Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 65

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1.Thông tư này quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng từ NSNN cho các dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, bao gồm cả vốn đầu tư từ NSNN tại các dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh có nhiều nguồn vốn khác nhau. Các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn hỗ trợ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Vốn NSNN cho dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh bao gồm: - Vốn trong nước của các cấp NSNN; - Vốn vay nợ nước ngoài của Chính phủ và vốn viện trợ của nước ngoài cho Chính phủ, các cấp chính quyền địa phương và các cơ quan nhà nước (phần ngân sách nhà nước).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN 1. Cơ quan Kho bạc nhà nước được giao nhiệm vụ kiểm soát thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN, vốn ODA trong trường hợp nhà tài trợ ODA chuyển vốn ODA để thực hiện dự án tại Việt Nam chỉ thông qua hệ thống kho bạc nhà nước. 2. Các tổ chức ngân hàng thương mại là ngân hàng phục vụ đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ A. PHÂN BỔ, THẨM TRA PHÂN BỔ VÀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm 1. Đối với các dự án do Bộ, ngành Trung ương quản lý: căn cứ vào kế hoạch trung hạn 3 năm (nếu được giao) và kế hoạch hàng năm được giao, các Bộ, ngành phân bổ chỉ tiêu kế hoạch vốn hàng năm cho từng dự án thuộc phạm vi quản lý đã đủ điều kiện quy định, đảm bảo khớp đúng với chỉ tiêu được gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm tra phân bổ vốn đầu tư 1. Đối với dự án do các Bộ quản lý: 1.1. Sau khi nhận được kế hoạch phân bổ vốn đầu tư của các Bộ, Kho bạc nhà nước triển khai công tác kiểm soát thanh toán theo quy định. Trường hợp dự án không đủ thủ tục đầu tư, Kho bạc nhà nước được quyền không thanh toán và có ý kiến bằng văn bản gửi chủ đầu tư v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư 1. Nguyên tắc: 1.1. Định kỳ, các Bộ, địa phương rà soát tiến độ thực hiện và mục tiêu đầu tư của các dự án trong năm để điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư, chuyển vốn từ các dự án không có khả năng thực hiện sang các dự án t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư
  • 1. Nguyên tắc:
  • Định kỳ, các Bộ, địa phương rà soát tiến độ thực hiện và mục tiêu đầu tư của các dự án trong năm để điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh kế hoạch...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không ph...
  • 2. Nội dung Báo cáo đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư
  • 1. Nguyên tắc:
  • Định kỳ, các Bộ, địa phương rà soát tiến độ thực hiện và mục tiêu đầu tư của các dự án trong năm để điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh kế hoạch...
Target excerpt

Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem x...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mở tài khoản 1. Đối với vốn trong nước: Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước nơi thuận tiện cho giao dịch của chủ đầu tư và thuận tiện cho việc kiểm soát thanh toán của Kho bạc nhà nước và thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ mở và sử dụng tài k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tài liệu cơ sở của dự án Để phục vụ cho công tác quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư, chủ đầu tư phải gửi đến Kho bạc nhà nước nơi mở tài khoản thanh toán các tài liệu cơ sở của dự án (các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao y bản chính, chỉ gửi một lần cho đến khi dự án kết thúc đầu tư, trừ trường hợp phải bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thanh toán vốn đầu tư Nhà nước cấp vốn cho chủ đầu tư để chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo hợp đồng hoặc thanh toán cho các công việc của dự án thực hiện không thông qua hợp đồng, bao gồm: - Thanh toán tạm ứng; - Thanh toán khối lượng hoàn thành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thanh toán tạm ứng Việc tạm ứng vốn của chủ đầu tư cho nhà thầu chỉ được thực hiện đối với các công việc cần thiết phải tạm ứng trước và phải được quy định rõ đối tượng, nội dung và công việc cụ thể trong hợp đồng. M ức vốn tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải theo quy định của Nhà nước đối với từng loại hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thanh toán tạm ứng
  • Việc tạm ứng vốn của chủ đầu tư cho nhà thầu chỉ được thực hiện đối với các công việc cần thiết phải tạm ứng trước và phải được quy định rõ đối tượng, nội dung và công việc cụ thể trong hợp đồng.
  • M ức vốn tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải theo quy định của Nhà nước đối với từng loại hợp đồng cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thanh toán tạm ứng
  • Việc tạm ứng vốn của chủ đầu tư cho nhà thầu chỉ được thực hiện đối với các công việc cần thiết phải tạm ứng trước và phải được quy định rõ đối tượng, nội dung và công việc cụ thể trong hợp đồng.
  • M ức vốn tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải theo quy định của Nhà nước đối với từng loại hợp đồng cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sác...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh toán khối lượng hoàn thành Bao gồm cho các hạng mục lâm sinh và các hạng mục công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật phục vụ cho bảo vệ và phát triển rừng. 1. Về nguyên tắc thanh toán: 1.1. Đối với các công việc thực hiện theo hợp đồng thì việc thanh toán thực hiện theo hợp đồng: theo giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Về quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán nguồn vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau cho các dự án (nguồn vốn trong nước) Việc quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán nguồn vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau cho các dự án được t hực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo 1. Đối với các chủ đầu tư, các Bộ và các tỉnh: thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Quyết định số 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về Chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước, Thông tư số 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các biểu m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyết toán vốn đầu tư 1. Quyết toán vốn đầu tư hàng năm Việc quyết toán vốn đầu tư hàng năm thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm (hiện nay là Thông tư số 210/2010/TT-BTC ngày 20/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra các chủ đầu tư, nhà thầu tham gia dự án về tình hình sử dụng vốn tạm ứng, vốn thanh toán khối lượng hoàn thành, quyết toán và việc chấp hành chính sách, chế độ tài chính đầu tư phát triển của Nhà nước. Cơ quan Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối với chủ đầu tư 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ đựơc giao theo quy định, tiếp nhận và sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng và có hiệu quả. Chấp hành đúng quy định của pháp luật về chế độ quản lý tài chính đầu tư phát triển. 2. Tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của khối lượng thực hiện, định mức, đơn giá,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kho bạc nhà nước 1. Kiểm soát, thanh toán vốn kịp thời, đầy đủ cho dự án khi đã có đủ điều kiện và đúng thời gian quy định. 2. Có ý kiến rõ ràng bằng văn bản cho chủ đầu tư đối với những khoản giảm thanh toán hoặc từ chối thanh toán, trả lời các thắc mắc của chủ đầu tư trong việc thanh toán vốn. 3. Kho bạc nhà nước chỉ kiểm so...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối với các Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, huyện 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các chủ đầu tư thuộc phạm vi quản lý thực hiện kế hoạch đầu tư, tiếp nhận và sử dụng vốn đầu tư đúng mục đích, đúng chế độ Nhà nước. 2. Trong phạm vi thẩm quyền được giao, chịu trách nhiệm trước Chính phủ và pháp luật nhà nước về những quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tham mưu giúp UBND tỉnh, thành phố trong việc chỉ đạo, điều hành các chủ đầu tư thực hiện kế hoạch được giao. - Phối hợp với Sở Tài chính thẩm tra báo cáo quyết toán hàng năm và quyết toán dự án hoàn thành trình UBND tỉnh, thành phố phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sở Tài chính Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát việc phân bổ vốn đầu tư và thực hiện thẩm định quyết toán các dự án do địa phương quản lý để trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Xử lý chuyển tiếp 1. Các vấn đề liên quan đến mức tạm ứng vốn, thu hồi vốn ứng thực hiện theo đúng quy định về xử lý chuyển tiếp tại khoản 1, điều 52 của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng. Những vấn đề về tạm ứng sẽ được quy định cụ thể trong hợp đồng, Kho bạc nhà nước...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trư­ờng 1. Năng lực của chỉ huy trưởng công trường được phân thành 2 hạng. Chỉ huy trưởng công trường phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: - Có thời gian liên tục làm công tác t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 52.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Xử lý chuyển tiếp
  • Các vấn đề liên quan đến mức tạm ứng vốn, thu hồi vốn ứng thực hiện theo đúng quy định về xử lý chuyển tiếp tại khoản 1, điều 52 của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 của Chính phủ về hợp đồ...
  • Những vấn đề về tạm ứng sẽ được quy định cụ thể trong hợp đồng, Kho bạc nhà nước thực hiện thanh toán theo đúng các điều khoản về tạm ứng vốn, thanh toán trong hợp đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 52. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trư­ờng
  • Năng lực của chỉ huy trưởng công trường được phân thành 2 hạng.
  • Chỉ huy trưởng công trường phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xử lý chuyển tiếp
  • Các vấn đề liên quan đến mức tạm ứng vốn, thu hồi vốn ứng thực hiện theo đúng quy định về xử lý chuyển tiếp tại khoản 1, điều 52 của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 của Chính phủ về hợp đồ...
  • Những vấn đề về tạm ứng sẽ được quy định cụ thể trong hợp đồng, Kho bạc nhà nước thực hiện thanh toán theo đúng các điều khoản về tạm ứng vốn, thanh toán trong hợp đồng.
Target excerpt

Điều 52. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trư­ờng 1. Năng lực của chỉ huy trưởng công trường được phân thành 2 hạng. Chỉ huy trưởng công trường phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loạ...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 01 năm 2012, thay thế phần quy định nội dung về quản lý, thanh quyết toán vốn đầu tư công trình lâm sinh của Thông tư số 89/2008/TT-BTC ngày 15/10/2008 của Bộ Tài chính “Hướng dẫn về việc quản lý, cấp phát, thanh toán vốn ngân sách nhà nước cho dự án Trồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...
Điều 4. Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 6. Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...
Điều 7. Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...