Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quỹ bảo trì đường bộ
18/2012/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương
20/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quỹ bảo trì đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương
- Quỹ bảo trì đường bộ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương chỉ đạo hoạt động của Quỹ theo đúng quy định này và các quy định hiện hành của Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương chỉ đạo hoạt động của Quỹ theo đúng quy định này và các quy định hiện hành của Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 1...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Dương, Cục Thuế tỉnh Bình Dương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nướ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
- 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thành lập Quỹ 1. Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước. Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý Quỹ và ban hành quy chế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập, giao kế hoạch chi 1. Lập kế hoạch chi Hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ, nội dung chi đã được quy định, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá, định mức chi được cấp có thẩm quyền quy định, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, các đơn vị trực tiếp quản lý đường địa phương (phân định rõ theo từng cấp quản lý:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập, giao kế hoạch chi
- 1. Lập kế hoạch chi
- Hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ, nội dung chi đã được quy định, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá, định mức chi được cấp có thẩm quyền quy định, chế độ chi tiêu tài chính hiện...
- Điều 4. Thành lập Quỹ
- Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước.
- Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương.
Left
Chương II
Chương II NGUỒN TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô). 2. Ngân sách nhà nước cấp b...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Thẩm định và phê duyệt hồ sơ công tác bảo trì, sửa chữa đường bộ sử dụng vốn từ Quỹ Bảo trì đường bộ 1. Đối với công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ thực hiện theo Định mức ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/10/2001 của Bộ Giao thông Vận tải: Đơn vị sử dụng Quỹ thực hiện đấu thầu, đặt hàng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Thẩm định và phê duyệt hồ sơ công tác bảo trì, sửa chữa đường bộ sử dụng vốn từ Quỹ Bảo trì đường bộ
- 1. Đối với công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ thực hiện theo Định mức ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/10/2001 của Bộ Giao thông Vận tải: Đơn vị sử dụng Quỹ...
- Chủ đầu tư tổ chức lựa chọn đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích để ký kết hợp đồng. Hàng quý, Chủ đầu tư phối hợp với đơn vị chức năng cùng cấp tiến hành lấy khối lượng thực hiện, kiểm tra,...
- Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ
- 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo
- rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô).
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó. 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%. 3. Trên cơ sở số kinh phí phân...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Tạm ứng, thanh toán kinh phí 1. Quy định về tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách cho Quỹ: Hàng quý, căn cứ dự toán chi bổ sung Quỹ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Sở Tài chính chuyển kinh phí vào tài khoản của Quỹ. Mức cấp tối đa từng quý không quá 1/4 dự toán chi bổ sung năm. Trường hợp, cần đẩy nhanh tiến độ thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Tạm ứng, thanh toán kinh phí
- 1. Quy định về tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách cho Quỹ:
- Hàng quý, căn cứ dự toán chi bổ sung Quỹ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Sở Tài chính chuyển kinh phí vào tài khoản của Quỹ.
- Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương
- 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó.
- 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung chi của Quỹ Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ; Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi của Quỹ bao gồm: 1. Chi bảo trì công...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyết toán thu, chi của Quỹ 1. Quyết toán thu: Ủy ban nhân dân cấp xã lập quyết toán thu (bao gồm các khoản thu khác theo quy định hiện hành) theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về việc khai, nộp phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện, gửi Phòng Tài chính – Kế hoạch, Chi Cục Thuế huyện; Phòng Tài chính – Kế hoạch thẩm đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết toán thu:
- Ủy ban nhân dân cấp xã lập quyết toán thu (bao gồm các khoản thu khác theo quy định hiện hành) theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về việc khai, nộp phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện,...
- Phòng Tài chính – Kế hoạch thẩm định và lập báo cáo gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện và Quỹ Bảo trì đường bộ. Cụ thể:
- Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ
- Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi củ...
- 1. Chi bảo trì công trình đường bộ.
- Left: Điều 7. Nội dung chi của Quỹ Right: Điều 7. Quyết toán thu, chi của Quỹ
- Left: 4. Các khoản chi khác có liên quan đến bảo trì và quản lý công trình đường bộ do Hội đồng quản lý quỹ quyết định. Right: d) Văn phòng Quỹ lập báo cáo quyết toán thu trình Hội đồng quản lý Quỹ xét duyệt.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ 1. Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp. Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công tác kiểm tra Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả, Sở Giao thông vận tải, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng tài chính Quỹ bảo trì đường bộ. Trong quá trình quản lý, kiểm tra phát hiện các khoản chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Công tác kiểm tra
- Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả, Sở Giao thông vận tải, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tì...
- Trong quá trình quản lý, kiểm tra phát hiện các khoản chi không đúng chế độ, chi sai nội dung quy định tại Quyết định này và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành đều phải xuất toán thu hồi
- Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ
- Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp.
- Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình, gửi cơ quan tài chính cùng cấp để xem xét trình cơ quan nhà nước có thẩm...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ 1. Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ. 2. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ. 3. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ. 4. Quyết toán thu, c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Trên cơ sở quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh các tổ chức, đơn vị triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Trên cơ sở quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh các tổ chức, đơn vị triển khai thực hiện.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung./.
- Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ
- 1. Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ.
- 2. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ. 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định. 3. Chủ trì xem xét đề xuất của Hội đồng quản lý quỹ về điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 3. Nguồn kinh phí của Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là Quỹ).
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ Bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.
- 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Bảo đảm nguồn ngân sách trung ương cấp cho Quỹ trung ương. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng Quỹ trung ương theo quy định hiện hành. 3. Hướng dẫn chế độ quản lý thu phí sử dụng đường bộ; ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phươn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên. 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ. 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo giao thông và an toàn giao thông). 4. Chi quản lý công trình đường bộ do các tổ chức cung ứng sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung chi của Quỹ
- 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên.
- 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ.
- Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- 1. Bảo đảm nguồn ngân sách trung ương cấp cho Quỹ trung ương.
- 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng Quỹ trung ương theo quy định hiện hành.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bảo đảm nguồn ngân sách địa phương cấp cho Quỹ địa phương. 2. Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trong khung mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô do Bộ Tài chính ban hành. Tổ chức thu phí sử dụng đường bộ đối với mô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập, p hân chia và giao kế hoạch thu phí bảo trì đường bộ 1. Hàng năm căn cứ vào hướng dẫn thực hiện Quyết định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn lập kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ (kèm theo thuyết minh chi tiết cơ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lập, p hân chia và giao kế hoạch thu phí bảo trì đường bộ
- Hàng năm căn cứ vào hướng dẫn thực hiện Quyết định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn lậ...
- Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới lập và gửi kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ đối với xe ô tô về Hội đồng quản lý Quỹ và Sở Giao thông Vận tải vào ngày 10 tháng 6 hàng năm.
- Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Bảo đảm nguồn ngân sách địa phương cấp cho Quỹ địa phương.
- Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trong khung mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô do Bộ Tài chính ban hành.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.