn bổ sung từ ngân sách tỉnh, nguồn thu phí sử dụng đường bộ và các nguồn thu khác ), kế hoạch chi của Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ quyết định phân khai nguồn kinh phí của Quỹ cho cơ quan, đơn vị sử dụng gửi Kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định về phương thức chuyển kinh phí Quỹ
  • Hàng quý, căn cứ số thực thu của Quỹ ( nguồn bổ sung từ ngân sách tỉnh, nguồn thu phí sử dụng đường bộ và các nguồn thu khác ), kế hoạch chi của Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ quyết định phân khai nguồn...
  • Kho bạc nhà nước tỉnh căn cứ quyết định phân bổ kinh phí và chứng từ, chuyển kinh phí vào tài khoản của các cơ quan, đơn vị mở tài khoản giao dịch tại các Kho Bạc nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo
  • rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô).
  • 2. Ngân sách nhà nước cấp bổ sung hàng năm cho Quỹ: ngân sách trung ương cấp bổ sung cho Quỹ trung ương; ngân sách cấp tỉnh cấp bổ sung cho Quỹ địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ Right: Điều 5. Tạm ứng, thanh toán kinh phí Quỹ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó. 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%. 3. Trên cơ sở số kinh phí phân...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập, phê duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ 1. Quyết toán thu: Các huyện, thành phố quyết toán với các đơn vị thu phí sử dụng đường bộ trên địa bàn (xã, phường, thị trấn); tổng hợp lập quyết toán thu gửi Hội đồng quản lý Quỹ tỉnh. 2. Quyết toán chi: Các đơn vị được giao quản lý, sử dụng kinh phí của Quỹ lập báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập, phê duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ
  • 1. Quyết toán thu: Các huyện, thành phố quyết toán với các đơn vị thu phí sử dụng đường bộ trên địa bàn (xã, phường, thị trấn); tổng hợp lập quyết toán thu gửi Hội đồng quản lý Quỹ tỉnh.
  • 2. Quyết toán chi: Các đơn vị được giao quản lý, sử dụng kinh phí của Quỹ lập báo cáo quyết toán việc sử dụng kinh phí theo mẫu biểu và yêu cầu của quyết toán chi ngân sách nhà nước theo quy định h...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương
  • 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó.
  • 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi của Quỹ Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ; Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi của Quỹ bao gồm: 1. Chi bảo trì công...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Tổ chức thực hiện và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và phê duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức thực hiện và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định lập, giao kế hoạch thu, chi, thanh toán và phê duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ bảo trì đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung chi của Quỹ
  • Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ
  • Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi củ...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chi cho các nhiệm vụ quản lý công trình đường bộ. Right: Điều 7. Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ 1. Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp. Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các sở, ngành tỉnh: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp với Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh để triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các sở, ngành tỉnh: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp với Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh để triển khai thự...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ
  • Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp.
  • Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình, gửi cơ quan tài chính cùng cấp để xem xét trình cơ quan nhà nước có thẩm...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ 1. Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ. 2. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ. 3. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ. 4. Quyết toán thu, c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giải quyết vướng mắc Trong quá trình thực hiện Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh tổng hợp các nội dung phản ánh, kiến nghị của các cơ quan, đơn vị và các quy định sửa đổi, bổ sung của bộ, ngành trung ương (nếu có) báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giải quyết vướng mắc
  • Trong quá trình thực hiện Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh tổng hợp các nội dung phản ánh, kiến nghị của các cơ quan, đơn vị và các quy định sửa đổi, bổ sung của bộ, ngành trung ương (nếu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ
  • 1. Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ.
  • 2. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ. 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định. 3. Chủ trì xem xét đề xuất của Hội đồng quản lý quỹ về điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi; tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí bổ sung từ ngân sách nhà nước; lập, phê duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi của Quỹ bảo trì đường bộ của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định việc lập, giao kế hoạch thu, chi; tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí bổ sung từ ngân sách nhà nước; lập, phê duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán thu, chi của Quỹ bảo trì đường bộ của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.
  • 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Bảo đảm nguồn ngân sách trung ương cấp cho Quỹ trung ương. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng Quỹ trung ương theo quy định hiện hành. 3. Hướng dẫn chế độ quản lý thu phí sử dụng đường bộ; ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phươn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  • 1. Bảo đảm nguồn ngân sách trung ương cấp cho Quỹ trung ương.
  • 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng Quỹ trung ương theo quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ. Right: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bảo đảm nguồn ngân sách địa phương cấp cho Quỹ địa phương. 2. Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trong khung mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô do Bộ Tài chính ban hành. Tổ chức thu phí sử dụng đường bộ đối với mô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về việc lập, giao kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ tỉnh 1. Việc lập, giao kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện hàng năm. Căn cứ các hướng dẫn chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện do Bộ Tài chính ban hành; các quyết định, hướng dẫn cụ thể về mức thu phí, phương thức thu p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về việc lập, giao kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ tỉnh
  • các quyết định, hướng dẫn cụ thể về mức thu phí, phương thức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, quản lý và sử dụng tiền phí thu được do UBND tỉnh ban hành.
  • UBND xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) được giao nhiệm vụ thu phí sử dụng đường bộ lập kế hoạch thu, gửi UBND huyện, thành phố (đầu mối là phòng Tài chính Kế hoạch) xem xét, tổng hợp trình Hội đồn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Bảo đảm nguồn ngân sách địa phương cấp cho Quỹ địa phương.
  • 3. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ địa phương theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trong khung mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô do Bộ Tài chính ban hành. Right: 1. Việc lập, giao kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện hàng năm. Căn cứ các hướng dẫn chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện do Bộ Tài chính ban hành
  • Left: Tổ chức thu phí sử dụng đường bộ đối với mô tô trên địa bàn địa phương. Right: Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới tỉnh gửi kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ đối với xe ô tô về Hội đồng quản lý Quỹ tỉnh.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.