Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn Nghị định số 101/2011/NĐ-CP ngày 4/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân.
154/2011/TT-BTC
Right document
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân
101/2011/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn Nghị định số 101/2011/NĐ-CP ngày 4/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn Nghị định số 101/2011/NĐ-CP ngày 4/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó k... Right: Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội về ban hành bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp năm 2011 đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa. a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Khoản này là doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí về vốn hoặc lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 ngày 06 tháng 8 năm 2011 của Quốc hội về ban hành một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 08/2011/QH13 ngày 06 tháng 8 năm 2011 của Quốc hội về ban hành một số giải pháp về thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp và cá nhân.
- 1. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp năm 2011 đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Khoản này là doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí về vốn hoặc lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 của Chính phủ...
- b) Số vốn làm căn cứ xác định doanh nghiệp được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2011 là tổng nguồn vốn được thể hiện trong Bảng cân đối kế toán lập ngày 31 tháng 12 năm 2010 của doanh nghiệp.
- Left: Điều 1. Quy định chung Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế 1. Doanh nghiệp được giảm thuế quy định tại Điều 1, Thông tư này là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật và nộp thuế theo kê khai. Đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tổ chức theo mô hình công ty mẹ - c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giảm thuế thu nhập năm 2011 của doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động 1. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp năm 2011 của doanh nghiệp vừa và nhỏ, trừ số thuế tính trên thu nhập từ kinh doanh xổ số, kinh doanh bất động sản, kinh doanh chứng khoán, kinh doanh tài chính, ngân hàng, bảo hiểm và t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giảm thuế thu nhập năm 2011 của doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động
- 1. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp năm 2011 của doanh nghiệp vừa và nhỏ, trừ số thuế tính trên thu nhập từ kinh doanh xổ số, kinh doanh bất động sản, kinh doanh chứng khoán, kinh do...
- công ty con mà công ty mẹ không phải là doanh nghiệp nhỏ và vừa và nắm giữ trên 50% vốn chủ sở hữu của công ty con.
- Điều 2. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế
- 1. Doanh nghiệp được giảm thuế quy định tại Điều 1, Thông tư này là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam
- thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật và nộp thuế theo kê khai.
- Left: Trường hợp doanh nghiệp tổ chức theo mô hình công ty mẹ - công ty con thì số lao động làm căn cứ xác định công ty mẹ thuộc đối tượng giảm thuế không bao gồm số lao động của công ty con. Right: công ty con thì số lao động làm căn cứ xác định đối tượng giảm thuế đối với công ty mẹ không bao gồm số lao động của công ty con. Số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm là số thuế tính trên thu nh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định số thuế được giảm Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh không được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp. Trường hợp không xác định được thu nhập của của các hoạt động được giảm thuế thì thu nhập để tính số thuế được...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giảm thuế giá trị gia tăng,thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với kinh doanh nhà trọ, trông giữ trẻ và cung ứng suất ăn ca 1. Giảm 50% mức thuế khoán giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 đến hết ngày 21 tháng 12 năm 2011 đối với: hộ, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giảm thuế giá trị gia tăng,thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với kinh doanh nhà trọ, trông giữ trẻ và cung ứng suất ăn ca
- 1. Giảm 50% mức thuế khoán giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 đến hết ngày 21 tháng 12 năm 2011 đối với: hộ, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho công nhân, si...
- hộ, cá nhân chăm sóc trông giữu trẻ và hộ, cá nhân cung ứng suất ăn ca cho công nhân.
- Điều 3. Xác định số thuế được giảm
- Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh không được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Trường hợp không xác định được thu nhập của của các hoạt động được giảm thuế thì thu nhập để tính số thuế được giảm thuế được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa doanh thu của hoạt động được giả...
Left
Điều 4.
Điều 4. Kê khai thuế Doanh nghiệp thuộc đối tượng được giảm thuế theo quy định tại Điều 1, Thông tư này thực hiện kê khai số thuế được giảm theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Doanh nghiệp ghi bổ sung 1 dòng vào sau dòng cam đoan trong Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính hàng quý hoặc Tờ khai...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân 1. Miễn thuế thu nhập cá nhân từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012 đối với cổ tức được chia cho cá nhân từ hoạt động đầu tư vào thị trường chứng khoán, góp vốn mua cổ phần của doanh nghiệp từ cổ tức được chia từ các ngân hàng cổ phần, quỹ đầu tư tài chính, tổ chức tín dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân
- Miễn thuế thu nhập cá nhân từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012 đối với cổ tức được chia cho cá nhân từ hoạt động đầu tư vào thị trường chứng khoán, góp vốn mua cổ phần của...
- 2. Giảm 50% số thuế thu nhập cá nhân từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012 đối với thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng chứng khoán của cá nhân.
- Điều 4. Kê khai thuế
- Doanh nghiệp thuộc đối tượng được giảm thuế theo quy định tại Điều 1, Thông tư này thực hiện kê khai số thuế được giảm theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Doanh nghiệp ghi bổ sung 1 dòng vào sau dòng cam đoan trong Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính hàng quý hoặc Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp ( ban hành kèm theo Thông tư số 2...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết toán thuế 1. Xử lý số thuế thu nhập doanh nghiệp chênh lệch được giảm giữa kê khai quyết toán thuế so với số thuế thu nhập doanh nghiệp kê khai tạm tính quý - Trường hợp khi doanh nghiệp tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm 2011 có phát sinh số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm thuế cao hơn so với tổng số t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2011. 2. Trong cùng một thời gian nếu doanh nghiệp được hưởng các mức ưu đãi thuế khác nhau đối với một khoản thì được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi thuế có lợi nhất. Trong trường hợp doanh nghiệp đang trong thời gian được hưởng ưu đãi thuế thu nhậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2011.
