Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quỹ bảo trì đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Quỹ bảo trì đường bộ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, sử dụng, quản lý Quỹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh; Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho Bạc nhà nước tỉnh
  • Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
  • 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
  • 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thành lập Quỹ 1. Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước. Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý Quỹ và ban hành quy chế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức quản lý bảo trì đường bộ Quản lý công tác bảo trì đường bộ bao gồm: 1. Đối với đường huyện quản lý: UBND cấp huyện thành lập “Ban quản lý bảo trì đường bộ” với hình thức kiêm nhiệm để tổ chức điều hành, thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý, đồng thời hướng dẫn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức quản lý bảo trì đường bộ
  • Quản lý công tác bảo trì đường bộ bao gồm:
  • Đối với đường huyện quản lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thành lập Quỹ
  • Quỹ bảo trì đường bộ là Quỹ của Nhà nước, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước.
  • Quỹ được thành lập ở cấp Trung ương gọi là Quỹ trung ương và được thành lập ở cấp tỉnh gọi là Quỹ địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NGUỒN TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ
Removed / left-side focus
  • NGUỒN TÀI CHÍNH, QUẢN LÝ SỬ DỤNG QUỸ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô). 2. Ngân sách nhà nước cấp b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn sử dụng để bảo trì đường bộ Nguồn kinh phí để thực hiện công tác bảo trì công trình giao thông nông thôn, bao gồm: 1. Nguồn vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; 2. Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: Gồm các nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, chi sự nghiệp giao thông, thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông, tăng thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn sử dụng để bảo trì đường bộ
  • Nguồn kinh phí để thực hiện công tác bảo trì công trình giao thông nông thôn, bao gồm:
  • 1. Nguồn vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn hình thành Quỹ
  • 1. Phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo
  • rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là xe ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó. 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%. 3. Trên cơ sở số kinh phí phân...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác xây dựng kế hoạch Hàng năm căn cứ vào thực trạng công trình đường bộ, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá và các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành; các huyện, thị xã, thành phố thực hiện lập kế hoạch bảo trì đường huyện, đường xã (gồm cả phần bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa định kỳ) trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác xây dựng kế hoạch
  • Hàng năm căn cứ vào thực trạng công trình đường bộ, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá và các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành
  • các huyện, thị xã, thành phố thực hiện lập kế hoạch bảo trì đường huyện, đường xã (gồm cả phần bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa định kỳ) trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh xem xét c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương
  • 1. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với mô tô tại địa phương nào bổ sung vào Quỹ của địa phương đó.
  • 2. Phí sử dụng đường bộ thu được đối với ô tô phân chia cho Quỹ trung ương 65%, cho các Quỹ địa phương 35%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi của Quỹ Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ; Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi của Quỹ bao gồm: 1. Chi bảo trì công...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công tác khảo sát, lập hồ sơ dự toán bảo dưỡng thường xuyên 1. Đối với các tuyến đường huyện: Ban Quản lý bảo trì đường bộ huyện chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán. 2. Đối với các tuyến đường xã: Tổ quản lý bảo trì đường bộ chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Công tác khảo sát, lập hồ sơ dự toán bảo dưỡng thường xuyên
  • 1. Đối với các tuyến đường huyện: Ban Quản lý bảo trì đường bộ huyện chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
  • 2. Đối với các tuyến đường xã: Tổ quản lý bảo trì đường bộ chịu trách nhiệm lập hồ sơ, dự toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung chi của Quỹ
  • Quỹ trung ương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống quốc lộ
  • Quỹ địa phương được sử dụng cho công tác bảo trì, quản lý hệ thống đường bộ địa phương, do địa phương chịu trách nhiệm bảo trì, quản lý theo phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Nội dung chi củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ 1. Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp. Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác khảo sát, thiết kế và lập dự toán công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ. UBND cấp huyện, xã chịu trách nhiệm lựa chọn đơn vị Tư vấn đủ năng lực lập hồ sơ khảo sát, thiết kế và dự toán các công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ theo đúng quy định của Luật Đấu thầu, Luật Xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công tác khảo sát, thiết kế và lập dự toán công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ.
  • UBND cấp huyện, xã chịu trách nhiệm lựa chọn đơn vị Tư vấn đủ năng lực lập hồ sơ khảo sát, thiết kế và dự toán các công trình sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ theo đúng quy định của Luật Đấu thầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý tài chính Quỹ
  • Hàng năm Hội đồng quản lý quỹ lập kế hoạch tài chính thu, chi (trong đó xác định rõ phần ngân sách nhà nước bổ sung) gửi cơ quan giao thông vận tải và cơ quan tài chính cùng cấp.
