Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quỹ bảo trì đường bộ
18/2012/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên
27/2013/QÐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quỹ bảo trì đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ban hành Quy định quản lý, sử dụng, thanh quyết toán
- Left: Quỹ bảo trì đường bộ Right: Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: (Có Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- (Có Quy định chi tiết kèm theo Quyết định này)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức,...
- Việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên
- (Kèm theo Quyết định số: 27 /2013/QĐ-UBND ngày 08 /11/2013
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
- 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thành lập Quỹ 1. Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước. Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý Quỹ và ban hành quy chế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập và giao kế hoạch chi hàng năm của Quỹ 1. Nguyên tắc phân bổ chi: a) Nguồn kinh phí thu từ ô tô: Do Quỹ bảo trì đường bộ trung ương trích lại cho Quỹ bảo trì đường bộ địa phương được bố trí cho hệ thống đường tỉnh và trích một phần hỗ trợ cho hệ thống đường huyện, đường xã. b) Nguồn kinh phí thu từ mô tô trên địa bàn huyện (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập và giao kế hoạch chi hàng năm của Quỹ
- 1. Nguyên tắc phân bổ chi:
- a) Nguồn kinh phí thu từ ô tô: Do Quỹ bảo trì đường bộ trung ương trích lại cho Quỹ bảo trì đường bộ địa phương được bố trí cho hệ thống đường tỉnh và trích một phần hỗ trợ cho hệ thống đường huyện...
- Điều 4. Thành lập Quỹ
- Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước.
- Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương.
Left
Chương II
Chương II NGUỒN TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô). 2. Ngân sách nhà nước cấp b...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tạm ứng, thanh toán kinh phí từ ngân sách nhà nước cho Quỹ 1. Quy định về phương thức chuyển kinh phí Quỹ: Hàng quý, căn cứ số thực thu của Quỹ, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ, cơ quan tài chính các cấp chuyển kinh phí vào tài khoản của các đơn vị được giao quản lý Quỹ để tạm ứng, thanh toán cho các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tạm ứng, thanh toán kinh phí từ ngân sách nhà nước cho Quỹ
- Quy định về phương thức chuyển kinh phí Quỹ:
- Hàng quý, căn cứ số thực thu của Quỹ, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ, cơ quan tài chính các cấp chuyển kinh phí vào tài khoản của các đơn vị được giao quản lý Quỹ để tạm...
- Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ
- 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo
- rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô).
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó. 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%. 3. Trên cơ sở số kinh phí phân...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết toán thu, chi của Quỹ 1. Quyết toán thu: UBND cấp huyện lập quyết toán thu phí sử dụng đường bộ từ xe mô tô gửi Hội đồng quản lý Quỹ; Hội đồng quản lý Quỹ tổng hợp quyết toán thu của toàn bộ Quỹ, bao gồm cả phí sử dụng đường bộ từ ô tô do Quỹ Trung ương phân chia cho Quỹ địa phương. 2. Quyết toán chi: Các đơn vị được giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyết toán thu, chi của Quỹ
- 1. Quyết toán thu: UBND cấp huyện lập quyết toán thu phí sử dụng đường bộ từ xe mô tô gửi Hội đồng quản lý Quỹ
- Quyết toán chi:
- 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó.
- 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%.
- Trên cơ sở số kinh phí phân chia cho các Quỹ địa phương nêu tại khoản 2 Điều này, Hội đồng quản lý Quỹ trung ương phân chia kinh phí cho từng Quỹ địa phương căn cứ vào chiều dài đường bộ của địa ph...
- Left: Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương Right: Hội đồng quản lý Quỹ tổng hợp quyết toán thu của toàn bộ Quỹ, bao gồm cả phí sử dụng đường bộ từ ô tô do Quỹ Trung ương phân chia cho Quỹ địa phương.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung chi của Quỹ Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ; Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi của Quỹ bao gồm: 1. Chi bảo trì công...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công tác kiểm tra Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả; Sở Giao thông vận tải, Cơ quan quản lý đường bộ địa phương, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ. Trong quá trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả
- Sở Giao thông vận tải, Cơ quan quản lý đường bộ địa phương, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụ...
- Trong quá trình quản lý, kiểm tra phát hiện các khoản chi không đúng chế độ, chi sai nội dung quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành
- Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ
- Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi củ...
- 1. Chi bảo trì công trình đường bộ.
- Left: Điều 7. Nội dung chi của Quỹ Right: Điều 7. Công tác kiểm tra
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ 1. Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp. Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Việc thực hiện các nội dung khác có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái nguyên được thực hiện theo Nghị định số 18/2012/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của liên Bộ Tài chính, Giao thông vận tải 2. Tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Việc thực hiện các nội dung khác có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái nguyên được thực hiện theo Nghị định số 18/2012/NĐ-CP của Chính phủ và...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải để tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định bổ sung, điều chỉnh cho...
- Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ
- Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp.
- Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình, gửi cơ quan tài chính cùng cấp để xem xét trình cơ quan nhà nước có thẩm...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ 1. Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ. 2. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ. 3. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ. 4. Quyết toán thu, c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, sử dụng, thanh toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 3. Nguồn kinh phí của Quỹ a) Nguồn thu phí sử dụng đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, sử dụng, thanh toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Thái Nguyên.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ
- 1. Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ.
- 2. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ. 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định. 3. Chủ trì xem xét đề xuất của Hội đồng quản lý quỹ về điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ. 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ. 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo giao thông và an toàn giao thông). 4. Chi hoạt động và các khoản chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung chi của Quỹ
- 1. Chi quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ.
- Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.
- 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Bảo đảm nguồn ngân sách trung ương cấp cho Quỹ trung ương. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng Quỹ trung ương theo quy định hiện hành. 3. Hướng dẫn chế độ quản lý thu phí sử dụng đường bộ; ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phươn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập và giao kế hoạch thu hàng năm của Quỹ Hàng năm vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, căn cứ Thông tư hướng dẫn chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện do Bộ Tài chính ban hành, Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lập và giao kế hoạch thu hàng năm của Quỹ
- Hàng năm vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, căn cứ Thông tư hướng dẫn chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện do Bộ Tài chính ban hành, Quyết định của Uỷ ban...
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn huyện gửi Hội đồng quản lý Quỹ.
- Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- 1. Bảo đảm nguồn ngân sách trung ương cấp cho Quỹ trung ương.
- 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng Quỹ trung ương theo quy định hiện hành.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bảo đảm nguồn ngân sách địa phương cấp cho Quỹ địa phương. 2. Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trong khung mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô do Bộ Tài chính ban hành. Tổ chức thu phí sử dụng đường bộ đối với mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.