- 2. Trong cùng một thời gian nếu doanh nghiệp được hưởng các mức ưu đãi thuế khác nhau đối với một khoản thì được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi thuế có lợi nhất.
- Điều 5. Quyết toán thuế
- 1. Xử lý số thuế thu nhập doanh nghiệp chênh lệch được giảm giữa kê khai quyết toán thuế so với số thuế thu nhập doanh nghiệp kê khai tạm tính quý
- Ví dụ: Công ty A có tờ khai tạm tính thuế TNDN hàng quý năm 2011 như sau:
- Left: - Trường hợp khi doanh nghiệp tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm 2011 có phát sinh số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm thuế cao hơn so với tổng số thuế đã tạm tính của 4 quý thì d... Right: Trong trường hợp doanh nghiệp đang trong thời gian được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật thì số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm theo quy định tại Nghị định n...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II VỀ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giảm 50% mức thuế khoán thuế giá trị gia tăng 1. Giảm 50% mức thuế khoán thuế giá trị gia tăng từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2011 đối với: - Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho công nhân, sinh viên, học sinh thuê; - Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh cung ứng suất ăn ca cho công nh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi thẩm quyền theo quy định của pháp luật có trách nhiệm chỉ đạo các Sở, Ban ngành và chính quyền các cấp ở đại phương phối hợp với cơ quan thuế tuyên truyền, đôn đốc và kiểm tra việc t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi thẩm quyền theo quy định của pháp luật có trách nhiệm chỉ đạo các Sở, Ban ngành và chính quyền các cấp ở đại phương phối hợp...
- Điều 6. Giảm 50% mức thuế khoán thuế giá trị gia tăng
- 1. Giảm 50% mức thuế khoán thuế giá trị gia tăng từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2011 đối với:
- - Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho công nhân, sinh viên, học sinh thuê;
Left
Điều 7.
Điều 7. Giảm 50% thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với doanh nghiệp cung ứng suất ăn ca cho công nhân 1. Giảm 50% số thuế giá trị gia tăng phải nộp từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2011 đối với hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân của doanh nghiệp (không bao gồm hoạt động cung ứng suất ca cho doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III VỀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi áp dụng Thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công; từ kinh doanh; từ cổ tức được chia do đầu tư vào thị trường chứng khoán, góp vốn mua cổ phần của doanh nghiệp; từ chuyển nhượng chứng khoán của cá nhân được miễn thuế, giảm thuế và kê khai, khấu trừ thuế theo hướng dẫn tại Chương này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Miễn thuế và thời gian miễn thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh 1. Miễn thuế thu nhập cá nhân từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2011 đối với cá nhân, hộ kinh doanh có thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công và từ kinh doanh đến mức phải chịu thuế thu nhập cá nhân ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức và thời gian được giảm, miễn thuế khoán thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh nhà trọ, phòng trọ; chăm sóc trông giữ trẻ; cung cấp suất ăn cho công nhân 1 .Giảm 50% mức thuế khoán thuế thu nhập cá nhân từ ngày 01 tháng 7 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2011 đối với cá nhân, hộ kinh doanh nhà trọ, phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời gian miễn thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ cổ tức 1. Miễn thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ cổ tức mà cá nhân thực nhận từ ngày 01/8/2011 đến hết ngày 31/12/2012 do đầu tư vào thị trường chứng khoán, góp vốn mua cổ phần của doanh nghiệp. Trường hợp cá nhân chuyển nhượng cổ phiếu (được trả thay cho cổ tức)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giảm 50% số thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng chứng khoán của cá nhân trong giai đoạn từ ngày 01/8/2011 đến hết ngày 31/12/2012.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kê khai, khấu trừ đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công 1. Đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập: Từ ngày 01/8/2011 đến hết ngày 31/12/2011 các tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công hàng tháng vẫn phải kê khai thuế nhưng tạm thời không tính thuế, khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kê khai thuế đối với cá nhân, hộ kinh doanh 1. Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai, khai thuế như sau: a) Cá nhân, hộ kinh doanh có thu nhập tính thuế ở bậc 1 của Biểu luỹ tiến từng phần (thu nhập tính thuế nhỏ hơn hoặc bằng 5 triệu đồng/tháng) vẫn phải kê khai thuế theo quý và được tạm miễn 2/3 số thuế ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khai thuế, khấu trừ thuế đối với thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng chứng khoán, thu nhập từ cổ tức. 1. Đối với hoạt động chuyển nhượng chứng khoán: Từ ngày 01/8/2011 đến hết ngày 31/12/2012, các tổ chức (Công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại,...) chịu trách nhiệm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với hoạt động chuyển nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kê khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân 1. Kê khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công và từ kinh doanh của cá nhân ở bậc 1 Biểu thuế lũy tiến từng phần. a) Xác định số thuế được miễn cả năm đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công; từ kinh doanh của cá nhân có thu nhập tính t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 26/12/2011 và được thực hiện theo Nghị quyết số 08/2011/QH13 của Quốc hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Cơ quan thuế các cấp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thực hiện theo nội dung Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.