  • Cơ quan giao thông vận tải xem xét, tổng hợp phần ngân sách bổ sung cho Quỹ vào dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan mình, gửi cơ quan tài chính cùng cấp để xem xét trình cơ quan nhà nước có thẩm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ 1. Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ. 2. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ. 3. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ. 4. Quyết toán thu, c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định công tác khảo sát, thiết kế và dự toán công trình 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa đột xuất: Giao UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế hạ tầng, phòng Quản lý đô thị) tổ chức thẩm định. 2. Đối với các công trình sửa chữa định kỳ: a. Công trình sửa chữa định kỳ có giá trị tổng mức đầu tư £ 1,0 tỷ đồng: Giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm định công tác khảo sát, thiết kế và dự toán công trình
  • 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa đột xuất: Giao UBND cấp huyện (Phòng Kinh tế hạ tầng, phòng Quản lý đô thị) tổ chức thẩm định.
  • 2. Đối với các công trình sửa chữa định kỳ:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ
  • 1. Đề xuất điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của Quỹ và việc sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến hoạt động của Quỹ.
  • 2. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tài chính thu, chi của Quỹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ. 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định. 3. Chủ trì xem xét đề xuất của Hội đồng quản lý quỹ về điều chỉnh các quy định liên quan đến nguồn thu của...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế công trình 1. Đối với các tuyến đường huyện: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật công trình; 2. Đối với các tuyến đường xã: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp xã c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế công trình
  • 1. Đối với các tuyến đường huyện: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp huyện chịu trách nhiệm phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật công trình;
  • 2. Đối với các tuyến đường xã: Sau khi có báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan có thẩm quyền, UBND cấp xã chịu trách nhiệm phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Quản lý nhà nước về đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.
  • 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng và tổ chức công tác quyết toán Quỹ trung ương theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Bảo đảm nguồn ngân sách trung ương cấp cho Quỹ trung ương. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng Quỹ trung ương theo quy định hiện hành. 3. Hướng dẫn chế độ quản lý thu phí sử dụng đường bộ; ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phươn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hình thức lựa chọn nhà thầu Tùy theo quy mô của loại hình bảo dưỡng, sửa chữa cũng như điều kiện của từng địa phương, việc lựa chọn nhà thầu thực hiện công tác bảo trì đường giao thông nông thôn có thể áp dụng một trong các hình thức sau: 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên thực hiện một trong hai hình thức sau: - Hình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hình thức lựa chọn nhà thầu
  • Tùy theo quy mô của loại hình bảo dưỡng, sửa chữa cũng như điều kiện của từng địa phương, việc lựa chọn nhà thầu thực hiện công tác bảo trì đường giao thông nông thôn có thể áp dụng một trong các h...
  • 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên thực hiện một trong hai hình thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  • 1. Bảo đảm nguồn ngân sách trung ương cấp cho Quỹ trung ương.
  • 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải kiểm tra việc quản lý thu, sử dụng Quỹ trung ương theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bảo đảm nguồn ngân sách địa phương cấp cho Quỹ địa phương. 2. Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trong khung mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô do Bộ Tài chính ban hành. Tổ chức thu phí sử dụng đường bộ đối với mô...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý chất lượng công trình 1. Các chủ đầu tư (UBND cấp huyện, cấp xã) chịu trách nhiệm quản lý về chất lượng công trình do mình làm chủ đầu tư. 2. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng trong quá trình thực hiện và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình sửa chữa đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý chất lượng công trình
  • 1. Các chủ đầu tư (UBND cấp huyện, cấp xã) chịu trách nhiệm quản lý về chất lượng công trình do mình làm chủ đầu tư.
  • Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng trong quá trình thực hiện và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình sửa chữa định kỳ theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Bảo đảm nguồn ngân sách địa phương cấp cho Quỹ địa phương.
  • Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ được thu hàng năm trên đầu phương tiện đối với xe mô tô trong khung mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô do Bộ Tài chính ban hành.
similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ 1. Thanh toán vốn bảo trì: Thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ a) Quyết toán vốn bảo trì công trình theo niên độ hàng năm. - Đối với công trình bảo trì bằng nguồn vốn ngân sách: Tổng hợp quyết toán theo niên độ vào ngân sách cấp huyện và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ
  • 1. Thanh toán vốn bảo trì: Thực hiện theo quy định hiện hành.
  • 2. Quyết toán nguồn vốn bảo trì đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm quản lý, bảo trì đường bộ 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải a. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b. Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hệ thống đường giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm quản lý, bảo trì đường bộ
  • 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải
  • a. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung trong công tác bảo trì đường giao thông nông thôn các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Trong Quy chế này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a. Cấp huyện là các huyện, thị xã, thành phố; b. Cấp xã là các xã, phường, thị trấn; c. Đường huyện là đường giao thông nông thôn cấp huyện quản lý; d. Đường xã là đường giao thông nông thôn cấp xã quản lý; e. Đường giao thông nông thôn là hệ thống...
Điều 3. Điều 3. Mục đích, yêu cầu 1. Mục đích: Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Để tăng tuổi thọ công trình, góp phần khai thác tối đa những lợi ích kinh tế - xã hội của công...
Điều 15. Điều 15. Chế độ báo cáo Hàng quý Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp khối lượng và nguồn kinh phí thực hiện công tác bảo trì đường giao thông nông thôn trên địa bàn gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi Sở Giao thông vận tải, Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; thời gian gửi...